Parent Directory
|
Revision Log
Update of POT and PO files for the manual
| 1 | clytie-guest | 37407 | # Vietnamese translation for Using D-I. |
| 2 | # Copyright © 2006 Free Software Foundation, Inc. | ||
| 3 | # Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>, 2006. | ||
| 4 | # | ||
| 5 | msgid "" | ||
| 6 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 7 | "Project-Id-Version: using-d-i\n" | ||
| 8 | fjp | 39367 | "Report-Msgid-Bugs-To: debian-boot@lists.debian.org\n" |
| 9 | fjp | 39629 | "POT-Creation-Date: 2006-08-07 22:39+0000\n" |
| 10 | clytie-guest | 39677 | "PO-Revision-Date: 2006-08-10 21:53+0930\n" |
| 11 | clytie-guest | 37407 | "Last-Translator: Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>\n" |
| 12 | clytie-guest | 39422 | "Language-Team: Vietnamese <vi-VN@googlegroups.com>\n" |
| 13 | clytie-guest | 37407 | "MIME-Version: 1.0\n" |
| 14 | fjp | 37497 | "Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n" |
| 15 | clytie-guest | 37407 | "Content-Transfer-Encoding: 8bit\n" |
| 16 | "Plural-Forms: nplurals=1; plural=0\n" | ||
| 17 | clytie-guest | 39677 | "X-Generator: LocFactoryEditor 1.6fc1\n" |
| 18 | clytie-guest | 37407 | |
| 19 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 20 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:5 |
| 21 | #, no-c-format | ||
| 22 | msgid "Using the Debian Installer" | ||
| 23 | msgstr "Sử dụng trình cài đặt Debian" | ||
| 24 | |||
| 25 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 26 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:7 |
| 27 | #, no-c-format | ||
| 28 | msgid "How the Installer Works" | ||
| 29 | clytie-guest | 39422 | msgstr "Trình cài đặt hoạt động như thế nào" |
| 30 | clytie-guest | 37407 | |
| 31 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 32 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:8 |
| 33 | #, no-c-format | ||
| 34 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 35 | "The Debian Installer consists of a number of special-purpose components to " | ||
| 36 | "perform each installation task. Each component performs its task, asking the " | ||
| 37 | "user questions as necessary to do its job. The questions themselves are " | ||
| 38 | "given priorities, and the priority of questions to be asked is set when the " | ||
| 39 | "installer is started." | ||
| 40 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 41 | "Trình cài đặt Debian là bao gồm một số thành phần nhằm mục đích đặc biệt, để " | ||
| 42 | fjp | 39472 | "thực hiện mỗi công việc cài đặt. Mỗi thành phần thi hành tác vụ riêng của " |
| 43 | "nó, hỏi người dùng những câu cần thiết. Mỗi câu hỏi được gán ưu tiên, còn ưu " | ||
| 44 | "tiên các câu cần hỏi có được đặt vào lúc khởi chạy trình cài đặt." | ||
| 45 | clytie-guest | 37407 | |
| 46 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 47 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:16 |
| 48 | #, no-c-format | ||
| 49 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 50 | "When a default installation is performed, only essential (high priority) " | ||
| 51 | "questions will be asked. This results in a highly automated installation " | ||
| 52 | "process with little user interaction. Components are automatically run in " | ||
| 53 | "sequence; which components are run depends mainly on the installation method " | ||
| 54 | "you use and on your hardware. The installer will use default values for " | ||
| 55 | "questions that are not asked." | ||
| 56 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 57 | "Khi chạy tiến trình cài đặt mặc định, chỉ hỏi những câu chủ yếu (ưu tiên " | ||
| 58 | fjp | 39472 | "cao). Kết quả là tiến trình cài đặt rất tự động, tương tác ít với người " |
| 59 | "dùng. Các thành phần được chạy tự động theo thứ tự; thành phần nào cần chạy " | ||
| 60 | "phụ thuộc chính vào phương pháp cài đặt được dùng, cũng vào phần cứng riêng " | ||
| 61 | "của bạn. Trình cài đặt sẽ dùng giá trị mặc định cho mỗi câu chưa hỏi." | ||
| 62 | clytie-guest | 37407 | |
| 63 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 64 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:25 |
| 65 | #, no-c-format | ||
| 66 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 67 | "If there is a problem, the user will see an error screen, and the installer " | ||
| 68 | "menu may be shown in order to select some alternative action. If there are " | ||
| 69 | "no problems, the user will never see the installer menu, but will simply " | ||
| 70 | "answer questions for each component in turn. Serious error notifications are " | ||
| 71 | "set to priority <quote>critical</quote> so the user will always be notified." | ||
| 72 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 73 | "Nếu tiến trình cài đặt gặp lỗi, trình cài đặt hiển thị màn hình lỗi, có lẽ " | ||
| 74 | fjp | 39472 | "cũng là trình đơn cài đặt để chọn hành động xen kẽ. Còn nếu không gặp lỗi, " |
| 75 | "người dùng sẽ không bao giờ xem trình đơn cài đặt, họ sẽ đơn giản trả lời " | ||
| 76 | "câu hỏi về mỗi thành phần lần lượt. Thông báo lỗi nghiêm trọng có ưu tiên " | ||
| 77 | "<quote>tới hạn</quote> thì người dùng sẽ luôn luôn xem." | ||
| 78 | clytie-guest | 37407 | |
| 79 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 80 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:34 |
| 81 | #, no-c-format | ||
| 82 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 83 | "Some of the defaults that the installer uses can be influenced by passing " | ||
| 84 | "boot arguments when &d-i; is started. If, for example, you wish to force " | ||
| 85 | "static network configuration (DHCP is used by default if available), you " | ||
| 86 | "could add the boot parameter <userinput>netcfg/disable_dhcp=true</" | ||
| 87 | "userinput>. See <xref linkend=\"installer-args\"/> for available options." | ||
| 88 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 89 | "Trình cài đặt dùng một số giá trị mặc định có thể được sửa đổi bằng cách gởi " | ||
| 90 | fjp | 39472 | "đối số khởi động vào lúc khởi chạy &d-i;. Chẳng hạn, nếu bạn muốn ép buộc " |
| 91 | "cấu hình mạng kiểu tĩnh (DHCP được dùng theo mặc định nếu sẵn sàng), bạn có " | ||
| 92 | "khả năng thêm tham số khởi động <userinput>netcfg disable_dhcp=true</" | ||
| 93 | "userinput> (tắt DHCP=đúng). Xem <xref linkend=\"installer-args\"/> để tìm " | ||
| 94 | "các tùy chọn có sẵn." | ||
| 95 | clytie-guest | 37407 | |
| 96 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 97 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:42 |
| 98 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 99 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 100 | "Power users may be more comfortable with a menu-driven interface, where each " | ||
| 101 | "step is controlled by the user rather than the installer performing each " | ||
| 102 | "step automatically in sequence. To use the installer in a manual, menu-" | ||
| 103 | fjp | 38292 | "driven way, add the boot argument <userinput>priority=medium</userinput>." |
| 104 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 105 | "Người dùng thành thạo có thể thấy thoải mái hơn khi dùng giao diện do trình " | ||
| 106 | fjp | 39472 | "đơn điều khiển, trong đó người dùng điều khiển mỗi bước thay vì trình cài " |
| 107 | "đặt thực hiện tự động mỗi bước theo thứ tự. Để tự điều khiển trình cài đặt " | ||
| 108 | "bằng trình đơn, bạn hãy thêm đối số khởi động <userinput>priority=medium</" | ||
| 109 | "userinput> (ưu tiên=vừa)." | ||
| 110 | clytie-guest | 37407 | |
| 111 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 112 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:50 |
| 113 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 114 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 115 | "If your hardware requires you to pass options to kernel modules as they are " | ||
| 116 | "installed, you will need to start the installer in <quote>expert</quote> " | ||
| 117 | "mode. This can be done by either using the <command>expert</command> command " | ||
| 118 | fjp | 38292 | "to start the installer or by adding the boot argument " |
| 119 | "<userinput>priority=low</userinput>. Expert mode gives you full control over " | ||
| 120 | "&d-i;." | ||
| 121 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 122 | "Nếu phần cứng riêng cần thiết bạn gởi tùy chọn cho mô-đun hạt nhân vào lúc " | ||
| 123 | fjp | 39472 | "cài đặt, bạn cần phải khởi chạy trình cài đặt trong chế độ <quote>nhà chuyên " |
| 124 | "môn</quote>. Làm như thế bằng cách hoặc nhập lệnh <command>expert</command> " | ||
| 125 | "(nhà chuyên môn) để khởi chạy trình cài đặt, hoặc thêm đối số khởi động " | ||
| 126 | "<userinput>priority=low</userinput> (ưu tiên=thấp). Chế độ nhà chuyên môn " | ||
| 127 | "cho bạn khả năng điều khiển đầy đủ &d-i;." | ||
| 128 | clytie-guest | 37407 | |
| 129 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 130 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:59 |
| 131 | #, no-c-format | ||
| 132 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 133 | "The normal installer display is character-based (as opposed to the now more " | ||
| 134 | "familiar graphical interface). The mouse is not operational in this " | ||
| 135 | "environment. Here are the keys you can use to navigate within the various " | ||
| 136 | "dialogs. The <keycap>Tab</keycap> or <keycap>right</keycap> arrow keys move " | ||
| 137 | "<quote>forward</quote>, and the <keycombo> <keycap>Shift</keycap> " | ||
| 138 | "<keycap>Tab</keycap> </keycombo> or <keycap>left</keycap> arrow keys move " | ||
| 139 | "<quote>backward</quote> between displayed buttons and selections. The " | ||
| 140 | "<keycap>up</keycap> and <keycap>down</keycap> arrow select different items " | ||
| 141 | "within a scrollable list, and also scroll the list itself. In addition, in " | ||
| 142 | "long lists, you can type a letter to cause the list to scroll directly to " | ||
| 143 | "the section with items starting with the letter you typed and use <keycap>Pg-" | ||
| 144 | "Up</keycap> and <keycap>Pg-Down</keycap> to scroll the list in sections. The " | ||
| 145 | "<keycap>space bar</keycap> selects an item such as a checkbox. Use " | ||
| 146 | "&enterkey; to activate choices." | ||
| 147 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 148 | "Trình cài đặt hiển thị dữ liệu bình thường dựa vào ký tự (như trái ngược với " | ||
| 149 | fjp | 39472 | "giao diện đồ họa thông thường hơn). Con chuột không hoạt động được trong môi " |
| 150 | "trường này. Đây là các phím bạn có thể sử dụng để di chuyển bên trong những " | ||
| 151 | "hộp thoại khác nhau. Phím <keycap>Tab</keycap> hay phím mũi tên bên " | ||
| 152 | "<keycap>phải</keycap> di <quote>tới</quote>, còn tổ hợp phím <keycombo> " | ||
| 153 | "<keycap>Shift</keycap> <keycap>Tab</keycap> </keycombo> hay phím mũi tên bên " | ||
| 154 | "<keycap>trái</keycap> di <quote>lùi</quote>, giữa các cái nút và vùng chọn " | ||
| 155 | "được hiển thị. Phím mũi tên <keycap>lên</keycap> và <keycap>xuống</keycap> " | ||
| 156 | "chọn mục khác nhau bên trong danh sách cuộn được, cũng cuộn danh sách đó. " | ||
| 157 | "Hơn nữa, trong danh sách dài, bạn có khả năng gõ chữ nào để gây ra danh sách " | ||
| 158 | "cuộn trực tiếp tới phần chứa mục bắt đầu với chữ đó, cũng sử dụng phím " | ||
| 159 | "<keycap>Pg-Up</keycap> (trang lên) và <keycap>Pg-Down</keycap> (trang xuống) " | ||
| 160 | "để cuộn danh sách theo phần riêng. <keycap>Phím dài</keycap> chọn mục như " | ||
| 161 | "hộp chọn. Hãy sử dụng phím &enterkey; để kích hoạt điều đã chọn." | ||
| 162 | clytie-guest | 37407 | |
| 163 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 164 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:77 |
| 165 | #, no-c-format | ||
| 166 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 167 | "S/390 does not support virtual consoles. You may open a second and third ssh " | ||
| 168 | "session to view the logs described below." | ||
| 169 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 170 | "Máy kiểu S/390 không hỗ trợ bàn giao tiếp ảo. Bạn có khả năng mở phiên chạy " | ||
| 171 | fjp | 39472 | "SSH thứ hai và thứ ba để xem những bản ghi được diễn tả bên dưới." |
| 172 | clytie-guest | 37407 | |
| 173 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 174 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:82 |
| 175 | #, no-c-format | ||
| 176 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 177 | "Error messages and logs are redirected to the fourth console. You can access " | ||
| 178 | "this console by pressing <keycombo><keycap>Left Alt</keycap><keycap>F4</" | ||
| 179 | "keycap></keycombo> (hold the left <keycap>Alt</keycap> key while pressing " | ||
| 180 | "the <keycap>F4</keycap> function key); get back to the main installer " | ||
| 181 | "process with <keycombo><keycap>Left Alt</keycap><keycap>F1</keycap></" | ||
| 182 | "keycombo>." | ||
| 183 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 184 | "Các thông điệp lỗi và bản ghi lỗi được chuyển tiếp tới bàn giao tiếp thứ tư. " | ||
| 185 | fjp | 39472 | "Bạn có khả năng truy cập bàn giao tiếp này bằng cách bấm tổ hợp phím " |
| 186 | "<keycombo><keycap>Alt trái</keycap><keycap>F4</keycap></keycombo> (bấm giữ " | ||
| 187 | "phím <keycap>Alt</keycap> bên trái trong khi bấm phím chức năng <keycap>F4</" | ||
| 188 | "keycap>); còn có thể trở về tiến trình cài đặt chính bằng tổ hợp phím " | ||
| 189 | "<keycombo><keycap>Alt trái</keycap><keycap>F1</keycap></keycombo>." | ||
| 190 | clytie-guest | 37407 | |
| 191 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 192 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:92 |
| 193 | #, no-c-format | ||
| 194 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 195 | "These messages can also be found in <filename>/var/log/syslog</filename>. " | ||
| 196 | "After installation, this log is copied to <filename>/var/log/installer/" | ||
| 197 | "syslog</filename> on your new system. Other installation messages may be " | ||
| 198 | "found in <filename>/var/log/</filename> during the installation, and " | ||
| 199 | "<filename>/var/log/installer/</filename> after the computer has been booted " | ||
| 200 | "into the installed system." | ||
| 201 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 202 | "Các thông điệp này cũng nằm trong bản ghi hệ thống <filename>/var/log/" | ||
| 203 | fjp | 39472 | "syslog</filename>. Một khi cài đặt xong, bản ghi này được sao chép vào thư " |
| 204 | "mục <filename>/var/log/installer/syslog</filename> trong hệ thống mới. Thông " | ||
| 205 | "điệp cài đặt kiểu khác cũng nằm trong thư mục <filename>/var/log/</filename> " | ||
| 206 | "trong khi cài đặt, rồi trong thư mục <filename>/var/log/installer/</" | ||
| 207 | "filename> sau khi máy tính đã khởi động vào hệ thống mới cài đặt." | ||
| 208 | clytie-guest | 37407 | |
| 209 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 210 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:106 |
| 211 | #, no-c-format | ||
| 212 | msgid "Components Introduction" | ||
| 213 | clytie-guest | 39422 | msgstr "Giới thiệu về thành phần" |
| 214 | clytie-guest | 37407 | |
| 215 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 216 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:107 |
| 217 | #, no-c-format | ||
| 218 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 219 | "Here is a list of installer components with a brief description of each " | ||
| 220 | "component's purpose. Details you might need to know about using a particular " | ||
| 221 | "component are in <xref linkend=\"module-details\"/>." | ||
| 222 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 223 | "Đây là danh sách các thành phần cài đặt, cùng với mô tả ngắn về mục đích của " | ||
| 224 | fjp | 39472 | "mỗi điều. Chi tiết về cách sử dụng thành phần riêng nào nằm trong <xref " |
| 225 | "linkend=\"module-details\"/>." | ||
| 226 | clytie-guest | 37407 | |
| 227 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 228 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 229 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:118 |
| 230 | #, no-c-format | ||
| 231 | msgid "main-menu" | ||
| 232 | msgstr "main-menu" | ||
| 233 | |||
| 234 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 235 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:118 |
| 236 | #, no-c-format | ||
| 237 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 238 | "Shows the list of components to the user during installer operation, and " | ||
| 239 | "starts a component when it is selected. Main-menu's questions are set to " | ||
| 240 | "priority medium, so if your priority is set to high or critical (high is the " | ||
| 241 | "default), you will not see the menu. On the other hand, if there is an error " | ||
| 242 | "which requires your intervention, the question priority may be downgraded " | ||
| 243 | "temporarily to allow you to resolve the problem, and in that case the menu " | ||
| 244 | "may appear." | ||
| 245 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 246 | "Thành phần này hiển thị danh sách các thành phần cho người dùng xem trong " | ||
| 247 | fjp | 39472 | "khi chạy trình cài đặt, rồi khởi chạy mỗi thành phần đã được chọn. Các câu " |
| 248 | "hỏi của thành phần « main-menu » được đặt là ưu tiên vừa, vậy nếu bạn đã đặt " | ||
| 249 | "ưu tiên cài đặt cao hay tới hạn (cao là giá trị mặc định), bạn sẽ không xem " | ||
| 250 | "trình đơn. Mặt khác, nếu tiến trình gặp lỗi cần thiết bạn can thiệp, ưu tiên " | ||
| 251 | "của câu hỏi có thể được hạ cấp tạm thời để cho bạn khả năng giải quyết vấn " | ||
| 252 | "đề: trong trường hợp đó, trình đơn có thể xuất hiện." | ||
| 253 | clytie-guest | 37407 | |
| 254 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 255 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:128 |
| 256 | #, no-c-format | ||
| 257 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 258 | "You can get to the main menu by selecting the <quote>Back</quote> button " | ||
| 259 | "repeatedly to back all the way out of the currently running component." | ||
| 260 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 261 | "Bạn có khả năng tới trình đơn chính bằng cách bấm cái nút <quote>Lùi</quote> " | ||
| 262 | fjp | 39472 | "nhiều lần để lùi lại hoàn toàn ra thành phần đang chạy." |
| 263 | clytie-guest | 37407 | |
| 264 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 265 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 266 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:137 |
| 267 | #, no-c-format | ||
| 268 | msgid "localechooser" | ||
| 269 | msgstr "localechooser" | ||
| 270 | |||
| 271 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 272 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:137 |
| 273 | #, no-c-format | ||
| 274 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 275 | "Allows the user to select localization options for the installation and the " | ||
| 276 | "installed system: language, country and locales. The installer will display " | ||
| 277 | "messages in the selected language, unless the translation for that language " | ||
| 278 | "is not complete in which case some messages may be shown in English." | ||
| 279 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 280 | "Thành phần này cho bạn khả năng chọn tùy chọn địa phương hoá cho tiến trình " | ||
| 281 | fjp | 39472 | "cài đặt, cũng cho hệ thống sẽ cài đặt: ngôn ngữ, quốc gia và miền địa phương " |
| 282 | "(locale). Trình cài đặt sẽ hiển thị thông điệp trong ngôn ngữ đã chọn, trừ " | ||
| 283 | "có bản dịch chưa hoàn toàn sang ngôn ngữ đó, trong trường hợp đó một số " | ||
| 284 | "thông điệp riêng vẫn còn có thể được hiển thị bằng tiếng Anh." | ||
| 285 | clytie-guest | 37407 | |
| 286 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 287 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 288 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:149 |
| 289 | #, no-c-format | ||
| 290 | msgid "kbd-chooser" | ||
| 291 | msgstr "kbd-chooser" | ||
| 292 | |||
| 293 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 294 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:149 |
| 295 | #, no-c-format | ||
| 296 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 297 | "Shows a list of keyboards, from which the user chooses the model which " | ||
| 298 | "matches his own." | ||
| 299 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 300 | "Thành phần này hiển thị danh sách các bàn phím, trong đó người dùng họn điều " | ||
| 301 | fjp | 39472 | "thích hợp." |
| 302 | clytie-guest | 37407 | |
| 303 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 304 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 305 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:158 |
| 306 | #, no-c-format | ||
| 307 | msgid "hw-detect" | ||
| 308 | msgstr "hw-detect" | ||
| 309 | |||
| 310 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 311 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:158 |
| 312 | #, no-c-format | ||
| 313 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 314 | "Automatically detects most of the system's hardware, including network " | ||
| 315 | "cards, disk drives, and PCMCIA." | ||
| 316 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 317 | "Thành phần này phát hiện tự động hậu hết phần cứng của máy tính, gồm thẻ " | ||
| 318 | fjp | 39472 | "mạng, ổ đĩa và PCMCIA." |
| 319 | clytie-guest | 37407 | |
| 320 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 321 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 322 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:167 |
| 323 | #, no-c-format | ||
| 324 | msgid "cdrom-detect" | ||
| 325 | msgstr "cdrom-detect" | ||
| 326 | |||
| 327 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 328 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:167 |
| 329 | #, no-c-format | ||
| 330 | msgid "Looks for and mounts a Debian installation CD." | ||
| 331 | clytie-guest | 39422 | msgstr "Thành phần này phát hiện và gắn kết đĩa CD cài đặt Debian." |
| 332 | clytie-guest | 37407 | |
| 333 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 334 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 335 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:175 |
| 336 | #, no-c-format | ||
| 337 | msgid "netcfg" | ||
| 338 | msgstr "netcfg" | ||
| 339 | |||
| 340 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 341 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:175 |
| 342 | #, no-c-format | ||
| 343 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 344 | "Configures the computer's network connections so it can communicate over the " | ||
| 345 | "internet." | ||
| 346 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 347 | "Thành phần này cấu hình các sự kết nối mạng của máy tính để cho nó có khả " | ||
| 348 | fjp | 39472 | "năng liên lạc qua Mạng." |
| 349 | clytie-guest | 37407 | |
| 350 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 351 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:184 |
| 352 | #, no-c-format | ||
| 353 | msgid "iso-scan" | ||
| 354 | msgstr "iso-scan" | ||
| 355 | |||
| 356 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 357 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:184 |
| 358 | #, no-c-format | ||
| 359 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 360 | "Looks for ISO file systems, which may be on a CD-ROM or on the hard drive." | ||
| 361 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 362 | "Thành phần này tìm hệ thống tập tin kiểu ISO, mà có thể nằm hoặc trên đĩa CD " | ||
| 363 | fjp | 39472 | "hoặc trên đĩa cứng." |
| 364 | clytie-guest | 37407 | |
| 365 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 366 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 367 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:193 |
| 368 | #, no-c-format | ||
| 369 | msgid "choose-mirror" | ||
| 370 | msgstr "choose-mirror" | ||
| 371 | |||
| 372 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 373 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:193 |
| 374 | #, no-c-format | ||
| 375 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 376 | "Presents a list of Debian archive mirrors. The user may choose the source of " | ||
| 377 | "his installation packages." | ||
| 378 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 379 | "Thành phần này hiển thị danh sách các máy nhân bản Debian. Vậy người dùng có " | ||
| 380 | fjp | 39472 | "thể chọn nguồn của các gói cài đặt." |
| 381 | clytie-guest | 37407 | |
| 382 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 383 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 384 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:202 |
| 385 | #, no-c-format | ||
| 386 | msgid "cdrom-checker" | ||
| 387 | msgstr "cdrom-checker" | ||
| 388 | |||
| 389 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 390 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:202 |
| 391 | #, no-c-format | ||
| 392 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 393 | "Checks integrity of a CD-ROM. This way the user may assure him/herself that " | ||
| 394 | "the installation CD-ROM was not corrupted." | ||
| 395 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 396 | "Thành phần này kiểm tra sự nguyên vẹn của đĩa CD-ROM. Bằng cách này, người " | ||
| 397 | fjp | 39472 | "dùng có khả năng kiểm tra xem đĩa CD-ROM cài đặt chưa bị hỏng." |
| 398 | clytie-guest | 37407 | |
| 399 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 400 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:211 |
| 401 | #, no-c-format | ||
| 402 | msgid "lowmem" | ||
| 403 | msgstr "lowmem" | ||
| 404 | |||
| 405 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 406 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:211 |
| 407 | #, no-c-format | ||
| 408 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 409 | "Lowmem tries to detect systems with low memory and then does various tricks " | ||
| 410 | "to remove unnecessary parts of &d-i; from the memory (at the cost of some " | ||
| 411 | "features)." | ||
| 412 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 413 | "Thành phần này thử phát hiện hệ thống không có đủ bộ nhớ, rồi thực hiện một " | ||
| 414 | fjp | 39472 | "số việc đặc biệt để gỡ bỏ phần &d-i; không cần thiết ra bộ nhớ đó (cũng mất " |
| 415 | "vài tính năng)." | ||
| 416 | clytie-guest | 37407 | |
| 417 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 418 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 419 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:221 |
| 420 | #, no-c-format | ||
| 421 | msgid "anna" | ||
| 422 | msgstr "anna" | ||
| 423 | |||
| 424 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 425 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:221 |
| 426 | #, no-c-format | ||
| 427 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 428 | "Anna's Not Nearly APT. Installs packages which have been retrieved from the " | ||
| 429 | "chosen mirror or CD." | ||
| 430 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 431 | "Thành phần này cài đặt gói được lấy từ máy nhân bản đã chọn, hay từ đĩa CD." | ||
| 432 | clytie-guest | 37407 | |
| 433 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 434 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 435 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:230 |
| 436 | #, no-c-format | ||
| 437 | msgid "partman" | ||
| 438 | msgstr "partman" | ||
| 439 | |||
| 440 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 441 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:230 |
| 442 | #, no-c-format | ||
| 443 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 444 | "Allows the user to partition disks attached to the system, create file " | ||
| 445 | "systems on the selected partitions, and attach them to the mountpoints. " | ||
| 446 | "Included are also interesting features like a fully automatic mode or LVM " | ||
| 447 | "support. This is the preferred partitioning tool in Debian." | ||
| 448 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 449 | "Thành phần này cho người dùng khả năng phân vùng đĩa được gắn kết vào hệ " | ||
| 450 | fjp | 39472 | "thống, tạo hệ thống tập tin trên những phân vùng đã chọn, và gắn kết chúng " |
| 451 | "vào những điểm lắp. Cũng gồm có một số tính năng có ích như chế độ tự động " | ||
| 452 | "hoàn toàn hay khả năng hỗ trợ LVM (bộ quản lý khối tin hợp lý). Thành phần " | ||
| 453 | "partman là công cụ phân vùng ưa thích trong Debian." | ||
| 454 | clytie-guest | 37407 | |
| 455 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 456 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 457 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:242 |
| 458 | #, no-c-format | ||
| 459 | msgid "autopartkit" | ||
| 460 | msgstr "autopartkit" | ||
| 461 | |||
| 462 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 463 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:242 |
| 464 | #, no-c-format | ||
| 465 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 466 | "Automatically partitions an entire disk according to preset user preferences." | ||
| 467 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 468 | "Thành phần này phân vùng tự động toàn bộ đĩa tùy theo tùy thích người dùng " | ||
| 469 | fjp | 39472 | "định sẵn." |
| 470 | clytie-guest | 37407 | |
| 471 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 472 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 473 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:251 |
| 474 | #, no-c-format | ||
| 475 | msgid "partitioner" | ||
| 476 | msgstr "partitioner" | ||
| 477 | |||
| 478 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 479 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:251 |
| 480 | #, no-c-format | ||
| 481 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 482 | "Allows the user to partition disks attached to the system. A partitioning " | ||
| 483 | "program appropriate to your computer's architecture is chosen." | ||
| 484 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 485 | "Thành phần này cho người dùng khả năng phân vùng đĩa được gắn kết vào hệ " | ||
| 486 | fjp | 39472 | "thống. Nó chọn chương trình thích hợp với kiến trúc của mỗi máy tính." |
| 487 | clytie-guest | 37407 | |
| 488 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 489 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 490 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:261 |
| 491 | #, no-c-format | ||
| 492 | msgid "partconf" | ||
| 493 | msgstr "partconf" | ||
| 494 | |||
| 495 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 496 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:261 |
| 497 | #, no-c-format | ||
| 498 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 499 | "Displays a list of partitions, and creates file systems on the selected " | ||
| 500 | "partitions according to user instructions." | ||
| 501 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 502 | "Thành phần này hiển thị danh sách các phân vùng, cũng tạo hệ thống tập tin " | ||
| 503 | fjp | 39472 | "trên những phân vùng đã chọn, tùy theo những hướng dẫn của người dùng." |
| 504 | clytie-guest | 37407 | |
| 505 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 506 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 507 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:270 |
| 508 | #, no-c-format | ||
| 509 | msgid "lvmcfg" | ||
| 510 | msgstr "lvmcfg" | ||
| 511 | |||
| 512 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 513 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:270 |
| 514 | #, no-c-format | ||
| 515 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 516 | "Helps the user with the configuration of the <firstterm>LVM</firstterm> " | ||
| 517 | "(Logical Volume Manager)." | ||
| 518 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 519 | "Thành phần này giúp đỡ người dùng cấu hình <firstterm>LVM</firstterm> (bộ " | ||
| 520 | fjp | 39472 | "quản lý khối tin hợp lý)." |
| 521 | clytie-guest | 37407 | |
| 522 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 523 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 524 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:279 |
| 525 | #, no-c-format | ||
| 526 | msgid "mdcfg" | ||
| 527 | msgstr "mdcfg" | ||
| 528 | |||
| 529 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 530 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:279 |
| 531 | #, no-c-format | ||
| 532 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 533 | "Allows the user to setup Software <firstterm>RAID</firstterm> (Redundant " | ||
| 534 | "Array of Inexpensive Disks). This Software RAID is usually superior to the " | ||
| 535 | "cheap IDE (pseudo hardware) RAID controllers found on newer motherboards." | ||
| 536 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 537 | "Thành phần này cho người dùng khả năng thiết lập <firstterm>RAID</firstterm> " | ||
| 538 | fjp | 39472 | "kiểu phần mềm. RAID phần mềm này thường là tốt hơn các bộ điều khiển RAID " |
| 539 | "IDE (phần cứng giả) rẻ nằm trên bo mạch chủ mới hơn." | ||
| 540 | clytie-guest | 37407 | |
| 541 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 542 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 543 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:290 |
| 544 | #, no-c-format | ||
| 545 | msgid "tzsetup" | ||
| 546 | msgstr "tzsetup" | ||
| 547 | |||
| 548 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 549 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:290 |
| 550 | #, no-c-format | ||
| 551 | msgid "Selects the time zone, based on the location selected earlier." | ||
| 552 | clytie-guest | 39462 | msgstr "Thành phần này chọn múi giờ, dựa vào địa điểm đã chọn trước." |
| 553 | clytie-guest | 37407 | |
| 554 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 555 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 556 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:298 |
| 557 | #, no-c-format | ||
| 558 | msgid "clock-setup" | ||
| 559 | msgstr "clock-setup" | ||
| 560 | |||
| 561 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 562 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:298 |
| 563 | #, no-c-format | ||
| 564 | msgid "Determines whether the clock is set to UTC or not." | ||
| 565 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 566 | "Thành phần này xác định nếu đồng hồ được đặt theo UTC (thời gian thế giới) " | ||
| 567 | fjp | 39472 | "hay không." |
| 568 | clytie-guest | 37407 | |
| 569 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 570 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 571 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:306 |
| 572 | #, no-c-format | ||
| 573 | msgid "user-setup" | ||
| 574 | msgstr "user-setup" | ||
| 575 | |||
| 576 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 577 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:306 |
| 578 | #, no-c-format | ||
| 579 | msgid "Sets up the root password, and adds a non-root user." | ||
| 580 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 581 | "Thành phần này thiết lập mật khẩu chủ (root), cũng thêm một người dùng khác " | ||
| 582 | fjp | 39472 | "người chủ." |
| 583 | clytie-guest | 37407 | |
| 584 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 585 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 586 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:314 |
| 587 | #, no-c-format | ||
| 588 | msgid "base-installer" | ||
| 589 | msgstr "base-installer" | ||
| 590 | |||
| 591 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 592 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:314 |
| 593 | #, no-c-format | ||
| 594 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 595 | "Installs the most basic set of packages which would allow the computer to " | ||
| 596 | "operate under Linux when rebooted." | ||
| 597 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 598 | "Thành phần này cài đặt bộ gói cơ bản nhất cho máy tính khả năng hoạt động " | ||
| 599 | fjp | 39472 | "được dưới Linux khi được khởi động lại." |
| 600 | clytie-guest | 37407 | |
| 601 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 602 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 603 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:323 |
| 604 | #, no-c-format | ||
| 605 | msgid "apt-setup" | ||
| 606 | msgstr "apt-setup" | ||
| 607 | |||
| 608 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 609 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:323 |
| 610 | #, no-c-format | ||
| 611 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 612 | "Configures apt, mostly automatically, based on what media the installer is " | ||
| 613 | "running from." | ||
| 614 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 615 | "Thành phần này cấu hình chương trình « apt », một cách phần lớn tự động, dựa " | ||
| 616 | fjp | 39472 | "vào vật chứa nơi trình cài đặt chạy." |
| 617 | clytie-guest | 37407 | |
| 618 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 619 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 620 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:332 |
| 621 | #, no-c-format | ||
| 622 | msgid "pkgsel" | ||
| 623 | msgstr "pkgsel" | ||
| 624 | |||
| 625 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 626 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:332 |
| 627 | #, no-c-format | ||
| 628 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 629 | "Uses <classname>tasksel</classname> to select and install additional " | ||
| 630 | "software." | ||
| 631 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 632 | "Thành phần này sử dụng chương trình <classname>tasksel</classname> để chọn " | ||
| 633 | fjp | 39472 | "và cài đặt phần mềm thêm." |
| 634 | clytie-guest | 37407 | |
| 635 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 636 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 637 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:340 |
| 638 | #, no-c-format | ||
| 639 | msgid "os-prober" | ||
| 640 | msgstr "os-prober" | ||
| 641 | |||
| 642 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 643 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:340 |
| 644 | #, no-c-format | ||
| 645 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 646 | "Detects currently installed operating systems on the computer and passes " | ||
| 647 | "this information to the bootloader-installer, which may offer you an ability " | ||
| 648 | "to add discovered operating systems to the bootloader's start menu. This way " | ||
| 649 | "the user could easily choose at the boot time which operating system to " | ||
| 650 | "start." | ||
| 651 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 652 | "Thành phần này phát hiện hệ thống đã được cài đặt trên máy tính và gởi thông " | ||
| 653 | fjp | 39472 | "tin này cho trình cài đặt bộ tải khởi động, mà có thể cung cấp cho bạn khả " |
| 654 | "năng thêm hệ thống đã có vào trình đơn bắt đầu của bộ tải khởi động. Bằng " | ||
| 655 | "cách này, vào lúc khởi động người dùng có thể chọn dễ dàng hệ điều hành nào " | ||
| 656 | "cần khởi chạy." | ||
| 657 | clytie-guest | 37407 | |
| 658 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 659 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 660 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:352 |
| 661 | #, no-c-format | ||
| 662 | msgid "bootloader-installer" | ||
| 663 | msgstr "bootloader-installer" | ||
| 664 | |||
| 665 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 666 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:352 |
| 667 | #, no-c-format | ||
| 668 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 669 | "The various bootloader installers each install a boot loader program on the " | ||
| 670 | "hard disk, which is necessary for the computer to start up using Linux " | ||
| 671 | "without using a floppy or CD-ROM. Many boot loaders allow the user to choose " | ||
| 672 | "an alternate operating system each time the computer boots." | ||
| 673 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 674 | "Mỗi trình cài đặt bộ tải khởi động có cài đặt một chương trình tải khởi động " | ||
| 675 | fjp | 39472 | "vào đĩa cứng, mà cần thiết để máy tính khởi động được bằng Linux, không dùng " |
| 676 | "đĩa mềm hay đĩa CD-ROM. Nhiều bộ tải khởi động cho người dùng có khả năng " | ||
| 677 | "chọn hệ điều hành xen kẽ vào lúc khởi động máy tính." | ||
| 678 | clytie-guest | 37407 | |
| 679 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 680 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 681 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:363 |
| 682 | #, no-c-format | ||
| 683 | msgid "shell" | ||
| 684 | msgstr "shell" | ||
| 685 | |||
| 686 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 687 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:363 |
| 688 | #, no-c-format | ||
| 689 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 690 | "Allows the user to execute a shell from the menu, or in the second console." | ||
| 691 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 692 | "Thành phần này cho người dùng khả năng thực hiện trình bao từ trình đơn, " | ||
| 693 | fjp | 39472 | "hoặc trong bàn giao tiếp thứ hai." |
| 694 | clytie-guest | 37407 | |
| 695 | # Name: don't translate / Tên: đừng dịch | ||
| 696 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 697 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:372 |
| 698 | #, no-c-format | ||
| 699 | msgid "save-logs" | ||
| 700 | msgstr "save-logs" | ||
| 701 | |||
| 702 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 703 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:372 |
| 704 | #, no-c-format | ||
| 705 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 706 | "Provides a way for the user to record information on a floppy disk, network, " | ||
| 707 | "hard disk, or other media when trouble is encountered, in order to " | ||
| 708 | "accurately report installer software problems to Debian developers later." | ||
| 709 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 710 | "Thành phần này cung cấp cho người dùng có khả năng ghi thông tin vào đĩa " | ||
| 711 | fjp | 39472 | "mềm, qua mạng, vào đĩa cứng hay vào vật chứa khác khi gặp lỗi, để thông báo " |
| 712 | "chính xác các vấn đề phần mềm cài đặt cho nhà phát triển xem vào lúc sau." | ||
| 713 | clytie-guest | 37407 | |
| 714 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 715 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:390 |
| 716 | #, no-c-format | ||
| 717 | msgid "Using Individual Components" | ||
| 718 | msgstr "Sử dụng thành phần riêng" | ||
| 719 | |||
| 720 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 721 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:391 |
| 722 | #, no-c-format | ||
| 723 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 724 | "In this section we will describe each installer component in detail. The " | ||
| 725 | "components have been grouped into stages that should be recognizable for " | ||
| 726 | "users. They are presented in the order they appear during the install. Note " | ||
| 727 | "that not all modules will be used for every installation; which modules are " | ||
| 728 | "actually used depends on the installation method you use and on your " | ||
| 729 | "hardware." | ||
| 730 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 731 | "Trong phần này có diễn tả mỗi thành phần cài đặt một cách chi tiết. Các " | ||
| 732 | fjp | 39472 | "thành phần đã được nhóm lại theo giai đoạn riêng dễ hiểu, được trình diễn " |
| 733 | "theo thứ tự xuất hiện trong tiến trình cài đặt. Ghi chú rằng không phải tất " | ||
| 734 | "cả các mô-đun sẽ được dùng trong mọi việc cài đặt; những mô-đun thật sự được " | ||
| 735 | fjp | 37497 | "dùng phụ thuộc vào phương pháp cài đặt và phần cứng riêng." |
| 736 | clytie-guest | 37407 | |
| 737 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 738 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:403 |
| 739 | #, no-c-format | ||
| 740 | msgid "Setting up Debian Installer and Hardware Configuration" | ||
| 741 | msgstr "Thiết lập trình cài đặt Debian và cấu hình phần cứng" | ||
| 742 | |||
| 743 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 744 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:404 |
| 745 | #, no-c-format | ||
| 746 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 747 | "Let's assume the Debian Installer has booted and you are facing its first " | ||
| 748 | "screen. At this time, the capabilities of &d-i; are still quite limited. It " | ||
| 749 | "doesn't know much about your hardware, preferred language, or even the task " | ||
| 750 | "it should perform. Don't worry. Because &d-i; is quite clever, it can " | ||
| 751 | "automatically probe your hardware, locate the rest of its components and " | ||
| 752 | "upgrade itself to a capable installation system. However, you still need to " | ||
| 753 | "help &d-i; with some information it can't determine automatically (like " | ||
| 754 | "selecting your preferred language, keyboard layout or desired network " | ||
| 755 | "mirror)." | ||
| 756 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 757 | "Giả sử là trình cài đặt Debian mới khởi động, và bạn xem màn hình thứ nhất. " | ||
| 758 | fjp | 39472 | "Vào lúc đó, khả năng của &d-i; vẫn còn hơi bị hạn chế. Nó chưa biết đủ về " |
| 759 | "phần cứng, về ngôn ngữ ưa thích của bạn, hay ngay cả về công việc cần thực " | ||
| 760 | "hiện. Không có sao đó, vì &d-i; hơi thông minh. Nó có khả năng thăm dò tự " | ||
| 761 | "động phần cứng, tìm các thành phần còn lại của nó, và nâng cấp tự nó lên một " | ||
| 762 | "hệ thống cài đặt có đủ khả năng. Tuy nhiên, bạn vẫn còn cần phải giúp đỡ &d-" | ||
| 763 | "i; tập hợp vài thông tin nó không thể quyết định tự động (v.d. bằng cách " | ||
| 764 | "chọn ngôn ngữ ưa thích, bố trí bàn phím thích hợp hay máy nhân bản riêng " | ||
| 765 | "trên mạng)." | ||
| 766 | clytie-guest | 37407 | |
| 767 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 768 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:417 |
| 769 | #, no-c-format | ||
| 770 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 771 | "You will notice that &d-i; performs <firstterm>hardware detection</" | ||
| 772 | "firstterm> several times during this stage. The first time is targeted " | ||
| 773 | "specifically at the hardware needed to load installer components (e.g. your " | ||
| 774 | "CD-ROM or network card). As not all drivers may be available during this " | ||
| 775 | "first run, hardware detection needs to be repeated later in the process." | ||
| 776 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 777 | "Bạn sẽ thấy biết rằng &d-i; thực hiện việc <firstterm>phát hiện phần cứng</" | ||
| 778 | fjp | 39472 | "firstterm> vài lần trong giao đoạn này. Lần đầu tiên nhằm mục đích tìm phần " |
| 779 | "cứng cần thiết để tải các thành phần cài đặt (v.d. ổ đĩa CD-ROM hay thẻ " | ||
| 780 | "mạng). Vì không phải tất cả các trình điều khiển luôn luôn sẵn sàng trong " | ||
| 781 | "việc chạy đầu tiên này, việc phát hiện phần cứng cần phải được lặp lại vào " | ||
| 782 | "điểm sau trong tiến trình." | ||
| 783 | clytie-guest | 37407 | |
| 784 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 785 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:432 |
| 786 | #, no-c-format | ||
| 787 | msgid "Check available memory" | ||
| 788 | msgstr "Kiểm tra bộ nhớ có sẵn" | ||
| 789 | |||
| 790 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 791 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:434 |
| 792 | #, no-c-format | ||
| 793 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 794 | "One of the first things &d-i; does, is to check available memory. If the " | ||
| 795 | "available memory is limited, this component will make some changes in the " | ||
| 796 | "installation process which hopefully will allow you to install &debian; on " | ||
| 797 | "your system." | ||
| 798 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 799 | "Một của những hành động thứ nhất của &d-i; là việc kiểm tra số lượng bộ nhớ " | ||
| 800 | fjp | 39472 | "có sẵn. Nếu không có đủ bộ nhớ có sẵn, thành phần này sẽ sửa đổi tiến trình " |
| 801 | "cài đặt để (mong muốn) cho bạn khả năng cài đặt &debian; trên máy tính của " | ||
| 802 | "mình." | ||
| 803 | clytie-guest | 37407 | |
| 804 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 805 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:441 |
| 806 | #, no-c-format | ||
| 807 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 808 | "During a low memory install, not all components will be available. One of " | ||
| 809 | "the limitations is that you won't be able to choose a language for the " | ||
| 810 | "installation." | ||
| 811 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 812 | "Trong tiến trình cài đặt vào máy tính có bộ nhớ thấp, không phải có sẵn tất " | ||
| 813 | fjp | 39472 | "cả các thành phần. Một của những sự hạn chế là bạn không thể chọn sử dụng " |
| 814 | "ngôn ngữ khác tiếng Anh trong khi cài đặt." | ||
| 815 | clytie-guest | 37407 | |
| 816 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 817 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:456 |
| 818 | #, no-c-format | ||
| 819 | msgid "Selecting Localization Options" | ||
| 820 | msgstr "Chọn tùy chọn địa phương hoá" | ||
| 821 | |||
| 822 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 823 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:458 |
| 824 | #, no-c-format | ||
| 825 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 826 | "In most cases the first questions you will be asked concern the selection of " | ||
| 827 | "localization options to be used both for the installation and for the " | ||
| 828 | "installed system. The localization options consist of language, country and " | ||
| 829 | "locales." | ||
| 830 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 831 | "Trong phần lớn trường hợp, trước tiên bạn sẽ được nhắc chọn các tùy chọn địa " | ||
| 832 | fjp | 39472 | "phương hoá cần dùng trong cả tiến trình cài đặt lẫn hệ thống đã cài đặt. " |
| 833 | "Những tùy chọn địa phương hoá là ngôn ngữ, quốc gia và miền địa phương." | ||
| 834 | clytie-guest | 37407 | |
| 835 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 836 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:465 |
| 837 | #, no-c-format | ||
| 838 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 839 | "The language you choose will be used for the rest of the installation " | ||
| 840 | "process, provided a translation of the different dialogs is available. If no " | ||
| 841 | "valid translation is available for the selected language, the installer will " | ||
| 842 | "default to English." | ||
| 843 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 844 | "Ngôn ngữ bạn chọn sẽ được dùng trong phần còn lại của tiến trình cài đặt, " | ||
| 845 | fjp | 39472 | "miễn là có sẵn bản dịch của các hộp thoại khác nhau. Nếu chưa có bản dịch " |
| 846 | "sang ngôn ngữ đã chọn, trình cài đặt sẽ trở về ngôn ngữ mặc định: tiếng Anh." | ||
| 847 | clytie-guest | 37407 | |
| 848 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 849 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:472 |
| 850 | #, no-c-format | ||
| 851 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 852 | "The selected country will be used later in the installation process to pick " | ||
| 853 | "the default timezone and a Debian mirror appropriate for your geographic " | ||
| 854 | "location. Language and country together will be used to set the default " | ||
| 855 | "locale for your system and to help select your keyboard." | ||
| 856 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 857 | "Vào điểm sau trong tiến trình cài đặt, quốc gia đã chọn sẽ được dùng để chọn " | ||
| 858 | fjp | 39472 | "múi giờ mặc định và một máy nhân bản Debian thích hợp với chỗ địa lý của " |
| 859 | "bạn. Cả ngôn ngữ lẫn quốc gia đều sẽ được dùng để đặt miền địa phương mặc " | ||
| 860 | "định cho hệ thống của bạn, cũng để giúp đỡ chọn bố trí bàn phím." | ||
| 861 | clytie-guest | 37407 | |
| 862 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 863 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:479 |
| 864 | #, no-c-format | ||
| 865 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 866 | "You will first be asked to select your preferred language. The language " | ||
| 867 | "names are listed in both English (left side) and in the language itself " | ||
| 868 | "(right side); the names on the right side are also shown in the proper " | ||
| 869 | "script for the language. The list is sorted on the English names. At the top " | ||
| 870 | "of the list is an extra option that allows you to select the <quote>C</" | ||
| 871 | "quote> locale instead of a language. Choosing the <quote>C</quote> locale " | ||
| 872 | "will result in the installation proceding in English; the installed system " | ||
| 873 | "will have no localization support as the <classname>locales</classname> " | ||
| 874 | "package will not be installed." | ||
| 875 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 876 | "Trước tiên, bạn sẽ được nhắc chọn ngôn ngữ ưa thích. Các tên ngôn ngữ được " | ||
| 877 | fjp | 39472 | "liệt kê bằng cả tiếng Anh (bên trái) lẫn tiếng gốc (bên phải); các tên bên " |
| 878 | "phải cũng được in ra bằng chữ viết đúng của ngôn ngữ đó. Danh sách đó được " | ||
| 879 | "sắp xếp theo tên tiếng Anh. Bên trên danh sách có một tùy chọn thêm cho bạn " | ||
| 880 | "khả năng chọn miền địa phương <quote>C</quote> thay cho ngôn ngữ riêng. Việc " | ||
| 881 | "chọn miền địa phương <quote>C</quote> sẽ gây ra tiến trình cài đặt tiếp tục " | ||
| 882 | "lại bằng chỉ tiếng Anh; hệ thống đã cài đặt sẽ không có khả năng hỗ trợ địa " | ||
| 883 | "phương hoá (không có ngôn ngữ khác v.v.) vì gói <classname>locales</" | ||
| 884 | "classname> sẽ không được cài đặt." | ||
| 885 | clytie-guest | 37407 | |
| 886 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 887 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:491 |
| 888 | #, no-c-format | ||
| 889 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 890 | "If you selected a language that is recognized as an official language for " | ||
| 891 | "more than one country<footnote> <para> In technical terms: where multiple " | ||
| 892 | "locales exist for that language with differing country codes. </para> </" | ||
| 893 | "footnote>, you will next be asked to select a country. If you choose " | ||
| 894 | "<guimenuitem>Other</guimenuitem> at the bottom of the list, you will be " | ||
| 895 | "presented with a list of all countries, grouped by continent. If the " | ||
| 896 | "language has only one country associated with it, that country will be " | ||
| 897 | "selected automatically." | ||
| 898 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 899 | "Nếu bạn chọn ngôn ngữ được chấp nhận là ngôn ngữ chính thức của nhiều quốc " | ||
| 900 | fjp | 39472 | "gia<footnote> <para> Tức là khi có nhiều miền địa phương với mã quốc gia " |
| 901 | "khác nhau cho cùng một ngôn ngữ. </para> </footnote>, lần kế tiếp bạn sẽ " | ||
| 902 | "được nhắc chọn quốc gia riêng. Nếu bạn chọn mục <guimenuitem>Khác</" | ||
| 903 | "guimenuitem> bên dưới danh sách đó, trình cài đặt sẽ hiển thị danh sách mọi " | ||
| 904 | "quốc gia, được nhóm lại theo châu. Nếu ngôn ngữ đã chọn chỉ có một quốc gia " | ||
| 905 | "tương ứng với nó, quốc gia đó sẽ được chọn tự động." | ||
| 906 | clytie-guest | 37407 | |
| 907 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 908 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:509 |
| 909 | #, no-c-format | ||
| 910 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 911 | "A default locale will be selected based on the selected language and " | ||
| 912 | "country. If you are installing at medium or low priority, you will have the " | ||
| 913 | "option of selecting a different default locale and of selecting additional " | ||
| 914 | "locales to be generated for the installed system." | ||
| 915 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 916 | "Miền địa phương sẽ được chọn, dựa vào ngôn ngữ và quốc gia đã chọn. Nếu bạn " | ||
| 917 | fjp | 39472 | "đang cài đặt tại ưu tiên vừa hay thấp, bạn có khả năng chọn một miền địa " |
| 918 | "phương mặc định khác, và một số miền địa phương thêm để được tạo ra cho hệ " | ||
| 919 | "thống được cài đặt." | ||
| 920 | clytie-guest | 37407 | |
| 921 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 922 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:524 |
| 923 | #, no-c-format | ||
| 924 | msgid "Choosing a Keyboard" | ||
| 925 | msgstr "Chọn bàn phím" | ||
| 926 | |||
| 927 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 928 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:526 |
| 929 | #, no-c-format | ||
| 930 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 931 | "Keyboards are often tailored to the characters used in a language. Select a " | ||
| 932 | "layout that conforms to the keyboard you are using, or select something " | ||
| 933 | "close if the keyboard layout you want isn't represented. Once the system " | ||
| 934 | "installation is complete, you'll be able to select a keyboard layout from a " | ||
| 935 | "wider range of choices (run <command>kbdconfig</command> as root after you " | ||
| 936 | "have completed the installation)." | ||
| 937 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 938 | "Bàn phím thường được thiết kế để nhập các ký tự đại diện ngôn ngữ riêng. Hãy " | ||
| 939 | fjp | 39472 | "chọn một bố trí bàn phím thích hợp với bàn phím hàng ngày của bạn, hoặc chọn " |
| 940 | "điều tương tự nếu không có bố trí trùng. Một khi cài đặt xong hệ thống, bạn " | ||
| 941 | "có khả năng chọn bố trí bàn phím trong phạm vị sự chọn rộng hơn (chạy tiện " | ||
| 942 | "ích <command>kbdconfig</command> với tư cách người chủ, một khi cài đặt " | ||
| 943 | "xong)." | ||
| 944 | clytie-guest | 37407 | |
| 945 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 946 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:536 |
| 947 | #, no-c-format | ||
| 948 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 949 | "Move the highlight to the keyboard selection you desire and press " | ||
| 950 | "&enterkey;. Use the arrow keys to move the highlight — they are in the " | ||
| 951 | "same place in all national language keyboard layouts, so they are " | ||
| 952 | "independent of the keyboard configuration. An 'extended' keyboard is one " | ||
| 953 | "with <keycap>F1</keycap> through <keycap>F10</keycap> keys along the top row." | ||
| 954 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 955 | "Hãy di chuyển vùng tô sáng tới bố trí bàn phím đã muốn, rồi bấm phím " | ||
| 956 | fjp | 39472 | "&enterkey;. Dùng các phím mũi tên để di chuyển vùng tô sáng — chúng " |
| 957 | "nằm tại cùng một vị trí trên mọi bố trí bàn phím ngôn ngữ quốc gia, vậy " | ||
| 958 | "chúng không phụ thuộc vào cấu hình bàn phím. Bàn phím « đã mở rộng " | ||
| 959 | "» ('extended') có các phím chức năng <keycap>F1</keycap> đến <keycap>F10</" | ||
| 960 | "keycap> nằm bên trên." | ||
| 961 | clytie-guest | 37407 | |
| 962 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 963 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:545 |
| 964 | #, no-c-format | ||
| 965 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 966 | "On DECstations there is currently no loadable keymap available, so you have " | ||
| 967 | "to skip the keyboard selection and keep the default kernel keymap (LK201 " | ||
| 968 | "US). This may change in the future as it depends on further Linux/MIPS " | ||
| 969 | "kernel development." | ||
| 970 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 971 | "Trên máy DECstation, hiện thời không có bố trí bàn phím có thể tải, thì bạn " | ||
| 972 | fjp | 39472 | "cần phải bỏ qua việc chọn bàn phím, và giữ lại bố trí hạt nhân mặc định " |
| 973 | "(LK201 US). Trường hợp này có thể thay đổi trong trương lai, vì nó phụ thuộc " | ||
| 974 | "vào sự phát triển hạt nhân Linux/MIPS thêm." | ||
| 975 | clytie-guest | 37407 | |
| 976 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 977 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:552 |
| 978 | #, no-c-format | ||
| 979 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 980 | "There are two keyboard layouts for US keyboards; the qwerty/mac-usb-us " | ||
| 981 | "(Apple USB) layout will place the Alt function on the <keycap>Command/Apple</" | ||
| 982 | "keycap> key (in the keyboard position next to the <keycap>space</keycap> key " | ||
| 983 | "similar to <keycap>Alt</keycap> on PC keyboards), while the qwerty/us " | ||
| 984 | "(Standard) layout will place the Alt function on the <keycap>Option</keycap> " | ||
| 985 | "key (engraved with 'alt' on most Mac keyboards). In other respects the two " | ||
| 986 | "layouts are similar." | ||
| 987 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 988 | "Có hai bố trí bàn phím Mỹ: bố trí kiểu « qwerty/mac-usb-us » gán chức năng " | ||
| 989 | fjp | 39472 | "Alt với phím Cmd <keycap>trái tao ⌘</keycap> (bên trái <keycap>phím dài</" |
| 990 | "keycap> giống như phím <keycap>Alt</keycap> trên bàn phím PC), còn bố trí " | ||
| 991 | "kiểu « qwerty/us » gán chức năng Alt với phím <keycap>Option</keycap> (cũng " | ||
| 992 | "có từ viết tắt 'alt' trên phần lớn bàn phím Mac). Bằng các cách khác, hai bố " | ||
| 993 | "trí này là tương tự." | ||
| 994 | clytie-guest | 37407 | |
| 995 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 996 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:564 |
| 997 | #, no-c-format | ||
| 998 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 999 | "If you are installing on a system that has a Sun USB keyboard and have " | ||
| 1000 | "booted the installer with the default 2.4 kernel, the keyboard will not be " | ||
| 1001 | "identified correctly by the installation system. The installer will show you " | ||
| 1002 | "a list of Sun type keymaps to choose from, but selecting one of these will " | ||
| 1003 | "result in a non-working keyboard. If you are installing with the 2.6 kernel, " | ||
| 1004 | "there is no problem." | ||
| 1005 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1006 | "Nếu bạn cài đặt vào máy tính có bàn phím USB kiểu Sun, cũng đã được khởi " | ||
| 1007 | fjp | 39472 | "động trình cài đặt bằng hạt nhân phiên bản 2.4 mặc định, bàn phím sẽ không " |
| 1008 | "được nhận diện đúng bởi hệ thống cài đặt. Trình cài đặt sẽ hiển thị cho bạn " | ||
| 1009 | "xem danh sách các bố trí bàn phím Sun trong đó cần chọn, nhưng việc chọn một " | ||
| 1010 | "điều sẽ gây ra bàn phím không hoạt động được. Tuy nhiên, nếu bạn cài đặt " | ||
| 1011 | "bằng hạt nhân phiên bản 2.6, không có sao." | ||
| 1012 | clytie-guest | 37407 | |
| 1013 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1014 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:573 |
| 1015 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 1016 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1017 | "To get a working keyboard, you should boot the installer with parameter " | ||
| 1018 | fjp | 38292 | "<userinput>priority=medium</userinput>. When you get to keyboard " |
| 1019 | fjp | 37497 | "selection<footnote> <para> If you are installing at default priority you " |
| 1020 | "should use the <userinput>Go Back</userinput> button to return to the " | ||
| 1021 | "installer menu when you are shown the list of Sun type keymaps. </para> </" | ||
| 1022 | "footnote>, choose <quote>No keyboard to configure</quote> if you have a " | ||
| 1023 | "keyboard with an American (US) layout, or choose <quote>USB keyboard</quote> " | ||
| 1024 | "if you have a keyboard with a localized layout. Selecting <quote>No keyboard " | ||
| 1025 | "to configure</quote> will leave the kernel keymap in place, which is correct " | ||
| 1026 | "for US keyboards." | ||
| 1027 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1028 | "Để giành bàn phím hoạt động được, bạn nên khởi động trình cài đặt với tham " | ||
| 1029 | fjp | 39472 | "số <userinput>priority=medium</userinput> (ưư tiên=vừa). Khi bạn tới màn " |
| 1030 | "hình chọn bố trí bàn phím<footnote> <para> Nếu cài đặt tại ưu tiên mặc định, " | ||
| 1031 | "bạn nên bấm cái nút <userinput>Lùi</userinput> để lùi lại về trình đơn cài " | ||
| 1032 | "đặt nơi bạn xem danh sách các bố trí bàn phím kiểu Sun. </para> </footnote>, " | ||
| 1033 | "hãy chọn <quote>Không có bàn phím cần cấu hình</quote> nếu bạn muốn sử dụng " | ||
| 1034 | "bàn phím với bố trí Mỹ, hoặc chọn <quote>bàn phím USB</quote> nếu bạn muốn " | ||
| 1035 | "sử dụng bố trí nhập ngôn ngữ khác tiếng Anh (v.d. tiếng Việt). Việc chọn " | ||
| 1036 | "<quote>Không có bàn phím cần cấu hình</quote> sẽ để lại bố trí hạt nhân, sự " | ||
| 1037 | clytie-guest | 39523 | "chọn thích hợp với bố trí bàn phím Mỹ." |
| 1038 | clytie-guest | 37407 | |
| 1039 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 1040 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:611 |
| 1041 | #, no-c-format | ||
| 1042 | msgid "Looking for the Debian Installer ISO Image" | ||
| 1043 | msgstr "Tìm ảnh ISO cài đặt Debian" | ||
| 1044 | |||
| 1045 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1046 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:612 |
| 1047 | #, no-c-format | ||
| 1048 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1049 | "When installing via the <emphasis>hd-media</emphasis> method, there will be " | ||
| 1050 | "a moment where you need to find and mount the Debian Installer iso image in " | ||
| 1051 | "order to get the rest of the installation files. The component <command>iso-" | ||
| 1052 | "scan</command> does exactly this." | ||
| 1053 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1054 | "Trong tiến trình cài đặt bằng phương pháp <emphasis>hd-media</emphasis>, có " | ||
| 1055 | fjp | 39472 | "thời điểm khi bạn cần phải tìm và gắn kết ảnh ISO của trình cài đặt Debian, " |
| 1056 | "để lấy các tập tin cài đặt còn lại. Thành phần <command>iso-scan</command> " | ||
| 1057 | "thực hiện chính xác công việc này." | ||
| 1058 | clytie-guest | 37407 | |
| 1059 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1060 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:619 |
| 1061 | #, no-c-format | ||
| 1062 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1063 | "At first, <command>iso-scan</command> automatically mounts all block devices " | ||
| 1064 | "(e.g. partitions) which have some known filesystem on them and sequentially " | ||
| 1065 | "searches for filenames ending with <filename>.iso</filename> (or <filename>." | ||
| 1066 | "ISO</filename> for that matter). Beware that the first attempt scans only " | ||
| 1067 | "files in the root directory and in the first level of subdirectories (i.e. " | ||
| 1068 | "it finds <filename>/<replaceable>whatever</replaceable>.iso</filename>, " | ||
| 1069 | "<filename>/data/<replaceable>whatever</replaceable>.iso</filename>, but not " | ||
| 1070 | "<filename>/data/tmp/<replaceable>whatever</replaceable>.iso</filename>). " | ||
| 1071 | "After an iso image has been found, <command>iso-scan</command> checks its " | ||
| 1072 | "content to determine if the image is a valid Debian iso image or not. In the " | ||
| 1073 | "former case we are done, in the latter <command>iso-scan</command> seeks for " | ||
| 1074 | "another image." | ||
| 1075 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1076 | "Trước tiên, thành phần <command>iso-scan</command> gắn kết tự động mọi thiết " | ||
| 1077 | fjp | 39472 | "bị khối tin (v.d. phân vùng) chứa hệ thống tập tin đã biết, rồi tìm kiếm " |
| 1078 | "tính liên tục tên tập tin nào kết thúc bằng <filename>.iso</filename> (hay " | ||
| 1079 | "<filename>.ISO</filename>). Ghi chú rằng việc thử đầu tiên quét chỉ tập tin " | ||
| 1080 | "nằm trong thư mục gốc và lớp đầu của thư mục con (tức là nó tìm <filename>/" | ||
| 1081 | "<replaceable>cái_gì</replaceable>.iso</filename> và <filename>/data/" | ||
| 1082 | "<replaceable>cái_gì</replaceable>.iso</filename>, nhưng không phải " | ||
| 1083 | "<filename>/data/tmp/<replaceable>cái_gì</replaceable>.iso</filename>). Sau " | ||
| 1084 | "khi tìm ảnh ISO, thành phần <command>iso-scan</command> kiểm tra nội dung " | ||
| 1085 | "của nó, để quyết định nếu nó là ảnh ISO Debian hợp lệ hay không. Nếu có, thì " | ||
| 1086 | "việc đã xong, còn nếu không thì thành phần <command>iso-scan</command> tìm " | ||
| 1087 | "ảnh khác." | ||
| 1088 | clytie-guest | 37407 | |
| 1089 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1090 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:636 |
| 1091 | #, no-c-format | ||
| 1092 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1093 | "In case the previous attempt to find an installer iso image fails, " | ||
| 1094 | "<command>iso-scan</command> will ask you whether you would like to perform a " | ||
| 1095 | "more thorough search. This pass doesn't just look into the topmost " | ||
| 1096 | "directories, but really traverses whole filesystem." | ||
| 1097 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1098 | "Trong trường hợp việc thử tìm ảnh ISO cài đặt không phải là thành công, " | ||
| 1099 | fjp | 39472 | "thành phần <command>iso-scan</command> sẽ hỏi nếu bạn muốn thực hiện việc " |
| 1100 | clytie-guest | 39523 | "tìm kiếm tường tận hơn. Việc tìm kiếm đó không phải chỉ tìm trong những thư " |
| 1101 | fjp | 39472 | "mục lên trên: nó thật sự đi qua toàn bộ hệ thống tập tin." |
| 1102 | clytie-guest | 37407 | |
| 1103 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1104 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:643 |
| 1105 | #, no-c-format | ||
| 1106 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1107 | "If <command>iso-scan</command> does not discover your installer iso image, " | ||
| 1108 | "reboot back to your original operating system and check if the image is " | ||
| 1109 | "named correctly (ending in <filename>.iso</filename>), if it is placed on a " | ||
| 1110 | "filesystem recognizable by &d-i;, and if it is not corrupted (verify the " | ||
| 1111 | "checksum). Experienced Unix users could do this without rebooting on the " | ||
| 1112 | "second console." | ||
| 1113 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1114 | "Nếu thành phần <command>iso-scan</command> không tìm được ảnh ISO cài đặt " | ||
| 1115 | fjp | 39472 | "của bạn, hãy khởi động lại về hệ điều hành đã có, rồi kiểm tra xem nếu ảnh " |
| 1116 | "có tên đúng (kết thúc bằng <filename>.iso</filename>), nếu nó nằm trong hệ " | ||
| 1117 | "thống tập tin do &d-i; chấp nhận, và nếu nó bị hỏng (thẩm tra tổng kiểm " | ||
| 1118 | "checksum). Người dùng UNIX kinh nghiệm có thể làm như thế, không cần khởi " | ||
| 1119 | "động lại, bằng bàn giao tiếp thứ hai." | ||
| 1120 | clytie-guest | 37407 | |
| 1121 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 1122 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:664 |
| 1123 | #, no-c-format | ||
| 1124 | msgid "Configuring Network" | ||
| 1125 | msgstr "Cấu hình mạng" | ||
| 1126 | |||
| 1127 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1128 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:666 |
| 1129 | #, no-c-format | ||
| 1130 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1131 | "As you enter this step, if the system detects that you have more than one " | ||
| 1132 | "network device, you'll be asked to choose which device will be your " | ||
| 1133 | "<emphasis>primary</emphasis> network interface, i.e. the one which you want " | ||
| 1134 | "to use for installation. The other interfaces won't be configured at this " | ||
| 1135 | "time. You may configure additional interfaces after installation is " | ||
| 1136 | "complete; see the <citerefentry> <refentrytitle>interfaces</refentrytitle> " | ||
| 1137 | "<manvolnum>5</manvolnum> </citerefentry> man page." | ||
| 1138 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1139 | "Khi bạn vào bước này, nếu trình cài đặt phát hiện nhiều thiết bị mạng trong " | ||
| 1140 | fjp | 39472 | "máy tính, nó sẽ nhắc bạn chọn thiết bị nào là giao diện mạng " |
| 1141 | "<emphasis>chính</emphasis>, tức là điều bạn muốn sử dụng để cài đặt. Các " | ||
| 1142 | "giao diện khác sẽ không được cấu hình vào lúc đó. Bạn có khả năng cấu hình " | ||
| 1143 | "giao diện thêm một khi cài đặt xong; xem trang hướng dẫn « man » " | ||
| 1144 | "<citerefentry> <refentrytitle>interfaces</refentrytitle> <manvolnum>5</" | ||
| 1145 | "manvolnum> </citerefentry>." | ||
| 1146 | clytie-guest | 37407 | |
| 1147 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1148 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:677 |
| 1149 | #, no-c-format | ||
| 1150 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1151 | "By default, &d-i; tries to configure your computer's network automatically " | ||
| 1152 | "via DHCP. If the DHCP probe succeeds, you are done. If the probe fails, it " | ||
| 1153 | "may be caused by many factors ranging from unplugged network cable, to a " | ||
| 1154 | "misconfigured DHCP setup. Or maybe you don't have a DHCP server in your " | ||
| 1155 | "local network at all. For further explanation check the error messages on " | ||
| 1156 | "the third console. In any case, you will be asked if you want to retry, or " | ||
| 1157 | "if you want to perform manual setup. DHCP servers are sometimes really slow " | ||
| 1158 | "in their responses, so if you are sure everything is in place, try again." | ||
| 1159 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1160 | "Mặc định là &d-i; thử cấu hình tự động mạng của máy tính bằng DHCP. Nếu việc " | ||
| 1161 | fjp | 39472 | "thăm dò DHCP là thành công, bạn đã làm xong. Còn nếu nó không phải là thành " |
| 1162 | "công, trường hợp này có thể được gây ra bởi nhiều nhân tố khác nhau, từ cáp " | ||
| 1163 | clytie-guest | 39523 | "mạng chưa cắm phít được, đến thiết lập DHCP có cấu hình sai. Hoặc có lẽ bạn " |
| 1164 | fjp | 39472 | "chưa có trình phục vụ DHCP chạy trên mạng cục bộ. Để tìm biết nguyên nhân, " |
| 1165 | "hãy kiểm tra xem các thông điệp lỗi trên bàn giao tiếp thứ ba. Trong bất kỳ " | ||
| 1166 | "trường hợp nào, bạn sẽ được hỏi nếu bạn muốn thử lại hoặc tự thiết lập. " | ||
| 1167 | "Trình phục vụ DHCP đôi khi đáp ứng rất chậm, vậy nếu bạn có chắc là mọi thứ " | ||
| 1168 | "có ổn, hãy thử lại." | ||
| 1169 | clytie-guest | 37407 | |
| 1170 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1171 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:689 |
| 1172 | #, no-c-format | ||
| 1173 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1174 | "The manual network setup in turn asks you a number of questions about your " | ||
| 1175 | "network, notably <computeroutput>IP address</computeroutput>, " | ||
| 1176 | "<computeroutput>Netmask</computeroutput>, <computeroutput>Gateway</" | ||
| 1177 | "computeroutput>, <computeroutput>Name server addresses</computeroutput>, and " | ||
| 1178 | "a <computeroutput>Hostname</computeroutput>. Moreover, if you have a " | ||
| 1179 | "wireless network interface, you will be asked to provide your " | ||
| 1180 | "<computeroutput>Wireless ESSID</computeroutput> and a <computeroutput>WEP " | ||
| 1181 | "key</computeroutput>. Fill in the answers from <xref linkend=\"needed-info\"/" | ||
| 1182 | ">." | ||
| 1183 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1184 | "Lần lượt, tiến trình tự thiết lập mạng sẽ hỏi bạn một số câu về mạng, đặc " | ||
| 1185 | fjp | 39472 | "biệt về <computeroutput>địa chỉ IP</computeroutput>, <computeroutput>mặt nạ " |
| 1186 | "mạng (netmask)</computeroutput>, <computeroutput>cổng ra (gateway)</" | ||
| 1187 | "computeroutput>, <computeroutput>các địa chỉ máy phục vụ tên</" | ||
| 1188 | "computeroutput>, và <computeroutput>tên máy</computeroutput>. Hơn nữa, nếu " | ||
| 1189 | "bạn có giao diện mạng vô tuyến, nó sẽ nhắc bạn nhập <computeroutput>ESSID vô " | ||
| 1190 | "tuyến</computeroutput> và <computeroutput>khoá WEP</computeroutput>. Hãy " | ||
| 1191 | "điền vào các trả lời từ <xref linkend=\"needed-info\"/>." | ||
| 1192 | clytie-guest | 37407 | |
| 1193 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1194 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:703 |
| 1195 | #, no-c-format | ||
| 1196 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1197 | "Some technical details you might, or might not, find handy: the program " | ||
| 1198 | "assumes the network IP address is the bitwise-AND of your system's IP " | ||
| 1199 | "address and your netmask. It will guess the broadcast address is the bitwise " | ||
| 1200 | "OR of your system's IP address with the bitwise negation of the netmask. It " | ||
| 1201 | "will also guess your gateway. If you can't find any of these answers, use " | ||
| 1202 | "the system's guesses — you can change them once the system has been " | ||
| 1203 | "installed, if necessary, by editing <filename>/etc/network/interfaces</" | ||
| 1204 | "filename>. Alternatively, you can install <classname>etherconf</classname>, " | ||
| 1205 | "which will step you through your network setup." | ||
| 1206 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1207 | "Có vài chi tiết có thể có ích cho bạn: chương trình giả sử là địa chỉ IP của " | ||
| 1208 | fjp | 39472 | "mạng là giá trị VÀ cách một ví trị bit (bitwise AND) của địa chỉ IP hệ thống " |
| 1209 | "và mặt nạ mạng. Nó sẽ đoán rằng địa chỉ quảng bá là HAY cách một vị trí bit " | ||
| 1210 | "(bitwise OR) của địa chỉ IP hệ thống với sự phủ định của mặt nạ mạng. Nó sẽ " | ||
| 1211 | "cũng đoán cổng ra. Nếu bạn không tìm thấy thông tin trong các trả lời này, " | ||
| 1212 | "hãy sử dụng các sự đoán của hệ thống — bạn có thể thay đổi chúng một " | ||
| 1213 | "khi hệ thống được cài đặt, nếu cần thiết, bằng cách hiệu chỉnh tập tin " | ||
| 1214 | "<filename>/etc/network/interfaces</filename>. Hoặc bạn có khả năng cài đặt " | ||
| 1215 | "tiện ích <classname>etherconf</classname>, mà sẽ hướng dẫn bạn qua các bước " | ||
| 1216 | "thiết lập mạng." | ||
| 1217 | clytie-guest | 37407 | |
| 1218 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 1219 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:742 |
| 1220 | #, no-c-format | ||
| 1221 | msgid "Partitioning and Mount Point Selection" | ||
| 1222 | msgstr "Phân vùng và chọn điểm lắp" | ||
| 1223 | |||
| 1224 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1225 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:743 |
| 1226 | #, no-c-format | ||
| 1227 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1228 | "At this time, after hardware detection has been executed a final time, &d-i; " | ||
| 1229 | "should be at its full strength, customized for the user's needs and ready to " | ||
| 1230 | "do some real work. As the title of this section indicates, the main task of " | ||
| 1231 | "the next few components lies in partitioning your disks, creating " | ||
| 1232 | "filesystems, assigning mountpoints and optionally configuring closely " | ||
| 1233 | "related issues like LVM or RAID devices." | ||
| 1234 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1235 | "Vào thời điểm này, sau khi việc phát hiện phần cứng đã được thực hiện lần " | ||
| 1236 | fjp | 39472 | "cuối cùng, &d-i; nên có khả năng đầy đủ, được tùy chỉnh thích hợp với sự cần " |
| 1237 | "của người dùng riêng và sẵn sàng làm việc thực. Như tên phần này ngụ ý, " | ||
| 1238 | "những công việc chính của vài thành phần kế tiếp là phân vùng đĩa, tạo hệ " | ||
| 1239 | "thống tập tin, gán điểm lắp và (tùy chọn) cấu hình vấn đề rất liên quan đến " | ||
| 1240 | "nhau như LVM hay thiết bị RAID." | ||
| 1241 | clytie-guest | 37407 | |
| 1242 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 1243 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:765 |
| 1244 | #, no-c-format | ||
| 1245 | msgid "Partitioning Your Disks" | ||
| 1246 | msgstr "Phân vùng đĩa" | ||
| 1247 | |||
| 1248 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1249 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:767 |
| 1250 | #, no-c-format | ||
| 1251 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1252 | "Now it is time to partition your disks. If you are uncomfortable with " | ||
| 1253 | "partitioning, or just want to know more details, see <xref linkend=" | ||
| 1254 | "\"partitioning\"/>." | ||
| 1255 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1256 | "Lúc này nên phân vùng các đĩa của bạn. Nếu bạn chưa quen với công việc phân " | ||
| 1257 | fjp | 39472 | "vùng, hoặc chỉ muốn biết thêm, xem <xref linkend=\"partitioning\"/>." |
| 1258 | clytie-guest | 37407 | |
| 1259 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1260 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:773 |
| 1261 | #, no-c-format | ||
| 1262 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1263 | "First you will be given the opportunity to automatically partition either an " | ||
| 1264 | "entire drive, or free space on a drive. This is also called <quote>guided</" | ||
| 1265 | "quote> partitioning. If you do not want to autopartition, choose " | ||
| 1266 | "<guimenuitem>Manually edit partition table</guimenuitem> from the menu." | ||
| 1267 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1268 | "Trước tiên, bạn sẽ nhận dịp phân vùng tự động hoặc toàn bộ đĩa, hoặc sức " | ||
| 1269 | fjp | 39472 | "chứa còn rảnh trên đĩa. Tiến trình này cũng được gọi như là sự phân vùng " |
| 1270 | "<quote>đã hướng dẫn</quote>. Nếu bạn không muốn phân vùng tự động, hãy chọn " | ||
| 1271 | "mục <guimenuitem>Tự sửa đổi bảng phân vùng</guimenuitem> trong trình đơn." | ||
| 1272 | clytie-guest | 37407 | |
| 1273 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1274 | clytie-guest | 37407 | #: using-d-i.xml:781 |
| 1275 | #, no-c-format | ||
| 1276 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1277 | fjp | 38407 | "If you choose guided partitioning, you may have two options: to create " |
| 1278 | "partitions directly on the hard disk (classic method) or to use Logical " | ||
| 1279 | "Volume Management (LVM). In the second case, the installer will create most " | ||
| 1280 | "partitions inside one big partition; the advantage of this method is that " | ||
| 1281 | "partitions inside this big partition can be resized relatively easily later. " | ||
| 1282 | "Note: the option to use LVM may not be available on all architectures." | ||
| 1283 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1284 | "Nếu bạn chọn khả năng phân vùng đã hướng dẫn, có lẽ bạn có hai tùy chọn nữa: " | ||
| 1285 | fjp | 39472 | "tạo phân vùng một cách trực tiếp trên đĩa cứng (phương pháp truyền thống) " |
| 1286 | "hoặc dùng khả năng quản lý khối tin hợp lý (LVM). Trong trường hợp thứ hai, " | ||
| 1287 | "trình cài đặt sẽ tạo phần lớn phân vùng bên trong cùng một phân vùng lớn; " | ||
| 1288 | "phương pháp này hữu ích vì lúc sau có thể thay đổi hơi dễ dàng kích cỡ của " | ||
| 1289 | "những phân vùng bên trong phân vùng lớn này. Ghi chú : tùy chọn dùng LVM có " | ||
| 1290 | "lẽ không phải sẵn sàng trên mọi kiến trúc." | ||
| 1291 | fjp | 38407 | |
| 1292 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1293 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:791 |
| 1294 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 1295 | fjp | 38407 | msgid "" |
| 1296 | fjp | 39535 | "If you choose guided partitioning using LVM, it will not be possible to undo " |
| 1297 | "changes made in the partition table. This effectively erases all data that " | ||
| 1298 | "is currently on the selected hard disk." | ||
| 1299 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1300 | "Nếu bạn chọn công việc phân vùng đã hướng dẫn bằng LVM, không thể hủy bước " | ||
| 1301 | "thay đổi nào trong bảng phân vùng. Việc này có kết quả là xoá sạch mọi dữ " | ||
| 1302 | "liệu hiện thời nằm trên đĩa cứng." | ||
| 1303 | fjp | 39535 | |
| 1304 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1305 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:798 |
| 1306 | #, no-c-format | ||
| 1307 | msgid "" | ||
| 1308 | fjp | 38407 | "After you choose guided partitioning (either classic or using LVM), you will " |
| 1309 | "be able to choose from the schemes listed in the table below. All schemes " | ||
| 1310 | "have their pros and cons, some of which are discussed in <xref linkend=" | ||
| 1311 | "\"partitioning\"/>. If you are unsure, choose the first one. Bear in mind " | ||
| 1312 | "that guided partitioning needs a certain minimal amount of free space to " | ||
| 1313 | "operate with. If you don't give it at least about 1GB of space (depends on " | ||
| 1314 | "chosen scheme), guided partitioning will fail." | ||
| 1315 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1316 | "Sau khi bạn chọn công việc phân vùng đã hướng dẫn (hoặc truyền thống hoặc " | ||
| 1317 | fjp | 39472 | "bằng LVM), lúc đó bạn có khả năng chọn trong các bố trí được liệt kê trong " |
| 1318 | "bảng bên dưới. Mỗi bố trí có thuận và chống, một số bố trí riêng được thảo " | ||
| 1319 | "luận trong <xref linkend=\"partitioning\"/>. Nếu bạn chưa chắc, hãy chọn " | ||
| 1320 | "điều thứ nhất. Ghi chú rằng tiến trình phân vùng đã hướng dẫn cần thiết sức " | ||
| 1321 | "chứa còn rảnh tối thiểu để thao tác. Nếu bạn không gán cho nó ít nhất 1 GB " | ||
| 1322 | "sức chứa (phụ thuộc vào bố trí được chọn), tiến trình phân vùng đã hướng dẫn " | ||
| 1323 | "sẽ bị lỗi." | ||
| 1324 | clytie-guest | 37407 | |
| 1325 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1326 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:815 |
| 1327 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1328 | msgid "Partitioning scheme" | ||
| 1329 | msgstr "Bố trí phân vùng" | ||
| 1330 | |||
| 1331 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1332 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:816 |
| 1333 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1334 | msgid "Minimum space" | ||
| 1335 | msgstr "Chỗ tối thiểu" | ||
| 1336 | |||
| 1337 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1338 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:817 |
| 1339 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1340 | msgid "Created partitions" | ||
| 1341 | msgstr "Phân vùng đã tạo" | ||
| 1342 | |||
| 1343 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1344 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:823 |
| 1345 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1346 | msgid "All files in one partition" | ||
| 1347 | msgstr "Mọi tập tin trên một phân vùng" | ||
| 1348 | |||
| 1349 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1350 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:824 |
| 1351 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1352 | msgid "600MB" | ||
| 1353 | msgstr "600MB" | ||
| 1354 | |||
| 1355 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1356 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:825 |
| 1357 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1358 | msgid "<filename>/</filename>, swap" | ||
| 1359 | msgstr "<filename>/</filename>, trao đổi" | ||
| 1360 | |||
| 1361 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1362 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:827 |
| 1363 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 1364 | fjp | 38407 | msgid "Separate /home partition" |
| 1365 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Phân vùng /home riêng" |
| 1366 | clytie-guest | 37407 | |
| 1367 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1368 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:828 |
| 1369 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1370 | msgid "500MB" | ||
| 1371 | msgstr "500MB" | ||
| 1372 | |||
| 1373 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1374 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:829 |
| 1375 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1376 | msgid "<filename>/</filename>, <filename>/home</filename>, swap" | ||
| 1377 | msgstr "<filename>/</filename>, <filename>/home</filename>, trao đổi" | ||
| 1378 | |||
| 1379 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1380 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:833 |
| 1381 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1382 | fjp | 38407 | msgid "Separate /home, /usr, /var and /tmp partitions" |
| 1383 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Các phân vùng /home, /usr, /var, và /tmp riêng" |
| 1384 | clytie-guest | 37407 | |
| 1385 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1386 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:834 |
| 1387 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1388 | msgid "<entry>1GB</entry>" | ||
| 1389 | msgstr "<entry>1GB</entry>" | ||
| 1390 | |||
| 1391 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1392 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:835 |
| 1393 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1394 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1395 | "<filename>/</filename>, <filename>/home</filename>, <filename>/usr</" | ||
| 1396 | "filename>, <filename>/var</filename>, <filename>/tmp</filename>, swap" | ||
| 1397 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1398 | "<filename>/</filename>, <filename>/home</filename>, <filename>/usr</" | ||
| 1399 | fjp | 39472 | "filename>, <filename>/var</filename>, <filename>/tmp</filename>, trao đổi" |
| 1400 | clytie-guest | 37407 | |
| 1401 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1402 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:844 |
| 1403 | clytie-guest | 39677 | #, no-c-format |
| 1404 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1405 | fjp | 38407 | "If you choose guided partitioning using LVM, the installer will also create " |
| 1406 | fjp | 39535 | "a separate <filename>/boot</filename> partition. The other partitions, " |
| 1407 | "except for the swap partition, will be created inside the LVM partition." | ||
| 1408 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1409 | "Nếu bạn chọn công việc phân vùng đã hướng dẫn bằng LVM, trình cài đặt sẽ " | ||
| 1410 | "cũng tạo một phân vùng <filename>/boot</filename> riêng. Những phân vùng " | ||
| 1411 | "khác, trừ phân vùng trao đổi, sẽ được tạo bên trong phân vùng LVM." | ||
| 1412 | fjp | 38407 | |
| 1413 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1414 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:850 |
| 1415 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 1416 | fjp | 38407 | msgid "" |
| 1417 | "If you choose guided partitioning for your IA64 system, there will be an " | ||
| 1418 | "additional partition, formatted as a FAT16 bootable filesystem, for the EFI " | ||
| 1419 | "boot loader. There is also an additional menu item in the formatting menu to " | ||
| 1420 | "manually set up a partition as an EFI boot partition." | ||
| 1421 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1422 | "Nếu bạn chọn công việc phân vùng đã hướng dẫn trên máy tính kiểu IA64, cũng " | ||
| 1423 | fjp | 39472 | "sẽ tạo một phân vùng thêm, được định dạng làm hệ thống tập tin khởi động " |
| 1424 | "được FAT16, cho bộ tải khởi động EFI. Cũng có một mục trình đơn thêm trong " | ||
| 1425 | "trình đơn định dạng, để tự thiết lập một phân vùng như là phân vùng khởi " | ||
| 1426 | "động EFI." | ||
| 1427 | clytie-guest | 37407 | |
| 1428 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1429 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:858 |
| 1430 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 1431 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1432 | fjp | 38407 | "If you choose guided partitioning for your Alpha system, an additional, " |
| 1433 | fjp | 37497 | "unformatted partition will be allocated at the beginning of your disk to " |
| 1434 | "reserve this space for the aboot boot loader." | ||
| 1435 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1436 | "Nếu bạn chọn công việc phân vùng đã hướng dẫn trên máy tính kiểu Alpha, một " | ||
| 1437 | fjp | 39472 | "phân vùng thêm chưa định dạng sẽ được cấp phát tại đầu của đĩa, để dành " |
| 1438 | "riêng sức chứa này cho bộ tải khởi động « aboot »." | ||
| 1439 | clytie-guest | 37407 | |
| 1440 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1441 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:864 |
| 1442 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1443 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1444 | "After selecting a scheme, the next screen will show your new partition " | ||
| 1445 | "table, including information on whether and how partitions will be formatted " | ||
| 1446 | "and where they will be mounted." | ||
| 1447 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1448 | "Sau khi bạn chọn bố trí, màn hình kế tiếp sẽ hiển thị bảng phân vùng mới, " | ||
| 1449 | fjp | 39472 | "gồm có thông tin về trạng thái kiểu định dạng và gắn kết của mỗi phân vùng." |
| 1450 | clytie-guest | 37407 | |
| 1451 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1452 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:870 |
| 1453 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 1454 | clytie-guest | 37407 | msgid "" |
| 1455 | "The list of partitions might look like this: <informalexample><screen>\n" | ||
| 1456 | " IDE1 master (hda) - 6.4 GB WDC AC36400L\n" | ||
| 1457 | fjp | 38407 | " #1 primary 16.4 MB B f ext2 /boot\n" |
| 1458 | " #2 primary 551.0 MB swap swap\n" | ||
| 1459 | " #3 primary 5.8 GB ntfs\n" | ||
| 1460 | " pri/log 8.2 MB FREE SPACE\n" | ||
| 1461 | clytie-guest | 37407 | "\n" |
| 1462 | " IDE1 slave (hdb) - 80.0 GB ST380021A\n" | ||
| 1463 | fjp | 38407 | " #1 primary 15.9 MB ext3\n" |
| 1464 | " #2 primary 996.0 MB fat16\n" | ||
| 1465 | " #3 primary 3.9 GB xfs /home\n" | ||
| 1466 | " #5 logical 6.0 GB f ext3 /\n" | ||
| 1467 | " #6 logical 1.0 GB f ext3 /var\n" | ||
| 1468 | " #7 logical 498.8 MB ext3\n" | ||
| 1469 | " #8 logical 551.5 MB swap swap\n" | ||
| 1470 | " #9 logical 65.8 GB ext2\n" | ||
| 1471 | fjp | 37497 | "</screen></informalexample> This example shows two IDE harddrives divided " |
| 1472 | "into several partitions; the first disk has some free space. Each partition " | ||
| 1473 | "line consists of the partition number, its type, size, optional flags, file " | ||
| 1474 | fjp | 38407 | "system, and mountpoint (if any). Note: this particular setup cannot be " |
| 1475 | "created using guided partitioning but it does show possible variation that " | ||
| 1476 | fjp | 39347 | "can be achieved using manual partitioning." |
| 1477 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1478 | "Danh sách các phân vùng có thể hình như : <informalexample><screen>\n" | ||
| 1479 | clytie-guest | 39258 | " IDE1 master (hda) - 6.4 GB WDC AC36400L\n" |
| 1480 | " #1 primary 16.4 MB B f ext2 /boot\n" | ||
| 1481 | " #2 primary 551.0 MB swap swap\n" | ||
| 1482 | " #3 primary 5.8 GB ntfs\n" | ||
| 1483 | " pri/log 8.2 MB FREE SPACE\n" | ||
| 1484 | clytie-guest | 37407 | "\n" |
| 1485 | clytie-guest | 39258 | " IDE1 slave (hdb) - 80.0 GB ST380021A\n" |
| 1486 | " #1 primary 15.9 MB ext3\n" | ||
| 1487 | " #2 primary 996.0 MB fat16\n" | ||
| 1488 | " #3 primary 3.9 GB xfs /home\n" | ||
| 1489 | " #5 logical 6.0 GB f ext3 /\n" | ||
| 1490 | " #6 logical 1.0 GB f ext3 /var\n" | ||
| 1491 | " #7 logical 498.8 MB ext3\n" | ||
| 1492 | " #8 logical 551.5 MB swap swap\n" | ||
| 1493 | " #9 logical 65.8 GB ext2\n" | ||
| 1494 | "</screen></informalexample>\n" | ||
| 1495 | fjp | 39472 | "[primary=chính; swap=trao đổi; FREE SPACE=sức chứa còn rảnh; logical=hợp lý " |
| 1496 | "(không phải vật lý)]\n" | ||
| 1497 | clytie-guest | 39258 | "\n" |
| 1498 | "Mẫu này hiển thị hai đĩa cứng kiểu IDE được chia ra vài phân vùng;\n" | ||
| 1499 | "đĩa thứ nhất có sức chứa còn rảnh. Mỗi dòng phân vùng có dạng:\n" | ||
| 1500 | "số hiệu phân vùng, kiểu nó, kích cỡ nó, cờ tùy chọn nào,\n" | ||
| 1501 | "hệ thống tập tin, điểm láp (nếu có).\n" | ||
| 1502 | "\n" | ||
| 1503 | "Ghi chú : thiết lập riêng này không thể được tạo khi dùng khả năng\n" | ||
| 1504 | "phân vùng đã hướng dẫn, nhưng nó có phải hiển thị trường hợp khác\n" | ||
| 1505 | "có thể được đạt khi tự phân vùng." | ||
| 1506 | clytie-guest | 37407 | |
| 1507 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1508 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:883 |
| 1509 | clytie-guest | 39677 | #, no-c-format |
| 1510 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1511 | "This concludes the guided partitioning. If you are satisfied with the " | ||
| 1512 | "generated partition table, you can choose <guimenuitem>Finish partitioning " | ||
| 1513 | "and write changes to disk</guimenuitem> from the menu to implement the new " | ||
| 1514 | "partition table (as described at the end of this section). If you are not " | ||
| 1515 | "happy, you can choose to <guimenuitem>Undo changes to partitions</" | ||
| 1516 | fjp | 39535 | "guimenuitem> and run guided partitioning again, or modify the proposed " |
| 1517 | "changes as described below for manual partitioning." | ||
| 1518 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1519 | "Ở đây kết thúc tiến trình phân vùng đã hướng dẫn. Nếu bạn thấy bảng phân " | ||
| 1520 | fjp | 39472 | "vùng đã tạo ra là ổn định, sau đó bạn có khả năng chọn mục <guimenuitem>Phân " |
| 1521 | "vùng xong và ghi các thay đổi vào đĩa</guimenuitem> trong trình đơn, để thực " | ||
| 1522 | "hiện bảng phân vùng mới (như được diễn tả tại cuối phần này). Còn nếu bạn " | ||
| 1523 | "chưa thỏa chí, bạn có thể chọn mục <guimenuitem>Hủy các bước thay đổi phân " | ||
| 1524 | fjp | 39681 | "vùng</guimenuitem><footnote> để chay lại tiến trình phân vùng đã hướng dẫn, " |
| 1525 | "hoặc sửa đổi các thay đổi đã đề nghị (như được diễn tả bên dưới) cho việc tự " | ||
| 1526 | "phân vùng." | ||
| 1527 | clytie-guest | 37407 | |
| 1528 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1529 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:893 |
| 1530 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1531 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1532 | "A similar screen to the one shown just above will be displayed if you choose " | ||
| 1533 | "manual partitioning except that your existing partition table will be shown " | ||
| 1534 | "and without the mount points. How to manually setup your partition table and " | ||
| 1535 | "the usage of partitions by your new Debian system will be covered in the " | ||
| 1536 | "remainder of this section." | ||
| 1537 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1538 | "Một màn hình tương tự với điều được hiển thị đúng trên đây sẽ được hiển thị " | ||
| 1539 | fjp | 39472 | "nếu bạn chọn tự phân vùng, trừ là bảng phân vùng đã có sẽ được diễn tả, " |
| 1540 | "không có điểm lắp. Phần còn lại của tiết đoạn này sẽ diễn tả cách tự thiết " | ||
| 1541 | "lập bảng phân vùng và cách sử dụng phân vùng cho hệ thống Debian mới." | ||
| 1542 | clytie-guest | 37407 | |
| 1543 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1544 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:901 |
| 1545 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1546 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1547 | "If you select a pristine disk which doesn't have neither partitions nor free " | ||
| 1548 | "space on it, you will be offered to create a new partition table (this is " | ||
| 1549 | "needed so you can create new partitions). After this a new line entitled " | ||
| 1550 | "<quote>FREE SPACE</quote> should appear under the selected disk." | ||
| 1551 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1552 | "Nếu bạn chọn một đĩa rỗng, mà không có phân vùng, cũng không có sức chứa " | ||
| 1553 | fjp | 39472 | "rảnh, lúc đó bạn sẽ có dịp tạo một bảng phân vùng mới (cần thiết để tạo phân " |
| 1554 | "vùng mới). Sau đó, một dòng mới tên <quote>FREE SPACE</quote> (sức chứa " | ||
| 1555 | "rảnh) nên xuất hiện trong bảng bên dưới đĩa đã chọn." | ||
| 1556 | clytie-guest | 37407 | |
| 1557 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1558 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:909 |
| 1559 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 1560 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1561 | "If you select some free space, you will be offered to create new partition. " | ||
| 1562 | "You will have to answer a quick series of questions about its size, type " | ||
| 1563 | "(primary or logical), and location (beginning or end of the free space). " | ||
| 1564 | "After this, you will be presented with detailed overview of your new " | ||
| 1565 | "partition. There are options like mountpoint, mount options, bootable flag, " | ||
| 1566 | "or way of usage. If you don't like the preselected defaults, feel free to " | ||
| 1567 | "change them to your liking. E.g. by selecting the option <guimenuitem>Use as:" | ||
| 1568 | "</guimenuitem>, you can choose different filesystem for this partition " | ||
| 1569 | "including the possibility to use the partition for swap, software RAID, LVM, " | ||
| 1570 | "or not use it at all. Other nice feature is the possibility to copy data " | ||
| 1571 | "from existing partition onto this one. When you are satisfied with your new " | ||
| 1572 | "partition, select <guimenuitem>Done setting up the partition</guimenuitem> " | ||
| 1573 | fjp | 38407 | "and you will be thrown back to <command>partman</command>'s main screen." |
| 1574 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1575 | "Nếu bạn chọn một phần sức chứa còn rảnh, bạn sẽ có dịp tạo một phân vùng " | ||
| 1576 | fjp | 39472 | "mới. Tiến trình sẽ hỏi vài câu về kích cỡ, kiểu (chính hay hợp lý) và vị trí " |
| 1577 | "(đầu hay cuối của sức chứa còn rảnh) của phân vùng mới này. Sau đó, bạn sẽ " | ||
| 1578 | "xem toàn cảnh chi tiết về phân vùng mới. Có sẵn tùy chọn như điểm lắp, các " | ||
| 1579 | "tùy chọn gắn kết, cờ khả năng khởi động hay cách sử dụng. Nếu bạn không " | ||
| 1580 | "thích giá trị mặc định định sẵn, bạn có khả năng sửa đổi tự do. Chẳng hạn " | ||
| 1581 | "bằng cách chọn mục <guimenuitem>Dùng làm:</guimenuitem>, bạn có thể chọn hệ " | ||
| 1582 | "thống khác cho phân vùng này, gồm khả năng sử dụng phân vùng này là sức chứa " | ||
| 1583 | "trao đổi (swap), RAID phần mềm, LVM hay đơn giản không sử dụng nó bằng cách " | ||
| 1584 | "nào cả. Một tính năng hữu ích khác là khả năng sao chép dữ liệu từ phân vùng " | ||
| 1585 | "tồn tại vào phân vùng này. Khi bạn thấy phân vùng mới là ổn thỏa, hãy chọn " | ||
| 1586 | "<guimenuitem>Mới thiết lập xong phân vùng</guimenuitem> rồi bạn sẽ trở về " | ||
| 1587 | "màn hình chính của chương trình <command>partman</command>." | ||
| 1588 | clytie-guest | 37407 | |
| 1589 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1590 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:927 |
| 1591 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1592 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1593 | "If you decide you want to change something about your partition, simply " | ||
| 1594 | "select the partition, which will bring you to the partition configuration " | ||
| 1595 | "menu. Because this is the same screen like when creating a new partition, " | ||
| 1596 | "you can change the same set of options. One thing which might not be very " | ||
| 1597 | "obvious at a first glance is that you can resize the partition by selecting " | ||
| 1598 | "the item displaying the size of the partition. Filesystems known to work are " | ||
| 1599 | "at least fat16, fat32, ext2, ext3 and swap. This menu also allows you to " | ||
| 1600 | "delete a partition." | ||
| 1601 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1602 | "Nếu bạn quyết định muốn sửa đổi phân vùng này, đơn giản hãy chọn phân vùng, " | ||
| 1603 | fjp | 39472 | "mà mang bạn sang trình đơn cấu hình phân vùng. Vì đây là cùng một màn hình " |
| 1604 | "với điều cho khả năng tạo phân vùng mới, bạn có thể sửa đổi cùng một bộ tùy " | ||
| 1605 | "chọn. Tuy nhiên, bạn không thể thay đổi kích cỡ của phân vùng bằng cách chọn " | ||
| 1606 | "mục hiển thị kích cỡ của nó. Các hệ thống tập tin có hoạt động được gồm ít " | ||
| 1607 | "nhất fat16, fat32, ext2, ext3 và bộ nhớ trao đổi. Trình đơn này cũng cho bạn " | ||
| 1608 | "khả năng xoá bỏ phân vùng." | ||
| 1609 | clytie-guest | 37407 | |
| 1610 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1611 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:938 |
| 1612 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1613 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1614 | "Be sure to create at least two partitions: one for the <emphasis>root</" | ||
| 1615 | "emphasis> filesystem (which must be mounted as <filename>/</filename>) and " | ||
| 1616 | "one for <emphasis>swap</emphasis>. If you forget to mount the root " | ||
| 1617 | "filesystem, <command>partman</command> won't let you continue until you " | ||
| 1618 | "correct this issue." | ||
| 1619 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1620 | "Hãy kiểm tra xem bạn đã tạo ít nhất hai phân vùng: một điều cho hệ thống tập " | ||
| 1621 | fjp | 37497 | "tin <emphasis>gốc</emphasis> (mà phải được gắn kết như là <filename>/</" |
| 1622 | "filename>) và điều khác cho bộ nhớ <emphasis>trao đổi</emphasis>. Nếu bạn " | ||
| 1623 | "quên gắn kết hệ thống tập tin gốc, chương trình <command>partman</command> " | ||
| 1624 | "sẽ không cho phép bạn tiếp tục, cho đến khi bạn sửa trường hợp này." | ||
| 1625 | clytie-guest | 37407 | |
| 1626 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1627 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:946 |
| 1628 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 1629 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1630 | fjp | 38407 | "If you forget to select and format an EFI boot partition, <command>partman</" |
| 1631 | fjp | 37497 | "command> will detect this and will not let you continue until you allocate " |
| 1632 | "one." | ||
| 1633 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1634 | "Nếu bạn quên chọn và định dạng một phân vùng khởi động EFI, chương trình " | ||
| 1635 | fjp | 39265 | "<command>partman</command> sẽ phát hiện lỗi này, không cho phép bạn tiếp " |
| 1636 | "tục, cho đến khi bạn cấp phát một điều." | ||
| 1637 | clytie-guest | 37407 | |
| 1638 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1639 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:952 |
| 1640 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1641 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1642 | "Capabilities of <command>partman</command> can be extended with installer " | ||
| 1643 | "modules, but are dependent on your system's architecture. So if you can't " | ||
| 1644 | "see all promised goodies, check if you have loaded all required modules (e." | ||
| 1645 | "g. <filename>partman-ext3</filename>, <filename>partman-xfs</filename>, or " | ||
| 1646 | "<filename>partman-lvm</filename>)." | ||
| 1647 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1648 | "Các khả năng của chương trình <command>partman</command> có thể được kéo dài " | ||
| 1649 | fjp | 37497 | "bằng mô-đun cài đặt, phụ thuộc vào kiến trúc của hệ thống bạn. Vì vậy nếu " |
| 1650 | "bạn không thể xem mọi tính năng đã diễn tả, hãy kiểm tra xem nếu bạn đã tải " | ||
| 1651 | "mọi mô-đun cần thiết chưa (v.d. <filename>partman-ext3</filename>, " | ||
| 1652 | "<filename>partman-xfs</filename>, hay <filename>partman-lvm</filename>)." | ||
| 1653 | clytie-guest | 37407 | |
| 1654 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1655 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:960 |
| 1656 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1657 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1658 | "After you are satisfied with partitioning, select <guimenuitem>Finish " | ||
| 1659 | "partitioning and write changes to disk</guimenuitem> from the partitioning " | ||
| 1660 | "menu. You will be presented with a summary of changes made to the disks and " | ||
| 1661 | "asked to confirm that the filesystems should be created as requested." | ||
| 1662 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1663 | "Sau khi bạn thấy trường hợp phân vùng là ổn thỏa, hãy chọn <guimenuitem>Phân " | ||
| 1664 | fjp | 37497 | "vùng xong và ghi các thay đổi vào đĩa</guimenuitem> trong trình đơn phân " |
| 1665 | "vùng. Bạn sẽ xem bản tóm tắt các thay đổi trên đĩa, và được nhắc xác nhận " | ||
| 1666 | "các hệ thống tập tin nên được tạo như được yêu cầu." | ||
| 1667 | clytie-guest | 37407 | |
| 1668 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 1669 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:988 |
| 1670 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1671 | msgid "Configuring Multidisk Device (Software RAID)" | ||
| 1672 | msgstr "Cấu hình thiết bị đa đĩa (RAID phần mềm)" | ||
| 1673 | |||
| 1674 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1675 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:989 |
| 1676 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1677 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1678 | "If you have more than one harddrive<footnote><para> To be honest, you can " | ||
| 1679 | "construct MD device even from partitions residing on single physical drive, " | ||
| 1680 | "but that won't bring you anything useful. </para></footnote> in your " | ||
| 1681 | "computer, you can use <command>mdcfg</command> to setup your drives for " | ||
| 1682 | "increased performance and/or better reliability of your data. The result is " | ||
| 1683 | "called <firstterm>Multidisk Device</firstterm> (or after its most famous " | ||
| 1684 | "variant <firstterm>software RAID</firstterm>)." | ||
| 1685 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1686 | "Nếu bạn có nhiều đĩa cứng<footnote><para> Thực ra bạn có thể cấu tạo thiết " | ||
| 1687 | fjp | 37497 | "bị đa đĩa ngay cả từ phân vùng nằm trên cùng một đĩa vật lý, nhưng mà việc " |
| 1688 | "đó sẽ không gây ra kết quả có ích. </para></footnote> nằm trong máy tính của " | ||
| 1689 | "mình, bạn có thể sử dụng tiện ích <command>mdcfg</command> để thiết lập các " | ||
| 1690 | "đĩa đó để làm hiệu suất tốt hơn và/hay duy trì dữ liệu tin cây hơn. Kết quả " | ||
| 1691 | "được gọi là <firstterm>Thiết Bị Đa Đĩa</firstterm> (hay theo biến thể phổ " | ||
| 1692 | "biến nhất, <firstterm>RAID phần mềm</firstterm>)." | ||
| 1693 | clytie-guest | 37407 | |
| 1694 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1695 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1003 |
| 1696 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1697 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1698 | "MD is basically a bunch of partitions located on different disks and " | ||
| 1699 | "combined together to form a <emphasis>logical</emphasis> device. This device " | ||
| 1700 | "can then be used like an ordinary partition (i.e. in <command>partman</" | ||
| 1701 | "command> you can format it, assign a mountpoint, etc.)." | ||
| 1702 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1703 | "Thiết bị đa đĩa là cơ bản một bộ phân vùng nằm trên nhiều đĩa khác nhau, " | ||
| 1704 | fjp | 37497 | "được kết hợp với nhau để tạo một thiết bị <emphasis>hợp lý</emphasis>. Vì " |
| 1705 | "vậy thiết bị này có thể được dùng như một phân vùng chuẩn (tức là trong " | ||
| 1706 | "chương trình <command>partman</command> bạn có thể định dạng nó, gán điểm " | ||
| 1707 | "lắp v.v.)." | ||
| 1708 | clytie-guest | 37407 | |
| 1709 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1710 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1011 |
| 1711 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1712 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1713 | "The benefit you gain depends on a type of a MD device you are creating. " | ||
| 1714 | "Currently supported are: <variablelist> <varlistentry> <term>RAID0</" | ||
| 1715 | "term><listitem><para> Is mainly aimed at performance. RAID0 splits all " | ||
| 1716 | "incoming data into <firstterm>stripes</firstterm> and distributes them " | ||
| 1717 | "equally over each disk in the array. This can increase the speed of read/" | ||
| 1718 | "write operations, but when one of the disks fails, you will loose " | ||
| 1719 | "<emphasis>everything</emphasis> (part of the information is still on the " | ||
| 1720 | "healthy disk(s), the other part <emphasis>was</emphasis> on the failed " | ||
| 1721 | "disk). </para><para> The typical use for RAID0 is a partition for video " | ||
| 1722 | "editing. </para></listitem> </varlistentry> <varlistentry> <term>RAID1</" | ||
| 1723 | "term><listitem><para> Is suitable for setups where reliability is the first " | ||
| 1724 | "concern. It consists of several (usually two) equally sized partitions where " | ||
| 1725 | "every partition contains exactly the same data. This essentially means three " | ||
| 1726 | "things. First, if one of your disks fails, you still have the data mirrored " | ||
| 1727 | "on the remaining disks. Second, you can use only a fraction of the available " | ||
| 1728 | "capacity (more precisely, it is the size of the smallest partition in the " | ||
| 1729 | "RAID). Third, file reads are load balanced among the disks, which can " | ||
| 1730 | "improve performance on a server, such as a file server, that tends to be " | ||
| 1731 | "loaded with more disk reads than writes. </para><para> Optionally you can " | ||
| 1732 | "have a spare disk in the array which will take the place of the failed disk " | ||
| 1733 | "in the case of failure. </para></listitem> </varlistentry> <varlistentry> " | ||
| 1734 | "<term>RAID5</term><listitem><para> Is a good compromise between speed, " | ||
| 1735 | "reliability and data redundancy. RAID5 splits all incomming data into " | ||
| 1736 | "stripes and distributes them equally on all but one disks (similar to " | ||
| 1737 | "RAID0). Unlike RAID0, RAID5 also computes <firstterm>parity</firstterm> " | ||
| 1738 | "information, which gets written on the remaining disk. The parity disk is " | ||
| 1739 | "not static (that would be called RAID4), but is changing periodically, so " | ||
| 1740 | "the parity information is distributed equally on all disks. When one of the " | ||
| 1741 | "disks fails, the missing part of information can be computed from remaining " | ||
| 1742 | "data and its parity. RAID5 must consist of at least three active partitions. " | ||
| 1743 | "Optionally you can have a spare disk in the array which will take the place " | ||
| 1744 | "of the failed disk in the case of failure. </para><para> As you can see, " | ||
| 1745 | "RAID5 has similar degree of reliability like RAID1 while achieving less " | ||
| 1746 | "redundancy. On the other hand it might be a bit slower on write operation " | ||
| 1747 | "than RAID0 due to computation of parity information. </para></listitem> </" | ||
| 1748 | "varlistentry> </variablelist> To sum it up:" | ||
| 1749 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1750 | "Lợi ích được nhận phụ thuộc vào kiểu thiết bị đa đích bạn đang tạo. HIện " | ||
| 1751 | fjp | 37497 | "thời có hỗ trợ : <variablelist> <varlistentry> <term>RAID0</" |
| 1752 | "term><listitem><para> được thiết kế chính cho hiệu suất tốt. RAID0 chia tách " | ||
| 1753 | "các dữ liệu được gởi đến ra <firstterm>lát</firstterm> rồi phát hành chúng " | ||
| 1754 | "một cách bằng nhau ra mỗi đĩa trong mảng đó. Cấu trúc này có thể tăng tốc độ " | ||
| 1755 | "của thao tác đọc/ghi, nhưng mà khi đĩa nào thất bại, bạn sẽ mất " | ||
| 1756 | "<emphasis>tất cả</emphasis> (phần thông tin vẫn còn nằm trên những đĩa hoạt " | ||
| 1757 | "động được, nhưng phần khác <emphasis>đã</emphasis> nằm trên đĩa đã thất " | ||
| 1758 | "bại). </para><para> Cách sử dụng điển hình RAID0 là một phân vùng riêng để " | ||
| 1759 | "soạn thảo ảnh động. </para></listitem> </varlistentry> <varlistentry> " | ||
| 1760 | "<term>RAID1</term><listitem><para> thích hợp với thiết lập gán ưu tiên cao " | ||
| 1761 | "nhất cho sự đáng tin cậy. Nó gồm có vài (thường là hai) phân vùng cùng kích " | ||
| 1762 | "cỡ mà mỗi phân vùng chứa chính xác cùng dữ liệu. Trường hợp này có ba kết " | ||
| 1763 | "quả chính: (1) nếu đĩa nào thất bại, bạn vẫn còn có cùng dữ liệu được nhân " | ||
| 1764 | "đôi trên các đĩa còn lại; (2) bạn có thể sử dụng chỉ một phân số của sức " | ||
| 1765 | "chứa sẵn sàng (chính xác hơn, nó là kích cỡ của phân vùng nhỏ nhất trong " | ||
| 1766 | "RAID đó); (3) các việc đọc tập tin được chia ra một cách bằng nhau giữa các " | ||
| 1767 | "đĩa khác nhau, mà có thể tăng hiệu suất trên máy phục vụ, như máy phục vụ " | ||
| 1768 | "tập tin mà thường phải thực hiện nhiều việc đọc đĩa hơn ghi. </para><para> " | ||
| 1769 | "Tùy chọn bạn có thể gồm một đĩa thêm trong mảng mà sẽ thay thế đĩa mới thất " | ||
| 1770 | "bại trong trường hợp đó. </para></listitem> </varlistentry> <varlistentry> " | ||
| 1771 | "<term>RAID5</term><listitem><para> là thoả hiệp hữu ích tốc độ, sự đáng tin " | ||
| 1772 | "cậy và sự thừa. RAID5 chia tách tất cả các dữ liệu được gởi đến ra lát rồi " | ||
| 1773 | "phát hành chúng một cách bằng nhau ra cả đĩa trừ một (tương tự với RAID0). " | ||
| 1774 | "Không như RAID0, RAID5 cũng tính thông tin <firstterm>chẵn lẻ</firstterm>, " | ||
| 1775 | "mà được ghi vào đĩa còn lại. Đĩa tính chẵn lẻ không phải là tĩnh (như " | ||
| 1776 | "RAID4), vì nó thay đổi theo định kỷ, vì vậy thông tin tính chẵn lẻ được phát " | ||
| 1777 | "hành bằng nhau trên mọi đĩa. Khi đĩa nào thất bại, phần thông tin còn thiếu " | ||
| 1778 | "có thể được tính từ dữ liệu còn lại và chẵn lẻ của nó. RAID5 phải gồm có ít " | ||
| 1779 | "nhất ba phân vùng hoạt động. Tùy chọn bạn có thể có một phân vùng thêm trong " | ||
| 1780 | "mảng đó, trong trường hợp thất bại. </para><para> Như bạn đọc biết được, " | ||
| 1781 | "RAID5 có độ tin cây tương tự với RAID1 còn đạt được ít sự thừa hơn. Mặt " | ||
| 1782 | "khác, có lẽ nó chạy chậm một ít trong thao tác ghi hơn RAID0 do việc tính " | ||
| 1783 | "thông tin chẵn lẻ. </para></listitem> </varlistentry> </variablelist> Để tóm " | ||
| 1784 | "tắt:" | ||
| 1785 | clytie-guest | 37407 | |
| 1786 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1787 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1089 |
| 1788 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1789 | msgid "Type" | ||
| 1790 | msgstr "Kiểu" | ||
| 1791 | |||
| 1792 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1793 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1090 |
| 1794 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1795 | msgid "Minimum Devices" | ||
| 1796 | msgstr "Thiết bị tối thiểu" | ||
| 1797 | |||
| 1798 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1799 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1091 |
| 1800 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1801 | msgid "Spare Device" | ||
| 1802 | msgstr "Thiết bị phụ tùng" | ||
| 1803 | |||
| 1804 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1805 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1092 |
| 1806 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1807 | msgid "Survives disk failure?" | ||
| 1808 | msgstr "Vẫn còn hoạt động sau khi đĩa thất bại ?" | ||
| 1809 | |||
| 1810 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1811 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1093 |
| 1812 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1813 | msgid "Available Space" | ||
| 1814 | msgstr "Chỗ sẵn sàng" | ||
| 1815 | |||
| 1816 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1817 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1099 |
| 1818 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1819 | msgid "RAID0" | ||
| 1820 | msgstr "RAID0" | ||
| 1821 | |||
| 1822 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1823 | #: using-d-i.xml:1100 using-d-i.xml:1108 | ||
| 1824 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1825 | msgid "<entry>2</entry>" | ||
| 1826 | msgstr "<entry>2</entry>" | ||
| 1827 | |||
| 1828 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1829 | #: using-d-i.xml:1101 using-d-i.xml:1102 | ||
| 1830 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1831 | msgid "<entry>no</entry>" | ||
| 1832 | msgstr "<entry>không</entry>" | ||
| 1833 | |||
| 1834 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1835 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1103 |
| 1836 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1837 | msgid "Size of the smallest partition multiplied by number of devices in RAID" | ||
| 1838 | msgstr "Kích cỡ của phân vùng nhỏ nhất được nhân số thiết bị trong RAID" | ||
| 1839 | |||
| 1840 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1841 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1107 |
| 1842 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1843 | msgid "RAID1" | ||
| 1844 | msgstr "RAID1" | ||
| 1845 | |||
| 1846 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1847 | #: using-d-i.xml:1109 using-d-i.xml:1117 | ||
| 1848 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1849 | msgid "optional" | ||
| 1850 | msgstr "tùy chọn" | ||
| 1851 | |||
| 1852 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1853 | #: using-d-i.xml:1110 using-d-i.xml:1118 | ||
| 1854 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1855 | msgid "<entry>yes</entry>" | ||
| 1856 | msgstr "<entry>có</entry>" | ||
| 1857 | |||
| 1858 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1859 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1111 |
| 1860 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1861 | msgid "Size of the smallest partition in RAID" | ||
| 1862 | msgstr "Kích cỡ của phân vùng nhỏ nhất trong RAID" | ||
| 1863 | |||
| 1864 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1865 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1115 |
| 1866 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1867 | msgid "RAID5" | ||
| 1868 | msgstr "RAID5" | ||
| 1869 | |||
| 1870 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1871 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1116 |
| 1872 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1873 | msgid "<entry>3</entry>" | ||
| 1874 | msgstr "<entry>3</entry>" | ||
| 1875 | |||
| 1876 | fjp | 39681 | #. Tag: entry |
| 1877 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1119 |
| 1878 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1879 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1880 | "Size of the smallest partition multiplied by (number of devices in RAID " | ||
| 1881 | "minus one)" | ||
| 1882 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1883 | "Kích cỡ của phân vùng nhỏ nhất được nhận (số thiết bị trong RAID trừ một)" | ||
| 1884 | clytie-guest | 37407 | |
| 1885 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1886 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1127 |
| 1887 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1888 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1889 | "If you want to know the whole truth about Software RAID, have a look at " | ||
| 1890 | "<ulink url=\"&url-software-raid-howto;\">Software RAID HOWTO</ulink>." | ||
| 1891 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1892 | "Nếu bạn muốn biết thêm về RAID phần mềm, hãy xem tài liệu RAID phần mềm Thế " | ||
| 1893 | fjp | 39535 | "Nào <ulink url=\"&url-software-raid-howto;\">Software RAID HOWTO</ulink>." |
| 1894 | clytie-guest | 37407 | |
| 1895 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1896 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1132 |
| 1897 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1898 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1899 | "To create a MD device, you need to have the desired partitions it should " | ||
| 1900 | "consist of marked for use in a RAID. (This is done in <command>partman</" | ||
| 1901 | "command> in the <guimenu>Partition settings</guimenu> menu where you should " | ||
| 1902 | "select <menuchoice> <guimenu>Use as:</guimenu> <guimenuitem>physical volume " | ||
| 1903 | "for RAID</guimenuitem> </menuchoice>.)" | ||
| 1904 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1905 | "Để tạo một thiết bị đa đĩa, bạn cần phải chuẩn bị bằng cách đánh dấu các " | ||
| 1906 | fjp | 37497 | "phân vùng đã muốn. (Làm như thế trong trình <command>partman</command>, " |
| 1907 | "trong trình đơn <guimenu>Thiết lập phân vùng</guimenu> nơi bạn nên chọn mục " | ||
| 1908 | "<menuchoice> <guimenu>Dùng làm:</guimenu> <guimenuitem>khối tin vật lý cho " | ||
| 1909 | "RAID</guimenuitem> </menuchoice>.)" | ||
| 1910 | clytie-guest | 37407 | |
| 1911 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1912 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1141 |
| 1913 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1914 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1915 | "Support for MD is a relatively new addition to the installer. You may " | ||
| 1916 | "experience problems for some RAID levels and in combination with some " | ||
| 1917 | "bootloaders if you try to use MD for the root (<filename>/</filename>) " | ||
| 1918 | "filesystem. For experienced users, it may be possible to work around some of " | ||
| 1919 | "these problems by executing some configuration or installation steps " | ||
| 1920 | "manually from a shell." | ||
| 1921 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1922 | "Khả năng hỗ trợ thiết bị đa đĩa vừa được thêm vào trình cài đặt. Có lẽ bạn " | ||
| 1923 | fjp | 37497 | "sẽ gặp vấn đề với một số lớp RAID và cùng với một số bộ tải khởi động nếu " |
| 1924 | "bạn cố gắng sử dụng thiết bị đa đĩa là hệ thống tập tin gốc (<filename>/</" | ||
| 1925 | "filename>). Có lẽ người dùng giàu kinh nghiệm có khả năng chỉnh sửa một số " | ||
| 1926 | "vấn đề như thế bằng cách tự thực hiện một số bước cấu hình hay cài đặt trong " | ||
| 1927 | "hệ vỏ." | ||
| 1928 | clytie-guest | 37407 | |
| 1929 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1930 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1150 |
| 1931 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 1932 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1933 | "Next, you should choose <guimenuitem>Configure software RAID</guimenuitem> " | ||
| 1934 | fjp | 38789 | "from the main <command>partman</command> menu. (The menu will only appear " |
| 1935 | "after you mark at least one partition for use as <guimenuitem>physical " | ||
| 1936 | "volume for RAID</guimenuitem>.) On the first screen of <command>mdcfg</" | ||
| 1937 | "command> simply select <guimenuitem>Create MD device</guimenuitem>. You will " | ||
| 1938 | "be presented with a list of supported types of MD devices, from which you " | ||
| 1939 | "should choose one (e.g. RAID1). What follows depends on the type of MD you " | ||
| 1940 | "selected." | ||
| 1941 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1942 | "Sau đó, bạn nên chọn mục <guimenuitem>Cấu hình RAID phần mềm</guimenuitem> " | ||
| 1943 | fjp | 39265 | "trong trình đơn <command>partman</command> chính. (Trình đơn này sẽ xuất " |
| 1944 | "hiện chỉ sau khi bạn đánh dấu ít nhất một phân vùng sẽ được dùng là " | ||
| 1945 | "<guimenuitem>khối tin vật lý cho RAID</guimenuitem>.) Trên màn hình thứ nhất " | ||
| 1946 | "của tiện ích <command>mdcfg</command>, đơn giản hãy chọn mục " | ||
| 1947 | "<guimenuitem>Tạo thiết bị đa đĩa (MD)</guimenuitem>. Bạn sẽ xem danh sách " | ||
| 1948 | "các thiết bị đa đĩa được hỗ trợ, trong đó bạn nên chọn một thiết bị (v.d. " | ||
| 1949 | "RAID1). Kết quả phụ thuộc vào kiểu thiết bị đa đĩa bạn đã chọn." | ||
| 1950 | clytie-guest | 37407 | |
| 1951 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1952 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1163 |
| 1953 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1954 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1955 | "RAID0 is simple — you will be issued with the list of available RAID " | ||
| 1956 | "partitions and your only task is to select the partitions which will form " | ||
| 1957 | "the MD." | ||
| 1958 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1959 | "RAID0 là đơn giản — bạn sẽ xem danh sách các phân vùng RAID sẵn sàng, " | ||
| 1960 | fjp | 37497 | "và công việc duy nhất của bạn là việc chọn những phân vùng sẽ tạo thành " |
| 1961 | "thiết bị đa đĩa." | ||
| 1962 | clytie-guest | 37407 | |
| 1963 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1964 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1170 |
| 1965 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1966 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1967 | "RAID1 is a bit more tricky. First, you will be asked to enter the number of " | ||
| 1968 | "active devices and the number of spare devices which will form the MD. Next, " | ||
| 1969 | "you need to select from the list of available RAID partitions those that " | ||
| 1970 | "will be active and then those that will be spare. The count of selected " | ||
| 1971 | "partitions must be equal to the number provided few seconds ago. Don't " | ||
| 1972 | "worry. If you make a mistake and select different number of partitions, the " | ||
| 1973 | "&d-i; won't let you continue until you correct the issue." | ||
| 1974 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1975 | "RAID1 là phức tạp hơn một chút. Trước tiên, bạn sẽ được nhắc nhập số thiết " | ||
| 1976 | fjp | 37497 | "bị hoạt động, và số thiết bị phụ tùng sẽ tạo thành thiết bị đa đĩa. Sau đó, " |
| 1977 | "trong danh sách các phân vùng RAID sẵn sàng, bạn cần phải chọn những phân " | ||
| 1978 | "vùng sẽ là hoạt động, và những phân vùng sẽ là phụ tùng. Số đếm phân vùng đã " | ||
| 1979 | "chọn phải bằng số được cung cấp vài giây trước. Đừng lo lăng: nếu bạn làm " | ||
| 1980 | "lỗi, chọn số phân vùng khác, &d-i; sẽ không cho phép bạn tiếp tục cho đến " | ||
| 1981 | "khi bạn sửa vấn đề." | ||
| 1982 | clytie-guest | 37407 | |
| 1983 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1984 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1182 |
| 1985 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1986 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1987 | "RAID5 has similar setup procedure as RAID1 with the exception that you need " | ||
| 1988 | "to use at least <emphasis>three</emphasis> active partitions." | ||
| 1989 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 1990 | "RAID5 có thủ tục thiết lập tương tự với RAID1, trừ bạn cần phải sử dụng ít " | ||
| 1991 | fjp | 37497 | "nhất <emphasis>ba</emphasis> phân vùng hoạt động." |
| 1992 | clytie-guest | 37407 | |
| 1993 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 1994 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1190 |
| 1995 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 1996 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 1997 | "It is perfectly possible to have several types of MD at once. For example if " | ||
| 1998 | "you have three 200 GB hard drives dedicated to MD, each containing two 100 " | ||
| 1999 | "GB partitions, you can combine first partitions on all three disk into the " | ||
| 2000 | "RAID0 (fast 300 GB video editing partition) and use the other three " | ||
| 2001 | "partitions (2 active and 1 spare) for RAID1 (quite reliable 100 GB partition " | ||
| 2002 | "for <filename>/home</filename>)." | ||
| 2003 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2004 | "Rất có thể có vài kiểu thiết bị đa đĩa đồng thời. Lấy thí dụ, nếu bạn có ba " | ||
| 2005 | fjp | 37497 | "đĩa cứng 300GB cả dành cho thiết bị đa đĩa, mỗi đĩa chứa hai phân vùng " |
| 2006 | "100GB, trong trường hợp này bạn có khả năng kết hợp phân vùng thứ nhất trong " | ||
| 2007 | "cả ba đĩa cứng để tạo RAID0 (phân vùng soạn thảo ảnh động 300GB nhanh) và sử " | ||
| 2008 | "dụng ba phân vùng khác (2 hoạt động và 1 phụ tùng) là RAID1 (phân vùng 100GB " | ||
| 2009 | "hơi tin cậy cho <filename>/home</filename>)." | ||
| 2010 | clytie-guest | 37407 | |
| 2011 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2012 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1199 |
| 2013 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 2014 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 2015 | "After you setup MD devices to your liking, you can <guimenuitem>Finish</" | ||
| 2016 | "guimenuitem> <command>mdcfg</command> to return back to the " | ||
| 2017 | "<command>partman</command> to create filesystems on your new MD devices and " | ||
| 2018 | "assign them the usual attributes like mountpoints." | ||
| 2019 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2020 | "Sau khi bạn thiết lập được các thiết bị đa đĩa, bạn có thể <guimenuitem>Kết " | ||
| 2021 | fjp | 37497 | "thúc</guimenuitem> tiện ích <command>mdcfg</command> để lùi lại về trình " |
| 2022 | "<command>partman</command>, để tạo hệ thống tập tin trên các thiết bị đa đĩa " | ||
| 2023 | "mới, và gán cho chúng những thuộc tính thường như điểm lắp." | ||
| 2024 | clytie-guest | 37407 | |
| 2025 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 2026 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1214 |
| 2027 | clytie-guest | 39677 | #, no-c-format |
| 2028 | fjp | 39535 | msgid "Configuring the Logical Volume Manager (LVM)" |
| 2029 | clytie-guest | 39677 | msgstr "Cấu hình Bộ Quản lý Khối Tin Hợp Lý (LVM)" |
| 2030 | fjp | 39535 | |
| 2031 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2032 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1215 |
| 2033 | clytie-guest | 39258 | #, no-c-format |
| 2034 | fjp | 39535 | msgid "" |
| 2035 | "If you are working with computers at the level of system administrator or " | ||
| 2036 | "<quote>advanced</quote> user, you have surely seen the situation where some " | ||
| 2037 | "disk partition (usually the most important one) was short on space, while " | ||
| 2038 | "some other partition was grossly underused and you had to manage this " | ||
| 2039 | "situation with moving stuff around, symlinking, etc." | ||
| 2040 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2041 | "Nếu bạn làm việc với máy tính tại lớp quản trị hệ thống hay người dùng " | ||
| 2042 | fjp | 39535 | "<quote>cấp cao</quote>, chắc là bạn đã xem trường hợp mà phân vùng nào " |
| 2043 | "(thường điều quan trọng nhất) không có đủ sức chứa còn rảnh, còn phân vùng " | ||
| 2044 | "khác nào được dùng rất ít, nên bạn phải quản lý trường hợp đó bằng cách di " | ||
| 2045 | "chuyển các thứ, tạo liên kết tượng trưng v.v. " | ||
| 2046 | |||
| 2047 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2048 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1223 |
| 2049 | clytie-guest | 39677 | #, no-c-format |
| 2050 | fjp | 39535 | msgid "" |
| 2051 | "To avoid the described situation you can use Logical Volume Manager (LVM). " | ||
| 2052 | "Simply said, with LVM you can combine your partitions (<firstterm>physical " | ||
| 2053 | "volumes</firstterm> in LVM lingo) to form a virtual disk (so called " | ||
| 2054 | "<firstterm>volume group</firstterm>), which can then be divided into virtual " | ||
| 2055 | "partitions (<firstterm>logical volumes</firstterm>). The point is that " | ||
| 2056 | "logical volumes (and of course underlying volume groups) can span across " | ||
| 2057 | "several physical disks." | ||
| 2058 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2059 | "Để tránh trường hợp như vậy, bạn có thể sử dụng Bộ Quản Lý Khối Tin Hợp Lý " | ||
| 2060 | fjp | 39535 | "(LVM). Nói đơn giản, bằng LVM bạn có thể kết hợp các phân vùng " |
| 2061 | "(<firstterm>khối tin vật lý</firstterm> trong thuật ngữ LVM) để tạo một đĩa " | ||
| 2062 | "ảo (được gọi như là <firstterm>nhóm khối tin</firstterm>), mà do đó có thể " | ||
| 2063 | "được chia cho nhiều phân vùng ảo (<firstterm>khối tin hợp lý</firstterm>). " | ||
| 2064 | "Điểm có ích là khối tin hợp lý (và các nhóm khối tin cơ sở) có thể chiều dài " | ||
| 2065 | "qua vài đĩa vật lý." | ||
| 2066 | |||
| 2067 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2068 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1233 |
| 2069 | clytie-guest | 39677 | #, no-c-format |
| 2070 | fjp | 39535 | msgid "" |
| 2071 | "Now when you realize you need more space for your old 160GB <filename>/home</" | ||
| 2072 | "filename> partition, you can simply add a new 300GB disk to the computer, " | ||
| 2073 | "join it with your existing volume group and then resize the logical volume " | ||
| 2074 | "which holds your <filename>/home</filename> filesystem and voila — " | ||
| 2075 | "your users have some room again on their renewed 460GB partition. This " | ||
| 2076 | "example is of course a bit oversimplified. If you haven't read it yet, you " | ||
| 2077 | "should consult the <ulink url=\"&url-lvm-howto;\">LVM HOWTO</ulink>." | ||
| 2078 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2079 | "Như thế thì khi bạn thấy biết cần thiết sức chứa thêm cho phân vùng " | ||
| 2080 | fjp | 39535 | "<filename>/home</filename> 160GB cũ, bạn có thể thêm đơn giản một đĩa 300GB " |
| 2081 | fjp | 39681 | "mới vào máy tính, nối lại nó với nhóm khối tin tồn tại, rồi thay đổi kích cỡ " |
| 2082 | "của khối tin hợp lý chứa hệ thống tập tin <filename>/home</filename> và thì " | ||
| 2083 | "đấy — các người dùng lại có chỗ còn rảnh trên phân vùng 460GB đã gia " | ||
| 2084 | "hạn. (Mẫu này là hơi đơn giản.) Có thông tin chi tiết trong tài liệu LVM Thế " | ||
| 2085 | "Nào <ulink url=\"&url-lvm-howto;\">LVM HOWTO</ulink>." | ||
| 2086 | fjp | 39535 | |
| 2087 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2088 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1244 |
| 2089 | clytie-guest | 39677 | #, no-c-format |
| 2090 | fjp | 39535 | msgid "" |
| 2091 | "LVM setup in &d-i; is quite simple and completely supported inside " | ||
| 2092 | "<command>partman</command>. First, you have to mark the partition(s) to be " | ||
| 2093 | "used as physical volumes for LVM. This is done in the <guimenu>Partition " | ||
| 2094 | "settings</guimenu> menu where you should select <menuchoice> <guimenu>Use as:" | ||
| 2095 | "</guimenu> <guimenuitem>physical volume for LVM</guimenuitem> </menuchoice>." | ||
| 2096 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2097 | "Tiến trình thiết lập LVM trong &d-i; là hơi đơn giản, hoàn toàn được hỗ trợ " | ||
| 2098 | "bên trong <command>partman</command>. Đầu tiên, bạn cần phải đánh dấu " | ||
| 2099 | "(những) phân vùng cần dùng như là khối tin vật lý cho LVM.. (Làm như thế " | ||
| 2100 | "trong trình đơn <guimenu>Thiết lập phân vùng</guimenu> nơi bạn nên chọn mục " | ||
| 2101 | "<menuchoice> <guimenu>Dùng làm:</guimenu> <guimenuitem>khối tin vật lý cho " | ||
| 2102 | "LVM</guimenuitem> </menuchoice>.)" | ||
| 2103 | fjp | 39535 | |
| 2104 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2105 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1253 |
| 2106 | #, no-c-format | ||
| 2107 | msgid "" | ||
| 2108 | "When you return to the main <command>partman</command> screen, you will see " | ||
| 2109 | "a new option <guimenuitem>Configure the Logical Volume Manager</" | ||
| 2110 | "guimenuitem>. When you select that, you will first be asked to confirm " | ||
| 2111 | "pending changes to the partition table (if any) and after that the LVM " | ||
| 2112 | "configuration menu will be shown. Above the menu a summary of the LVM " | ||
| 2113 | "configuration is shown. The menu itself is context sensitive and only shows " | ||
| 2114 | "valid actions. The possible actions are:" | ||
| 2115 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2116 | "Khi bạn trở về màn hình <command>partman</command> chính, bạn sẽ xem một tùy " | ||
| 2117 | "chọn mới <guimenuitem>Cấu hình Bộ Quản lý Khốí tin Hợp lý</guimenuitem>. Khi " | ||
| 2118 | "bạn chọn mục đó, tiến trình sẽ nhắc bạn xác nhận thay đổi nào sắp làm trong " | ||
| 2119 | "bảng phân vùng, sau đó sẽ hiển thị trình đơn cấu hình LVM. Bên trên trình " | ||
| 2120 | "đơn có hiển thị một bản tóm tắt cấu hình LVM. Trình đơn chính nó tùy thuộc " | ||
| 2121 | "ngữ cảnh, chỉ hiển thị những hành động hợp lệ. Những hành động có thể là:" | ||
| 2122 | fjp | 39535 | |
| 2123 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2124 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1264 |
| 2125 | #, no-c-format | ||
| 2126 | msgid "" | ||
| 2127 | "<guimenuitem>Display configuration details</guimenuitem>: shows LVM device " | ||
| 2128 | "structure, names and sizes of logical volumes and more" | ||
| 2129 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2130 | "<guimenuitem>Hiển thị chi tiết cấu hình</guimenuitem>: hiển thị cấu trúc " | ||
| 2131 | "thiết bị LVM, các tên và kích cỡ của khối tin hợp lý, v.v." | ||
| 2132 | fjp | 39535 | |
| 2133 | fjp | 39681 | #. Tag: guimenuitem |
| 2134 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1269 |
| 2135 | #, no-c-format | ||
| 2136 | msgid "Create volume group" | ||
| 2137 | clytie-guest | 39677 | msgstr "Tạo nhóm khối tin" |
| 2138 | fjp | 39535 | |
| 2139 | fjp | 39681 | #. Tag: guimenuitem |
| 2140 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1272 |
| 2141 | #, no-c-format | ||
| 2142 | msgid "Create logical volume" | ||
| 2143 | clytie-guest | 39677 | msgstr "Tạo khối tin hợp lệ" |
| 2144 | fjp | 39535 | |
| 2145 | fjp | 39681 | #. Tag: guimenuitem |
| 2146 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1275 |
| 2147 | #, no-c-format | ||
| 2148 | msgid "Delete volume group" | ||
| 2149 | clytie-guest | 39677 | msgstr "Xóa bỏ nhóm khối tin" |
| 2150 | fjp | 39535 | |
| 2151 | fjp | 39681 | #. Tag: guimenuitem |
| 2152 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1278 |
| 2153 | #, no-c-format | ||
| 2154 | msgid "Delete logical volume" | ||
| 2155 | clytie-guest | 39677 | msgstr "Xóa bỏ khối tin hợp lệ" |
| 2156 | fjp | 39535 | |
| 2157 | fjp | 39681 | #. Tag: guimenuitem |
| 2158 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1281 |
| 2159 | #, no-c-format | ||
| 2160 | msgid "Extend volume group" | ||
| 2161 | clytie-guest | 39677 | msgstr "Kéo dài nhóm khối tin" |
| 2162 | fjp | 39535 | |
| 2163 | fjp | 39681 | #. Tag: guimenuitem |
| 2164 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1284 |
| 2165 | #, no-c-format | ||
| 2166 | msgid "Reduce volume group" | ||
| 2167 | clytie-guest | 39677 | msgstr "Giảm nhóm khối tin" |
| 2168 | fjp | 39535 | |
| 2169 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2170 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1286 |
| 2171 | #, no-c-format | ||
| 2172 | msgid "" | ||
| 2173 | "<guimenuitem>Finish</guimenuitem>: return to the main <command>partman</" | ||
| 2174 | "command> screen" | ||
| 2175 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2176 | "<guimenuitem>Kết thúc</guimenuitem>: trở về màn hình <command>partman</" | ||
| 2177 | clytie-guest | 39677 | "command> chính" |
| 2178 | fjp | 39535 | |
| 2179 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2180 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1292 |
| 2181 | #, no-c-format | ||
| 2182 | msgid "" | ||
| 2183 | "Use the options in that menu to first create a volume group and then create " | ||
| 2184 | "your logical volumes inside it." | ||
| 2185 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2186 | "Hãy sử dụng những tùy chọn trong trình đơn đó để tạo một nhóm khối tin, rồi " | ||
| 2187 | "tạo các khối tin hợp lý bên trong nó." | ||
| 2188 | fjp | 39535 | |
| 2189 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2190 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1298 |
| 2191 | #, no-c-format | ||
| 2192 | msgid "" | ||
| 2193 | "You can also use this menu to delete an existing LVM configuration from your " | ||
| 2194 | "hard disk before choosing <quote>Guided partitioning using LVM</quote>. " | ||
| 2195 | "Guided partitioning using LVM is not possible if there already are volume " | ||
| 2196 | "groups defined, but by removing them you can get a clean start." | ||
| 2197 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2198 | "Bạn cũng có khả năng sử dụng trình đơn này để xoá bỏ một cấu hình LVM tồn " | ||
| 2199 | "tại khỏi đĩa cứng, trước khi chọn <quote>Phân vùng đã hướng dẫn bằng LVM</" | ||
| 2200 | "quote>. Không thể sử dụng tiến trình phân vùng đã hướng dẫn bằng LVM nếu " | ||
| 2201 | "nhóm khối tin nào đã được xác định, nhưng bạn có thể gỡ bỏ các nhóm kiểu này " | ||
| 2202 | "để bắt đầu tươi." | ||
| 2203 | fjp | 39535 | |
| 2204 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2205 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1306 |
| 2206 | clytie-guest | 39677 | #, no-c-format |
| 2207 | fjp | 39535 | msgid "" |
| 2208 | "After you return to the main <command>partman</command> screen, any created " | ||
| 2209 | "logical volumes will be displayed in the same way as ordinary partitions " | ||
| 2210 | "(and you should treat them as such)." | ||
| 2211 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2212 | "Sau khi bạn lùi lại về màn hình <command>partman</command> chính, khối tin " | ||
| 2213 | "hợp lý đã tạo nào sẽ được hiển thị đúng như phân vùng chuẩn (bạn cũng nên " | ||
| 2214 | "thao tác nó như vậy)." | ||
| 2215 | fjp | 39535 | |
| 2216 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 2217 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1320 |
| 2218 | #, no-c-format | ||
| 2219 | fjp | 38789 | msgid "Configuring Encrypted Volumes" |
| 2220 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Cấu hình khối tin được mật mã" |
| 2221 | fjp | 38789 | |
| 2222 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2223 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1321 |
| 2224 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 2225 | fjp | 38789 | msgid "" |
| 2226 | "&d-i; allows you to set up encrypted partitions. Every file you write to " | ||
| 2227 | "such a partition is immediately saved to the device in encrypted form. " | ||
| 2228 | "Access to the encrypted data is granted only after entering the " | ||
| 2229 | "<firstterm>passphrase</firstterm> used when the encrypted partition was " | ||
| 2230 | "originally created. This feature is useful to protect sensitive data in case " | ||
| 2231 | "your laptop or hard drive gets stolen. The thief might get physical access " | ||
| 2232 | "to the hard drive, but without knowing the right passphrase, the data on the " | ||
| 2233 | "hard drive will look like random characters." | ||
| 2234 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2235 | "&d-i; cho bạn khả năng thiết lập khối tin được mật mã. Mỗi tập tin bạn ghi " | ||
| 2236 | fjp | 39265 | "vào phân vùng như vậy được lưu mật mã ngay vào thiết bị đó. Chỉ người dùng " |
| 2237 | "nhập <firstterm>cụm từ mật khẩu</firstterm> được nhập để tạo phân vùng gốc " | ||
| 2238 | "có quyền truy cập dữ liệu đã mật mã trên nó. Tính năng này bảo vệ dữ liệu " | ||
| 2239 | "nhạy cảm, trong trường hợp máy tính xách tay hay đĩa cứng bị mất cắp. Kẻ " | ||
| 2240 | "trộm có thể truy cập đĩa cứng một cách vật lý, nhưng mà nếu ta không biết " | ||
| 2241 | "cụm từ mật khẩu đúng, dữ liệu nằm trên đĩa cứng sẽ hình như ký tự ngẫu nhiên " | ||
| 2242 | "thôi." | ||
| 2243 | fjp | 38789 | |
| 2244 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2245 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1333 |
| 2246 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2247 | msgid "" | ||
| 2248 | "The two most important partitions to encrypt are: the home partition, where " | ||
| 2249 | "your private data resides, and the swap partition, where sensitive data " | ||
| 2250 | "might be stored temporarily during operation. Of course, nothing prevents " | ||
| 2251 | "you from encrypting any other partitions that might be of interest. For " | ||
| 2252 | "example <filename>/var</filename> where database servers, mail servers or " | ||
| 2253 | "print servers store their data, or <filename>/tmp</filename> which is used " | ||
| 2254 | "by various programs to store potentially interesting temporary files. Some " | ||
| 2255 | "people may even want to encrypt their whole system. The only exception is " | ||
| 2256 | "the <filename>/boot</filename> partition which must remain unencrypted, " | ||
| 2257 | "because currently there is no way to load the kernel from an encrypted " | ||
| 2258 | "partition." | ||
| 2259 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2260 | "Hai phân vùng quan trọng nhất cần mật mã là phân vùng chính (chứa dữ liệu " | ||
| 2261 | fjp | 39265 | "riêng của bạn) và phiên bản trao đổi (có thể chứa dữ liệu nhạy cảm trong khi " |
| 2262 | "thao tác). Tất nhiên, bạn cũng có thể mật mã phân vùng khác. Chẳng hạn, " | ||
| 2263 | "<filename>/var</filename> (nơi trình phục vụ co sở dữ liệu, thư tín và in ấn " | ||
| 2264 | "cất giữ dữ liệu) hay <filename>/tmp</filename> (do chương trình khác nhau " | ||
| 2265 | "dùng để cất giữ tập tin tạm thời có thể hấp dẫn). Một số người riêng có thể " | ||
| 2266 | "muốn mật mã toàn bộ hệ thống. Ngoại lệ duy nhất là phân vùng <filename>/" | ||
| 2267 | "boot</filename> (khởi động) mà phải còn lại không được mật mã, vì hiện thời " | ||
| 2268 | "không có khả năng tải hạt nhân từ phân vùng được mật mã." | ||
| 2269 | fjp | 38789 | |
| 2270 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2271 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1348 |
| 2272 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2273 | msgid "" | ||
| 2274 | "Please note that the performance of encrypted partitions will be less than " | ||
| 2275 | "that of unencrypted ones because the data needs to be decrypted or encrypted " | ||
| 2276 | "for every read or write. The performance impact depends on your CPU speed, " | ||
| 2277 | "chosen cipher and a key length." | ||
| 2278 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2279 | "Ghi chú rằng phân vùng được mật mã có hiệu suất ít hơn phân vùng không mật " | ||
| 2280 | fjp | 39265 | "mã, vì dữ liệu cần phải được giải mật mã hay mật mã trong mỗi việc đọc hay " |
| 2281 | "ghi. Tác động hiệu suất phụ thuộc vào tốc độ của CPU, kiểu mật mã và độ dài " | ||
| 2282 | "của khoá." | ||
| 2283 | fjp | 38789 | |
| 2284 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2285 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1355 |
| 2286 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2287 | msgid "" | ||
| 2288 | "To use encryption, you have to create a new partition by selecting some free " | ||
| 2289 | "space in the main partitioning menu. Another option is to choose an existing " | ||
| 2290 | "partition (e.g. a regular partition, an LVM logical volume or a RAID " | ||
| 2291 | "volume). In the <guimenu>Partition setting</guimenu> menu, you need to " | ||
| 2292 | "select <guimenuitem>physical volume for encryption</guimenuitem> at the " | ||
| 2293 | "<menuchoice> <guimenu>Use as:</guimenu> </menuchoice> option. The menu will " | ||
| 2294 | "then change to include several cryptographic options for the partition." | ||
| 2295 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2296 | "Để sử dụng khả năng mật mã, bạn cần phải tạo một phân vùng mới bằng cách " | ||
| 2297 | fjp | 39265 | "chọn một phần sức chứa còn rảnh trong trình đơn phân vùng chính. Hoặc bạn có " |
| 2298 | "thể chọn một phân vùng tồn tại (v.d. một phân vùng chuẩn, một khối tin hợp " | ||
| 2299 | "lý LVM hay một khối tin RAID). Trong trình đơn <guimenu>Thiết lập phân vùng</" | ||
| 2300 | "guimenu>, bạn cần chọn mục <guimenuitem>khối tin vật lý cho sự mật mã</" | ||
| 2301 | "guimenuitem> tại tùy chọn <menuchoice> <guimenu>Dùng làm:</guimenu> </" | ||
| 2302 | "menuchoice>. Trình đơn sẽ thay đổi, hiển thị vài tùy chọn mật mã cho phân " | ||
| 2303 | "vùng đó." | ||
| 2304 | fjp | 38789 | |
| 2305 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2306 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1366 |
| 2307 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2308 | msgid "" | ||
| 2309 | "&d-i; supports several encryption methods. The default method is " | ||
| 2310 | "<firstterm>dm-crypt</firstterm> (included in newer Linux kernels, able to " | ||
| 2311 | "host LVM physical volumes), the other is <firstterm>loop-AES</firstterm> " | ||
| 2312 | "(older, maintained separately from the Linux kernel tree). Unless you have " | ||
| 2313 | "compelling reasons to do otherwise, it is recommended to use the default." | ||
| 2314 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2315 | "&d-i; hỗ trợ vài phương pháp mật mã. Phương pháp mặc định là <firstterm>dm-" | ||
| 2316 | fjp | 39265 | "crypt</firstterm> (được gồm trong hạt nhân Linux mới hơn, có khả năng hỗ trợ " |
| 2317 | "khối tin vật lý LVM); phương pháp khác là <firstterm>loop-AES</firstterm> " | ||
| 2318 | "(cũ hơn, được bảo tồn riêng với cây hạt nhân Linux). Khuyên bạn dùng phương " | ||
| 2319 | "pháp mặc định, nếu bạn không bắt buộc phải làm khác." | ||
| 2320 | fjp | 38789 | |
| 2321 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2322 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1378 |
| 2323 | clytie-guest | 39523 | #, no-c-format |
| 2324 | fjp | 38789 | msgid "" |
| 2325 | fjp | 39472 | "First, let's have a look at the options available when you select " |
| 2326 | fjp | 38789 | "<userinput>Device-mapper (dm-crypt)</userinput> as the encryption method. As " |
| 2327 | "always: when in doubt, use the defaults, because they have been carefully " | ||
| 2328 | "chosen with security in mind." | ||
| 2329 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2330 | "Trước tiên, hãy thấy những tùy chọn sẵn sàng khi bạn chọn <userinput>Device-" | ||
| 2331 | fjp | 39265 | "mapper (dm-crypt)</userinput> là phương pháp mật mã. Lúc nào cũng dùng mặc " |
| 2332 | "định, khi bạn chưa chắc, vì mỗi giá trị mặc định đã được chọn cẩn thận tùy " | ||
| 2333 | "theo bảo mật." | ||
| 2334 | fjp | 38789 | |
| 2335 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 2336 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1388 |
| 2337 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2338 | msgid "Encryption: <userinput>aes</userinput>" | ||
| 2339 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Mật mã: <userinput>aes</userinput>" |
| 2340 | fjp | 38789 | |
| 2341 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2342 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1390 |
| 2343 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2344 | msgid "" | ||
| 2345 | "This option lets you select the encryption algorithm (<firstterm>cipher</" | ||
| 2346 | "firstterm>) which will be used to encrypt the data on the partition. &d-i; " | ||
| 2347 | "currently supports the following block ciphers: <firstterm>aes</firstterm>, " | ||
| 2348 | "<firstterm>blowfish</firstterm>, <firstterm>serpent</firstterm>, and " | ||
| 2349 | "<firstterm>twofish</firstterm>. It is beyond the scope of this document to " | ||
| 2350 | "discuss the qualities of these different algorithms, however, it might help " | ||
| 2351 | "your decision to know that in 2000, <emphasis>AES</emphasis> was chosen by " | ||
| 2352 | "the American National Institute of Standards and Technology as the standard " | ||
| 2353 | "encryption algorithm for protecting sensitive information in the 21st " | ||
| 2354 | "century." | ||
| 2355 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2356 | "Tùy chọn này cho bạn khả năng chọn thuật toán mật mã (<firstterm>cipher</" | ||
| 2357 | fjp | 39265 | "firstterm>) sẽ được dùng để mật mã dữ liệu nằm trên phân vùng đó. &d-i; hiện " |
| 2358 | "thời hỗ trợ những thuật toán mật mã khối này: <firstterm>aes</firstterm>, " | ||
| 2359 | "<firstterm>blowfish</firstterm>, <firstterm>serpent</firstterm>, " | ||
| 2360 | "<firstterm>twofish</firstterm>. Khả năng của mỗi thuật toán ở ngoại phạm vị " | ||
| 2361 | "của tài liệu này, nhưng mà thông tin có thê giúp đỡ bạn quyết định là trong " | ||
| 2362 | "năm 2000, <emphasis>AES</emphasis> được chọn bởi Viện Tiêu Chuẩn và Kỹ Thuật " | ||
| 2363 | "Quốc Gia Mỹ (American National Institute of Standards and Technology) là " | ||
| 2364 | "thuật toán mật mã tiêu chuẩn để bảo vệ thông tin nhạy cảm trong thế kỷ thứ " | ||
| 2365 | "hai mươi mốt." | ||
| 2366 | fjp | 38789 | |
| 2367 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 2368 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1408 |
| 2369 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2370 | msgid "Key size: <userinput>256</userinput>" | ||
| 2371 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Dài khoá:<userinput>256</userinput>" |
| 2372 | fjp | 38789 | |
| 2373 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2374 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1410 |
| 2375 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2376 | msgid "" | ||
| 2377 | "Here you can specify the length of the encryption key. With a larger key " | ||
| 2378 | "size, the strength of the encryption is generally improved. On the other " | ||
| 2379 | "hand, increasing the length of the key usually has a negative impact on " | ||
| 2380 | "performance. Available key sizes vary depending on the cipher." | ||
| 2381 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2382 | "Ở đây bạn có khả năng xác định độ dài của khoá mật mã. Khoá dài hơn thường " | ||
| 2383 | fjp | 39265 | "mật mã mạnh hơn. Mặt khác, khoá dài hơn thường cũng giảm hiệu suất. Những độ " |
| 2384 | "dài khoá sẵn sàng phụ thuộc vào thuật toán mật mã." | ||
| 2385 | fjp | 38789 | |
| 2386 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 2387 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1422 |
| 2388 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2389 | msgid "IV algorithm: <userinput>cbc-essiv:sha256</userinput>" | ||
| 2390 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Thuật toán IV: <userinput>cbc-essiv:sha256</userinput>" |
| 2391 | fjp | 38789 | |
| 2392 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2393 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1424 |
| 2394 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2395 | msgid "" | ||
| 2396 | "The <firstterm>Initialization Vector</firstterm> or <firstterm>IV</" | ||
| 2397 | "firstterm> algorithm is used in cryptography to ensure that applying the " | ||
| 2398 | "cipher on the same <firstterm>clear text</firstterm> data with the same key " | ||
| 2399 | "always produces a unique <firstterm>cipher text</firstterm>. The idea is to " | ||
| 2400 | "prevent the attacker from deducing information from repeated patterns in the " | ||
| 2401 | "encrypted data." | ||
| 2402 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2403 | "Thuật toán <firstterm>Véc-tơ sở khởi</firstterm> hay <firstterm>IV</" | ||
| 2404 | fjp | 39265 | "firstterm> được dùng khi mật mã để đảm bảo việc áp dụng thuật toán cho cùng " |
| 2405 | "một <firstterm>đoạn thô</firstterm> với cùng một khoá sẽ luôn luôn tạo " | ||
| 2406 | "<firstterm>đoạn mật mã</firstterm> duy nhất. Mục đích là chặn người tấn công " | ||
| 2407 | "suy luận thông tin nào ra mẫu xảy ra nhiều lần trong dữ liệu đã mật mã." | ||
| 2408 | fjp | 38789 | |
| 2409 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2410 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1434 |
| 2411 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2412 | msgid "" | ||
| 2413 | "From the provided alternatives, the default <userinput>cbc-essiv:sha256</" | ||
| 2414 | "userinput> is currently the least vulnerable to known attacks. Use the other " | ||
| 2415 | "alternatives only when you need to ensure compatibility with some previously " | ||
| 2416 | "installed system that is not able to use newer algorithms." | ||
| 2417 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2418 | "Trong những xen kẽ được cung cấp, <userinput>cbc-essiv:sha256</userinput> " | ||
| 2419 | fjp | 39265 | "hiện thời khó nhất bị tấn công bằng cách được biết. Hãy dùng xen kẽ khác chỉ " |
| 2420 | "khi bạn cần phải chắc là tương thích với hệ thống được cài đặt trước mà " | ||
| 2421 | "không có khả năng dùng thuật toán mới hơn." | ||
| 2422 | fjp | 38789 | |
| 2423 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 2424 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1446 |
| 2425 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2426 | msgid "Encryption key: <userinput>Passphrase</userinput>" | ||
| 2427 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Khoá mật mã: <userinput>Cụm từ mật khẩu</userinput>" |
| 2428 | fjp | 38789 | |
| 2429 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2430 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1448 |
| 2431 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2432 | msgid "Here you can choose the type of the encryption key for this partition." | ||
| 2433 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Ở đây bạn có thể chọn kiểu khoá mật mã cho phân vùng này." |
| 2434 | fjp | 38789 | |
| 2435 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 2436 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1454 |
| 2437 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2438 | msgid "Passphrase" | ||
| 2439 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Cụm từ mật khẩu" |
| 2440 | fjp | 38789 | |
| 2441 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2442 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1455 |
| 2443 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2444 | msgid "" | ||
| 2445 | "The encryption key will be computed<footnote> <para> Using a passphrase as " | ||
| 2446 | "the key currently means that the partition will be set up using <ulink url=" | ||
| 2447 | "\"&url-luks;\">LUKS</ulink>. </para></footnote> on the basis of a passphrase " | ||
| 2448 | "which you will be able to enter later in the process." | ||
| 2449 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2450 | "Khoá mật mã sẽ được tính<footnote> <para> Dùng cụm từ mật khẩu là khoá hiện " | ||
| 2451 | fjp | 39265 | "thời có nghĩa là phân vùng sẽ được thiết lập bằng <ulink url=\"&url-luks;" |
| 2452 | clytie-guest | 39462 | "\">LUKS</ulink>. </para></footnote> dựa vào cụm từ mật khẩu bạn có thể nhập " |
| 2453 | fjp | 39265 | "vào lúc sau trong tiến trình." |
| 2454 | fjp | 38789 | |
| 2455 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 2456 | #: using-d-i.xml:1470 using-d-i.xml:1563 | ||
| 2457 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2458 | msgid "Random key" | ||
| 2459 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Khoá ngẫu nhiên" |
| 2460 | fjp | 38789 | |
| 2461 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2462 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1471 |
| 2463 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2464 | msgid "" | ||
| 2465 | "A new encryption key will be generated from random data each time you try to " | ||
| 2466 | "bring up the encrypted partition. In other words: on every shutdown the " | ||
| 2467 | "content of the partition will be lost as the key is deleted from memory. (Of " | ||
| 2468 | "course, you could try to guess the key with a brute force attack, but unless " | ||
| 2469 | "there is an unknown weakness in the cipher algorithm, it is not achievable " | ||
| 2470 | "in our lifetime.)" | ||
| 2471 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2472 | "Một khoá mật mã mới sẽ được tạo ra từ dữ liệu ngẫu nhiên khi nào bạn thử lắp " | ||
| 2473 | fjp | 39265 | "phân vùng được mật mã. Tức là khi nào tắt máy tính, nội dung của phân vùng " |
| 2474 | "này sẽ bị mất khi khoá bị xoá bỏ ra bộ nhớ. (Tất nhiên, bạn có thể thử đoán " | ||
| 2475 | "khoá đó, dùng chương trình đoán, sự tấn công sức mạnh vũ phu, nhưng mà nếu " | ||
| 2476 | clytie-guest | 39523 | "thuật toán mật mã không có sở đoản chưa được biết, sự tấn công kiểu này " |
| 2477 | fjp | 39265 | "không thể thành công trong đời sống của bạn.)" |
| 2478 | fjp | 38789 | |
| 2479 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2480 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1480 |
| 2481 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2482 | msgid "" | ||
| 2483 | "Random keys are useful for swap partitions because you do not need to bother " | ||
| 2484 | "yourself with remembering the passphrase or wiping sensitive information " | ||
| 2485 | "from the swap partition before shutting down your computer. However, it also " | ||
| 2486 | "means that you will <emphasis>not</emphasis> be able to use the " | ||
| 2487 | "<quote>suspend-to-disk</quote> functionality offered by newer Linux kernels " | ||
| 2488 | "as it will be impossible (during a subsequent boot) to recover the suspended " | ||
| 2489 | "data written to the swap partition." | ||
| 2490 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2491 | "Khoá ngẫu nhiên có ích đối với phân vùng trao đổi, vì bạn không cần nhớ cụm " | ||
| 2492 | fjp | 39265 | "từ mật khẩu hoặc nhớ xoá sạch thông tin nhạy cảm ra phân vùng trao đổi trước " |
| 2493 | "khi tắt máy tính. Tuy nhiên, bạn sẽ cũng <emphasis>không</emphasis> có khả " | ||
| 2494 | "năng dùng chức năng <quote>ngưng đến đĩa</quote> (suspend-to-disk) do hạt " | ||
| 2495 | "nhân Linux mới hơn cung cấp, vì không thể phục hồi dữ liệu được ngưng đã " | ||
| 2496 | "được ghi vào phân vùng trao đổi, khi khởi động lại." | ||
| 2497 | fjp | 38789 | |
| 2498 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 2499 | #: using-d-i.xml:1499 using-d-i.xml:1576 | ||
| 2500 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2501 | msgid "Erase data: <userinput>yes</userinput>" | ||
| 2502 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Xoá bỏ dữ liệu : <userinput>có</userinput>" |
| 2503 | fjp | 38789 | |
| 2504 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2505 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1501 |
| 2506 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2507 | msgid "" | ||
| 2508 | "Determines whether the content of this partition should be overwritten with " | ||
| 2509 | "random data before setting up the encryption. This is recommended because it " | ||
| 2510 | "might otherwise be possible for an attacker to discern which parts of the " | ||
| 2511 | "partition are in use and which are not. In addition, this will make it " | ||
| 2512 | "harder to recover any leftover data from previous " | ||
| 2513 | "installations<footnote><para> It is believed that the guys from three-letter " | ||
| 2514 | "agencies can restore the data even after several rewrites of the " | ||
| 2515 | "magnetooptical media, though. </para></footnote>." | ||
| 2516 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2517 | "Quyết định nếu nội dung của phân vùng này nên được ghi đè bằng dữ liệu ngẫu " | ||
| 2518 | fjp | 39265 | "nhiên trước khi thiết lập mật mã. Khuyên bạn dùng tính năng này, nếu không " |
| 2519 | "thì người tấn công có thể tím biết phần nào của phân vùng đang được dùng hay " | ||
| 2520 | "không. Hơn nữa, tính năng này làm cho khó hơn việc phục hồi dữ liệu còn lại " | ||
| 2521 | "của bản cài đặt trước.<footnote><para> Tuy nhiên, đừng giả sử nhà chuyên môn " | ||
| 2522 | "không thể phục hồi dữ liệu, ngay cả sau khi vật chứa quang từ bị ghi lại vài " | ||
| 2523 | "lần.</para></footnote>." | ||
| 2524 | fjp | 38789 | |
| 2525 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2526 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1521 |
| 2527 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2528 | msgid "" | ||
| 2529 | "If you select <menuchoice> <guimenu>Encryption method:</guimenu> " | ||
| 2530 | "<guimenuitem>Loopback (loop-AES)</guimenuitem> </menuchoice>, the menu " | ||
| 2531 | "changes to provide the following options:" | ||
| 2532 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2533 | "Nếu bạn chọn mục <menuchoice> <guimenu>Encryption method:</" | ||
| 2534 | fjp | 39265 | "guimenu><guimenuitem>Vòng lặp (loop-AES)</guimenuitem> </menuchoice>, trình " |
| 2535 | "đơn thay đổi để cung cấp những tùy chọn này:" | ||
| 2536 | fjp | 38789 | |
| 2537 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 2538 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1530 |
| 2539 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2540 | msgid "Encryption: <userinput>AES256</userinput>" | ||
| 2541 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Mật mã: <userinput>AES256</userinput>" |
| 2542 | fjp | 38789 | |
| 2543 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2544 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1532 |
| 2545 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2546 | msgid "" | ||
| 2547 | "For loop-AES, unlike dm-crypt, the options for cipher and key size are " | ||
| 2548 | "combined, so you can select both at the same time. Please see the above " | ||
| 2549 | "sections on ciphers and key sizes for further information." | ||
| 2550 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2551 | "Đối với loop-AES, không giống như dm-crypt, kết hợp những tùy chọn về thuật " | ||
| 2552 | fjp | 39265 | "toán mật mã và độ dài khoá, cho phép bạn chọn cả hai điều cùng lúc. Để tìm " |
| 2553 | "thông tin thêm, xem những tiết đoạn bên trên diễn tả thuật toán mật mã và độ " | ||
| 2554 | "dài khoá." | ||
| 2555 | fjp | 38789 | |
| 2556 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 2557 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1542 |
| 2558 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2559 | msgid "Encryption key: <userinput>Keyfile (GnuPG)</userinput>" | ||
| 2560 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Khoá mật mã: <userinput>Tập tin khoá (GnuPG)</userinput>" |
| 2561 | fjp | 38789 | |
| 2562 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2563 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1544 |
| 2564 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2565 | msgid "Here you can select the type of the encryption key for this partition." | ||
| 2566 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Ở đây bạn có thể chọn kiểu mật mã cho phân vùng này." |
| 2567 | fjp | 38789 | |
| 2568 | fjp | 39681 | #. Tag: term |
| 2569 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1550 |
| 2570 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2571 | msgid "Keyfile (GnuPG)" | ||
| 2572 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Tập tin khoá (GnuPG)" |
| 2573 | fjp | 38789 | |
| 2574 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2575 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1551 |
| 2576 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2577 | msgid "" | ||
| 2578 | "The encryption key will be generated from random data during the " | ||
| 2579 | "installation. Moreover this key will be encrypted with <application>GnuPG</" | ||
| 2580 | "application>, so to use it, you will need to enter the proper passphrase " | ||
| 2581 | "(you will be asked to provide one later in the process)." | ||
| 2582 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2583 | "Khoá mật mã sẽ được tạo ra từ dữ liệu ngẫu nhiên trong khi cài đặt. Hơn nữa, " | ||
| 2584 | fjp | 39265 | "khoá này sẽ do <application>GnuPG</application> mật mã, vậy để sử dụng nó, " |
| 2585 | "bạn cần phải nhập cụm từ mật khẩu đúng (bạn sẽ được nhắc cung cấp một điều " | ||
| 2586 | "vào lúc sau trong tiến trình)." | ||
| 2587 | fjp | 38789 | |
| 2588 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2589 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1564 |
| 2590 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2591 | msgid "Please see the the section on random keys above." | ||
| 2592 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Xem tiết đoạn bên trên diễn tả khoá ngẫu nhiên." |
| 2593 | fjp | 38789 | |
| 2594 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2595 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1578 |
| 2596 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2597 | msgid "Please see the the section on erasing data above." | ||
| 2598 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Xem tiết đoạn bên trên diễn tả cách xoá sạch dữ liệu." |
| 2599 | fjp | 38789 | |
| 2600 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2601 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1587 |
| 2602 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2603 | msgid "" | ||
| 2604 | "Please note that the <emphasis>graphical</emphasis> version of the installer " | ||
| 2605 | "still has some limitations when compared to the textual one. For " | ||
| 2606 | "cryptography it means you can set up only volumes using " | ||
| 2607 | "<emphasis>passphrases</emphasis> as the encryption keys." | ||
| 2608 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2609 | "Ghi chú rằng phiên bản <emphasis>đồ họa</emphasis> của trình cài đặt vẫn còn " | ||
| 2610 | fjp | 39265 | "bị hạn chế, so với phiên bản thuộc chữ. Đối với mật mã, có nghĩa là bạn có " |
| 2611 | "khả năng thiết lập chỉ khối tin dùng <emphasis>cụm từ mật khẩu</emphasis> là " | ||
| 2612 | "khoá mật mã." | ||
| 2613 | fjp | 38789 | |
| 2614 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2615 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1594 |
| 2616 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2617 | msgid "" | ||
| 2618 | "After you have selected the desired parameters for your encrypted " | ||
| 2619 | "partitions, return back to the main partitioning menu. There should now be a " | ||
| 2620 | "new menu item called <guimenu>Configure encrypted volumes</guimenu>. After " | ||
| 2621 | "you select it, you will be asked to confirm the deletion of data on " | ||
| 2622 | "partitions marked to be erased and possibly other actions such as writing a " | ||
| 2623 | "new partition table. For large partitions this might take some time." | ||
| 2624 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2625 | "Sau khi bạn chọn những tham số thích hợp với những phân vùng đã mật mã, hãy " | ||
| 2626 | fjp | 39265 | "trở về trình đơn phân vùng chính. Lúc đó, nên có một mục trình đơn mới: " |
| 2627 | "<guimenu>Cấu hình khối tin đã mật mã</guimenu>. Sau khi chọn nó, bạn sẽ được " | ||
| 2628 | "nhắc xác nhận việc xoá bỏ dữ liệu nằm trên phân vùng nào được đánh dấu để bị " | ||
| 2629 | "xoá sạch, cũng có lẽ một số hành động khác, như việc ghi một bảng phân vùng " | ||
| 2630 | "mới. Đối với phân vùng lớn, có thể kéo dài một lát." | ||
| 2631 | fjp | 38789 | |
| 2632 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2633 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1605 |
| 2634 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2635 | msgid "" | ||
| 2636 | "Next you will be asked to enter a passphrase for partitions configured to " | ||
| 2637 | "use one. Good passphrases should be longer than 8 characters, should be a " | ||
| 2638 | "mixture of letters, numbers and other characters and should not contain " | ||
| 2639 | "common dictionary words or information easily associable with you (such as " | ||
| 2640 | "birthdates, hobbies, pet names, names of family members or relatives, etc.)." | ||
| 2641 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2642 | "Sau đó, bạn sẽ được nhắc nhập một cụm từ mật khẩu cho phân vùng nào được cấu " | ||
| 2643 | fjp | 39265 | "hình để sử dụng nó. Cụm từ mật khẩu tốt:<itemizedlist> <listitem><para>có độ " |
| 2644 | "dài hơn 8 ký tự (dài hơn là mạnh hơn)</para></listitem><listitem><para>phối " | ||
| 2645 | "hợp với nhau cả chữ hoa/thường, chữ số và ký tự khác</para></" | ||
| 2646 | "listitem><listitem><para>không chứa từ nào nằm trong từ điển, hay từ nào " | ||
| 2647 | "liên quan dễ đến bạn (v.d. ngày sinh, sở thích, tên của gia đình hay bạn " | ||
| 2648 | "bè): không chứa từ nào chương trình có thể tìm kiếm hoặc người khác có thể " | ||
| 2649 | "đoán.</para></listitem> </itemizedlist>" | ||
| 2650 | fjp | 38789 | |
| 2651 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2652 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1614 |
| 2653 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2654 | msgid "" | ||
| 2655 | "Before you input any passphrases, you should have made sure that your " | ||
| 2656 | "keyboard is configured correctly and generates the expected characters. If " | ||
| 2657 | "you are unsure, you can switch to the second virtual console and type some " | ||
| 2658 | "text at the prompt. This ensures that you won't be surprised later, e.g. by " | ||
| 2659 | "trying to input a passphrase using a qwerty keyboard layout when you used an " | ||
| 2660 | "azerty layout during the installation. This situation can have several " | ||
| 2661 | "causes. Maybe you switched to another keyboard layout during the " | ||
| 2662 | "installation, or the selected keyboard layout might not have been set up yet " | ||
| 2663 | "when entering the passphrase for the root file system." | ||
| 2664 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2665 | "Trước khi nhập cụm từ mật khẩu nào, bạn nên chắc là bàn phím được cấu hình " | ||
| 2666 | fjp | 39265 | "đúng, để tạo ra những ký tự thích hợp. Nếu chưa chắc, bạn có thể chuyển đổi " |
| 2667 | "sang bàn giao tiếp ảo thứ hai, rồi gõ một số chữ tại dấu nhắc. Sự thử ra này " | ||
| 2668 | "đảm bảo bạn sẽ không bị ngạc nhiên sau này, chẳng hạn bằng cách thử nhập cụm " | ||
| 2669 | "từ mật khẩu bằng bố trí bàn phím tiếng Việt, khi bạn đã sử dụng bố trí tiếng " | ||
| 2670 | "Anh (hay bố trí tiếng Việt khác) để nhập cụm từ mật khẩu gốc trong khi cài " | ||
| 2671 | "đặt. Có lẽ bạn đã chuyển đổi sang bố trí khác vào lúc nào trong tiến trình " | ||
| 2672 | "cài đặt, hoặc bố trí thường dùng chưa được thiết lập khi bạn nhập cụm từ mật " | ||
| 2673 | "khẩu cho hệ thống tập tin gốc. Khuyên bạn luôn luôn kiểm tra xem bố trí bàn " | ||
| 2674 | "phím nào được dùng, trước khi nhập mật khẩu kiểu nào." | ||
| 2675 | fjp | 38789 | |
| 2676 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2677 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1627 |
| 2678 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2679 | msgid "" | ||
| 2680 | "If you selected to use methods other than a passphrase to create encryption " | ||
| 2681 | "keys, they will be generated now. Because the kernel may not have gathered a " | ||
| 2682 | "sufficient amount of entropy at this early stage of the installation, the " | ||
| 2683 | "process may take a long time. You can help speed up the process by " | ||
| 2684 | "generating entropy: e.g. by pressing random keys, or by switching to the " | ||
| 2685 | "shell on the second virtual console and generating some network and disk " | ||
| 2686 | "traffic (downloading some files, feeding big files into <filename>/dev/null</" | ||
| 2687 | "filename>, etc.). This will be repeated for each partition to be encrypted." | ||
| 2688 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2689 | "Nếu bạn đã chọn dùng phương pháp khác với cụm từ mật khẩu để tạo những khoá " | ||
| 2690 | fjp | 39265 | "mật mã, chúng sẽ được tạo ra vào lúc này. Vì hạt nhân có lẽ chưa tập hợp đủ " |
| 2691 | "dữ liệu ngẫu nhiên trong giai đoạn cài đặt sớm này, tiến trình này có thể " | ||
| 2692 | "mất nhiều thời gian. Bạn có thể tăng tốc độ bằng cách tạo ra dữ liệu ngẫu " | ||
| 2693 | "nhiên: v.d. bấm phím ngẫu nhiên, hoặc chuyển đổi sang trình bao trên bàn " | ||
| 2694 | "giao tiếp ảo thứ nhất rồi tạo ra giao thông trên mạng và đĩa (tải về tập " | ||
| 2695 | "tin, nạp tập tin lớn vào <filename>/dev/null</filename>). Tiến trình này " | ||
| 2696 | "được lặp lại cho mỗi phân vùng cần mật mã." | ||
| 2697 | fjp | 38789 | |
| 2698 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2699 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1643 |
| 2700 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2701 | msgid "" | ||
| 2702 | "After returning to the main partitioning menu, you will see all encrypted " | ||
| 2703 | "volumes as additional partitions which can be configured in the same way as " | ||
| 2704 | "ordinary partitions. The following example shows two different volumes. The " | ||
| 2705 | "first one is encrypted via dm-crypt, the second one via loop-AES. " | ||
| 2706 | "<informalexample><screen>\n" | ||
| 2707 | "Encrypted volume (<replaceable>crypt0</replaceable>) - 115.1 GB Linux device-" | ||
| 2708 | "mapper\n" | ||
| 2709 | " #1 115.1 GB F ext3\n" | ||
| 2710 | "\n" | ||
| 2711 | "Loopback (<replaceable>loop0</replaceable>) - 515.2 MB AES256 keyfile\n" | ||
| 2712 | " #1 515.2 MB F ext3\n" | ||
| 2713 | "</screen></informalexample> Now is the time to assign mount points to the " | ||
| 2714 | "volumes and optionally change the file system types if the defaults do not " | ||
| 2715 | "suit you." | ||
| 2716 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2717 | "Sau khi trở về trình đơn phân vùng chính, bạn sẽ xem mỗi khối tin đã mật mã " | ||
| 2718 | fjp | 39265 | "như là một phân vùng thêm có thể được cấu hình bằng cùng một cách với phân " |
| 2719 | "vùng chuẩn. Mẫu thí dụ này hiển thị hai khối tin khác nhau : điều thứ nhất " | ||
| 2720 | "được mật mã bằng dm-crypt, điều thứ hai bằng loop-AES. " | ||
| 2721 | clytie-guest | 39258 | "<informalexample><screen>\n" |
| 2722 | fjp | 39265 | "Encrypted volume (<replaceable>crypt0</replaceable>) - 115.1 GB Linux device-" |
| 2723 | "mapper\n" | ||
| 2724 | clytie-guest | 39258 | " #1 115.1 GB F ext3\n" |
| 2725 | "\n" | ||
| 2726 | "Loopback (<replaceable>loop0</replaceable>) - 515.2 MB AES256 keyfile\n" | ||
| 2727 | " #1 515.2 MB F ext3\n" | ||
| 2728 | fjp | 39535 | "</screen></informalexample> [Encrypted volume: khối tin đã mật mã; device-" |
| 2729 | "mapper: bộ ánh xạ thiết bị; Loopback: vòng lặp; keyfile: tập tin khoá]\n" | ||
| 2730 | clytie-guest | 39258 | "\n" |
| 2731 | fjp | 39265 | "Lúc này là thời gian cần gán điểm lắp vào mỗi khối tin, tùy chọn sửa đổi " |
| 2732 | "kiểu hệ thống tập tin nếu giá trị mặc định không phải thích hợp." | ||
| 2733 | fjp | 38789 | |
| 2734 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2735 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1656 |
| 2736 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2737 | msgid "" | ||
| 2738 | "One thing to note here are the identifiers in parentheses " | ||
| 2739 | "(<replaceable>crypt0</replaceable> and <replaceable>loop0</replaceable> in " | ||
| 2740 | "this case) and the mount points you assigned to each encrypted volume. You " | ||
| 2741 | "will need this information later when booting the new system. The " | ||
| 2742 | "differences between ordinary boot process and boot process with encryption " | ||
| 2743 | "involved will be covered later in <xref linkend=\"mount-encrypted-volumes\"/" | ||
| 2744 | ">." | ||
| 2745 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2746 | "Hãy ghi nhớ những dấu nhận diện nằm trong dấu ngoặc (trong mẫu bên trên, " | ||
| 2747 | fjp | 39265 | "<replaceable>crypt0</replaceable> và <replaceable>loop0</replaceable>), và " |
| 2748 | "điểm lắp bạn gán cho mỗi khối tin đã mật mã. Bạn sẽ cần biết thông tin này " | ||
| 2749 | "vào lúc sau, khi khởi động hệ thống mới. Những sự khác nhau giữa tiến trình " | ||
| 2750 | "khởi động chuẩn và tiến trình khởi động gồm mật má sẽ được diễn tả sau này " | ||
| 2751 | "trong <xref linkend=\"mount-encrypted-volumes\"/>." | ||
| 2752 | fjp | 38789 | |
| 2753 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2754 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1666 |
| 2755 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2756 | msgid "" | ||
| 2757 | "Once you are satisfied with the partitioning scheme, continue with the " | ||
| 2758 | "installation." | ||
| 2759 | clytie-guest | 39258 | msgstr "Một khi bạn thấy sơ đồ phân vùng là ổn thoả, hãy tiếp tục cài đặt." |
| 2760 | fjp | 38789 | |
| 2761 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 2762 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1677 |
| 2763 | fjp | 38789 | #, no-c-format |
| 2764 | clytie-guest | 37407 | msgid "Setting up the System" |
| 2765 | msgstr "Thiết lập Hệ thống" | ||
| 2766 | |||
| 2767 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2768 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1678 |
| 2769 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 2770 | fjp | 37497 | msgid "" |
| 2771 | "After partitioning the installer asks a few more questions that will be used " | ||
| 2772 | "to set up the system it is about to install." | ||
| 2773 | fjp | 39681 | msgstr "" |
| 2774 | "Sau khi phân vùng, trình cài đặt hỏi vài câu thêm sẽ được dùng để thiết lập " | ||
| 2775 | fjp | 37497 | "hệ thống nó sắp cài đặt." |
| 2776 | clytie-guest | 37407 | |
| 2777 | fjp | 39681 | #. Tag: title |
| 2778 | fjp | 39535 | #: using-d-i.xml:1690 |
| 2779 | clytie-guest | 37407 | #, no-c-format |
| 2780 | msgid "Configuring Your Time Zone" | ||
| 2781 | msgstr "Cấu hình Múi giờ Cục bộ" | ||
| 2782 | |||
| 2783 | fjp | 39681 | #. Tag: para |
| 2784 | fjp |