| 3 |
# Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>, 2006-2008. |
# Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>, 2006-2008. |
| 4 |
# |
# |
| 5 |
msgid "" |
msgid "" |
| 6 |
"" |
msgstr "" |
| 7 |
msgstr "Project-Id-Version: partitioning\n" |
"Project-Id-Version: partitioning\n" |
| 8 |
"Report-Msgid-Bugs-To: debian-boot@lists.debian.org\n" |
"Report-Msgid-Bugs-To: debian-boot@lists.debian.org\n" |
| 9 |
"POT-Creation-Date: 2007-08-06 18:17+0000\n" |
"POT-Creation-Date: 2007-08-06 18:17+0000\n" |
| 10 |
"PO-Revision-Date: 2008-01-28 19:05+1030\n" |
"PO-Revision-Date: 2008-01-28 19:05+1030\n" |
| 16 |
"Plural-Forms: nplurals=1; plural=0;\n" |
"Plural-Forms: nplurals=1; plural=0;\n" |
| 17 |
"X-Generator: LocFactoryEditor 1.7b1\n" |
"X-Generator: LocFactoryEditor 1.7b1\n" |
| 18 |
|
|
| 19 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 20 |
#: partitioning.xml:5 |
#: partitioning.xml:5 |
| 21 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 22 |
msgid "Partitioning for Debian" |
msgid "Partitioning for Debian" |
| 23 |
msgstr "Phân vùng cho Debian" |
msgstr "Phân vùng cho Debian" |
| 24 |
|
|
| 25 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 26 |
#: partitioning.xml:13 |
#: partitioning.xml:13 |
| 27 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 28 |
msgid "Deciding on Debian Partitions and Sizes" |
msgid "Deciding on Debian Partitions and Sizes" |
| 29 |
msgstr "Chọn phân vùng Debian, đặt kích cỡ phân vùng" |
msgstr "Chọn phân vùng Debian, đặt kích cỡ phân vùng" |
| 30 |
|
|
| 31 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 32 |
#: partitioning.xml:14 |
#: partitioning.xml:14 |
| 33 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 34 |
msgid "" |
msgid "" |
| 40 |
"as <quote>virtual memory</quote>. By putting swap on a separate partition, " |
"as <quote>virtual memory</quote>. By putting swap on a separate partition, " |
| 41 |
"Linux can make much more efficient use of it. It is possible to force Linux " |
"Linux can make much more efficient use of it. It is possible to force Linux " |
| 42 |
"to use a regular file as swap, but it is not recommended." |
"to use a regular file as swap, but it is not recommended." |
| 43 |
msgstr "Hệ thống GNU/Linux cần thiết ít nhất một phân vùng riêng. Phân vùng đó có " |
msgstr "" |
| 44 |
|
"Hệ thống GNU/Linux cần thiết ít nhất một phân vùng riêng. Phân vùng đó có " |
| 45 |
"thể chứa toàn bộ hệ điều hành, tất cả các ứng dụng và tập tin cá nhân. Phần " |
"thể chứa toàn bộ hệ điều hành, tất cả các ứng dụng và tập tin cá nhân. Phần " |
| 46 |
"lớn người xem là cũng cần thiết một phân vùng trao đổi. Chỗ <quote>trao đổi</" |
"lớn người xem là cũng cần thiết một phân vùng trao đổi. Chỗ <quote>trao đổi</" |
| 47 |
"quote> (swap) là sức chứa hỗn tạp cho hệ điều hành, cho phép hệ thống sử " |
"quote> (swap) là sức chứa hỗn tạp cho hệ điều hành, cho phép hệ thống sử " |
| 50 |
"Có thể ép buộc Linux sử dụng tập tin chuẩn là chỗ trao đổi, nhưng mà phương " |
"Có thể ép buộc Linux sử dụng tập tin chuẩn là chỗ trao đổi, nhưng mà phương " |
| 51 |
"pháp đó không khuyến khích." |
"pháp đó không khuyến khích." |
| 52 |
|
|
| 53 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 54 |
#: partitioning.xml:26 |
#: partitioning.xml:26 |
| 55 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 56 |
msgid "" |
msgid "" |
| 65 |
"partitions get corrupted, you can still boot into GNU/Linux to fix the " |
"partitions get corrupted, you can still boot into GNU/Linux to fix the " |
| 66 |
"system. This can save you the trouble of having to reinstall the system from " |
"system. This can save you the trouble of having to reinstall the system from " |
| 67 |
"scratch." |
"scratch." |
| 68 |
msgstr "Phần lớn người cũng chọn cho hệ thống GNU/Linux có hơn số phân vùng tối " |
msgstr "" |
| 69 |
|
"Phần lớn người cũng chọn cho hệ thống GNU/Linux có hơn số phân vùng tối " |
| 70 |
"thiểu. Có hai lý do bạn có thể muốn chia hệ thống tập tin ra nhiều phân vùng " |
"thiểu. Có hai lý do bạn có thể muốn chia hệ thống tập tin ra nhiều phân vùng " |
| 71 |
"nhỏ hơn. Lý do thứ nhất là sự an toàn. Nếu cái gì xảy ra để hỏng hệ thống " |
"nhỏ hơn. Lý do thứ nhất là sự an toàn. Nếu cái gì xảy ra để hỏng hệ thống " |
| 72 |
"tập tin, thường chỉ một phân vùng riêng bị hại. Vì vậy bạn cần phải phục hồi " |
"tập tin, thường chỉ một phân vùng riêng bị hại. Vì vậy bạn cần phải phục hồi " |
| 77 |
"Linux trên phân vùng riêng này, để sửa chữa hệ thống. Phân vùng gốc này có " |
"Linux trên phân vùng riêng này, để sửa chữa hệ thống. Phân vùng gốc này có " |
| 78 |
"thể tránh trường hợp mà bạn cần phải cài đặt lại toàn bộ hệ thống." |
"thể tránh trường hợp mà bạn cần phải cài đặt lại toàn bộ hệ thống." |
| 79 |
|
|
| 80 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 81 |
#: partitioning.xml:40 |
#: partitioning.xml:40 |
| 82 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 83 |
msgid "" |
msgid "" |
| 86 |
"getting spammed with e-mail can easily fill a partition. If you made " |
"getting spammed with e-mail can easily fill a partition. If you made " |
| 87 |
"<filename>/var/mail</filename> a separate partition on the mail server, most " |
"<filename>/var/mail</filename> a separate partition on the mail server, most " |
| 88 |
"of the system will remain working even if you get spammed." |
"of the system will remain working even if you get spammed." |
| 89 |
msgstr "Lý do thứ hai thường là quan trọng hơn trong trường hợp kinh doanh, nhưng nó " |
msgstr "" |
| 90 |
|
"Lý do thứ hai thường là quan trọng hơn trong trường hợp kinh doanh, nhưng nó " |
| 91 |
"thật sự phụ thuộc vào cách sử dụng máy tính. Chẳng hạn máy phục vụ thư tín " |
"thật sự phụ thuộc vào cách sử dụng máy tính. Chẳng hạn máy phục vụ thư tín " |
| 92 |
"tràn ngập bởi thư rác có thể chiếm dễ dàng toàn bộ phân vùng. Nếu bạn đã cấu " |
"tràn ngập bởi thư rác có thể chiếm dễ dàng toàn bộ phân vùng. Nếu bạn đã cấu " |
| 93 |
"hình vùng thư tín <filename>/var/mail</filename> là phân vùng riêng trên máy " |
"hình vùng thư tín <filename>/var/mail</filename> là phân vùng riêng trên máy " |
| 94 |
"phục vụ thư tín, phần lớn của hệ thống còn lại hoạt động được thậm chí nếu " |
"phục vụ thư tín, phần lớn của hệ thống còn lại hoạt động được thậm chí nếu " |
| 95 |
"nó bị rác tràn." |
"nó bị rác tràn." |
| 96 |
|
|
| 97 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 98 |
#: partitioning.xml:48 |
#: partitioning.xml:48 |
| 99 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 100 |
msgid "" |
msgid "" |
| 105 |
"partition. On the other hand, if you make the partition too big, you will be " |
"partition. On the other hand, if you make the partition too big, you will be " |
| 106 |
"wasting space that could be used elsewhere. Disk space is cheap nowadays, " |
"wasting space that could be used elsewhere. Disk space is cheap nowadays, " |
| 107 |
"but why throw your money away?" |
"but why throw your money away?" |
| 108 |
msgstr "Mặt không thuận lợi thật duy nhất khi sử dụng phân vùng thêm là thường khó " |
msgstr "" |
| 109 |
|
"Mặt không thuận lợi thật duy nhất khi sử dụng phân vùng thêm là thường khó " |
| 110 |
"biết trước các nhu cầu của mình. Nếu bạn cấu hình phân vùng quá nhỏ, bạn sẽ " |
"biết trước các nhu cầu của mình. Nếu bạn cấu hình phân vùng quá nhỏ, bạn sẽ " |
| 111 |
"phải hoặc cài đặt lại hệ thống, hoặc cũng luôn chuyển các thứ ra để tạo chỗ " |
"phải hoặc cài đặt lại hệ thống, hoặc cũng luôn chuyển các thứ ra để tạo chỗ " |
| 112 |
"rảnh trong phân vùng thấp nhỏ đó. Mặt khác, nếu bạn cấu hình phân vùng quá " |
"rảnh trong phân vùng thấp nhỏ đó. Mặt khác, nếu bạn cấu hình phân vùng quá " |
| 113 |
"lớn, bạn sẽ hoài phí sức chứa có thể được tận dụng trên vùng khác. Hiện thời " |
"lớn, bạn sẽ hoài phí sức chứa có thể được tận dụng trên vùng khác. Hiện thời " |
| 114 |
"sức chứa trên đĩa là rẻ, nhưng tại sao xài phí tiền?" |
"sức chứa trên đĩa là rẻ, nhưng tại sao xài phí tiền?" |
| 115 |
|
|
| 116 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 117 |
#: partitioning.xml:67 |
#: partitioning.xml:67 |
| 118 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 119 |
msgid "The Directory Tree" |
msgid "The Directory Tree" |
| 120 |
msgstr "Cây thư mục" |
msgstr "Cây thư mục" |
| 121 |
|
|
| 122 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 123 |
#: partitioning.xml:68 |
#: partitioning.xml:68 |
| 124 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 125 |
msgid "" |
msgid "" |
| 128 |
"and software programs to predict the location of files and directories. The " |
"and software programs to predict the location of files and directories. The " |
| 129 |
"root level directory is represented simply by the slash <filename>/</" |
"root level directory is represented simply by the slash <filename>/</" |
| 130 |
"filename>. At the root level, all Debian systems include these directories:" |
"filename>. At the root level, all Debian systems include these directories:" |
| 131 |
msgstr "&debian; tùy theo <ulink url=\"&url-fhs-home;\">Tiêu Chuẩn Phân Cấp Hệ Thống " |
msgstr "" |
| 132 |
|
"&debian; tùy theo <ulink url=\"&url-fhs-home;\">Tiêu Chuẩn Phân Cấp Hệ Thống " |
| 133 |
"Tập Tin</ulink> khi đặt tên của tập tin và thư mục. Tiêu chuẩn này cho người " |
"Tập Tin</ulink> khi đặt tên của tập tin và thư mục. Tiêu chuẩn này cho người " |
| 134 |
"dùng và chương trình phần mềm có khả năng dự đoán vị trí của tập tin và thư " |
"dùng và chương trình phần mềm có khả năng dự đoán vị trí của tập tin và thư " |
| 135 |
"mục. Thư mục cấp gốc được đại diện đơn giản bằng dấu xuyệc <filename>/</" |
"mục. Thư mục cấp gốc được đại diện đơn giản bằng dấu xuyệc <filename>/</" |
| 136 |
"filename>. Trên cấp gốc, mọi hệ thống Debian chứa những thư mục này:" |
"filename>. Trên cấp gốc, mọi hệ thống Debian chứa những thư mục này:" |
| 137 |
|
|
| 138 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 139 |
#: partitioning.xml:82 |
#: partitioning.xml:82 |
| 140 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 141 |
msgid "Directory" |
msgid "Directory" |
| 142 |
msgstr "Thư mục" |
msgstr "Thư mục" |
| 143 |
|
|
| 144 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 145 |
#: partitioning.xml:82 |
#: partitioning.xml:82 |
| 146 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 147 |
msgid "Content" |
msgid "Content" |
| 148 |
msgstr "Nội dung" |
msgstr "Nội dung" |
| 149 |
|
|
| 150 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 151 |
#: partitioning.xml:88 |
#: partitioning.xml:88 |
| 152 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 153 |
msgid "<filename>bin</filename>" |
msgid "<filename>bin</filename>" |
| 154 |
msgstr "<filename>bin</filename>" |
msgstr "<filename>bin</filename>" |
| 155 |
|
|
| 156 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 157 |
#: partitioning.xml:89 |
#: partitioning.xml:89 |
| 158 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 159 |
msgid "Essential command binaries" |
msgid "Essential command binaries" |
| 160 |
msgstr "Tập tin nhị phân lệnh chủ yếu" |
msgstr "Tập tin nhị phân lệnh chủ yếu" |
| 161 |
|
|
| 162 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 163 |
#: partitioning.xml:91 |
#: partitioning.xml:91 |
| 164 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 165 |
msgid "boot" |
msgid "boot" |
| 166 |
msgstr "<filename>boot</filename>" |
msgstr "<filename>boot</filename>" |
| 167 |
|
|
| 168 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 169 |
#: partitioning.xml:92 |
#: partitioning.xml:92 |
| 170 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 171 |
msgid "Static files of the boot loader" |
msgid "Static files of the boot loader" |
| 172 |
msgstr "Tập tin tĩnh của bộ nạp khởi động" |
msgstr "Tập tin tĩnh của bộ nạp khởi động" |
| 173 |
|
|
| 174 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 175 |
#: partitioning.xml:94 |
#: partitioning.xml:94 |
| 176 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 177 |
msgid "<filename>dev</filename>" |
msgid "<filename>dev</filename>" |
| 178 |
msgstr "<filename>dev</filename>" |
msgstr "<filename>dev</filename>" |
| 179 |
|
|
| 180 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 181 |
#: partitioning.xml:95 |
#: partitioning.xml:95 |
| 182 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 183 |
msgid "Device files" |
msgid "Device files" |
| 184 |
msgstr "Tập tin thiết bị" |
msgstr "Tập tin thiết bị" |
| 185 |
|
|
| 186 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 187 |
#: partitioning.xml:97 |
#: partitioning.xml:97 |
| 188 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 189 |
msgid "<filename>etc</filename>" |
msgid "<filename>etc</filename>" |
| 190 |
msgstr "<filename>etc</filename>" |
msgstr "<filename>etc</filename>" |
| 191 |
|
|
| 192 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 193 |
#: partitioning.xml:98 |
#: partitioning.xml:98 |
| 194 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 195 |
msgid "Host-specific system configuration" |
msgid "Host-specific system configuration" |
| 196 |
msgstr "Cấu hình hệ thống đặc trưng cho máy" |
msgstr "Cấu hình hệ thống đặc trưng cho máy" |
| 197 |
|
|
| 198 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 199 |
#: partitioning.xml:100 |
#: partitioning.xml:100 |
| 200 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 201 |
msgid "home" |
msgid "home" |
| 202 |
msgstr "<filename>home</filename>" |
msgstr "<filename>home</filename>" |
| 203 |
|
|
| 204 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 205 |
#: partitioning.xml:101 |
#: partitioning.xml:101 |
| 206 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 207 |
msgid "User home directories" |
msgid "User home directories" |
| 208 |
msgstr "Thư mục chính của người dùng" |
msgstr "Thư mục chính của người dùng" |
| 209 |
|
|
| 210 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 211 |
#: partitioning.xml:103 |
#: partitioning.xml:103 |
| 212 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 213 |
msgid "<filename>lib</filename>" |
msgid "<filename>lib</filename>" |
| 214 |
msgstr "<filename>lib</filename>" |
msgstr "<filename>lib</filename>" |
| 215 |
|
|
| 216 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 217 |
#: partitioning.xml:104 |
#: partitioning.xml:104 |
| 218 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 219 |
msgid "Essential shared libraries and kernel modules" |
msgid "Essential shared libraries and kernel modules" |
| 220 |
msgstr "Thư viện dùng chung và mô-đun hạt nhân chủ yếu" |
msgstr "Thư viện dùng chung và mô-đun hạt nhân chủ yếu" |
| 221 |
|
|
| 222 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 223 |
#: partitioning.xml:106 |
#: partitioning.xml:106 |
| 224 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 225 |
msgid "media" |
msgid "media" |
| 226 |
msgstr "<filename>media</filename>" |
msgstr "<filename>media</filename>" |
| 227 |
|
|
| 228 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 229 |
#: partitioning.xml:107 |
#: partitioning.xml:107 |
| 230 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 231 |
msgid "Contains mount points for replaceable media" |
msgid "Contains mount points for replaceable media" |
| 232 |
msgstr "Chứa điểm lắp cho vật chứa có thể thay thế" |
msgstr "Chứa điểm lắp cho vật chứa có thể thay thế" |
| 233 |
|
|
| 234 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 235 |
#: partitioning.xml:109 |
#: partitioning.xml:109 |
| 236 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 237 |
msgid "<filename>mnt</filename>" |
msgid "<filename>mnt</filename>" |
| 238 |
msgstr "<filename>mnt</filename>" |
msgstr "<filename>mnt</filename>" |
| 239 |
|
|
| 240 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 241 |
#: partitioning.xml:110 |
#: partitioning.xml:110 |
| 242 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 243 |
msgid "Mount point for mounting a file system temporarily" |
msgid "Mount point for mounting a file system temporarily" |
| 244 |
msgstr "Điểm lắp để gắn kết tạm thời hệ thống tập tin" |
msgstr "Điểm lắp để gắn kết tạm thời hệ thống tập tin" |
| 245 |
|
|
| 246 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 247 |
#: partitioning.xml:112 |
#: partitioning.xml:112 |
| 248 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 249 |
msgid "proc" |
msgid "proc" |
| 250 |
msgstr "<filename>proc</filename>" |
msgstr "<filename>proc</filename>" |
| 251 |
|
|
| 252 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 253 |
#: partitioning.xml:113 |
#: partitioning.xml:113 |
| 254 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 255 |
msgid "Virtual directory for system information (2.4 and 2.6 kernels)" |
msgid "Virtual directory for system information (2.4 and 2.6 kernels)" |
| 256 |
msgstr "Thư mục ảo cho thông tin hệ thống (hạt nhân 2.4 và 2.6)" |
msgstr "Thư mục ảo cho thông tin hệ thống (hạt nhân 2.4 và 2.6)" |
| 257 |
|
|
| 258 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 259 |
#: partitioning.xml:115 |
#: partitioning.xml:115 |
| 260 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 261 |
msgid "root" |
msgid "root" |
| 262 |
msgstr "<filename>root</filename>" |
msgstr "<filename>root</filename>" |
| 263 |
|
|
| 264 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 265 |
#: partitioning.xml:116 |
#: partitioning.xml:116 |
| 266 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 267 |
msgid "Home directory for the root user" |
msgid "Home directory for the root user" |
| 268 |
msgstr "Thư mục chính của người dùng chủ" |
msgstr "Thư mục chính của người dùng chủ" |
| 269 |
|
|
| 270 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 271 |
#: partitioning.xml:118 |
#: partitioning.xml:118 |
| 272 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 273 |
msgid "sbin" |
msgid "sbin" |
| 274 |
msgstr "<filename>sbin</filename>" |
msgstr "<filename>sbin</filename>" |
| 275 |
|
|
| 276 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 277 |
#: partitioning.xml:119 |
#: partitioning.xml:119 |
| 278 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 279 |
msgid "Essential system binaries" |
msgid "Essential system binaries" |
| 280 |
msgstr "Tập tin nhị phân hệ thống chủ yếu" |
msgstr "Tập tin nhị phân hệ thống chủ yếu" |
| 281 |
|
|
| 282 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 283 |
#: partitioning.xml:121 |
#: partitioning.xml:121 |
| 284 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 285 |
msgid "<filename>sys</filename>" |
msgid "<filename>sys</filename>" |
| 286 |
msgstr "<filename>sys</filename>" |
msgstr "<filename>sys</filename>" |
| 287 |
|
|
| 288 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 289 |
#: partitioning.xml:122 |
#: partitioning.xml:122 |
| 290 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 291 |
msgid "Virtual directory for system information (2.6 kernels)" |
msgid "Virtual directory for system information (2.6 kernels)" |
| 292 |
msgstr "Thư mục ảo cho thông tin hệ thống (hạt nhân 2.6)" |
msgstr "Thư mục ảo cho thông tin hệ thống (hạt nhân 2.6)" |
| 293 |
|
|
| 294 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 295 |
#: partitioning.xml:124 |
#: partitioning.xml:124 |
| 296 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 297 |
msgid "<filename>tmp</filename>" |
msgid "<filename>tmp</filename>" |
| 298 |
msgstr "<filename>tmp</filename>" |
msgstr "<filename>tmp</filename>" |
| 299 |
|
|
| 300 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 301 |
#: partitioning.xml:125 |
#: partitioning.xml:125 |
| 302 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 303 |
msgid "Temporary files" |
msgid "Temporary files" |
| 304 |
msgstr "Tập tin tạm thời" |
msgstr "Tập tin tạm thời" |
| 305 |
|
|
| 306 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 307 |
#: partitioning.xml:127 |
#: partitioning.xml:127 |
| 308 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 309 |
msgid "<filename>usr</filename>" |
msgid "<filename>usr</filename>" |
| 310 |
msgstr "<filename>usr</filename>" |
msgstr "<filename>usr</filename>" |
| 311 |
|
|
| 312 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 313 |
#: partitioning.xml:128 |
#: partitioning.xml:128 |
| 314 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 315 |
msgid "Secondary hierarchy" |
msgid "Secondary hierarchy" |
| 316 |
msgstr "Phân cấp phụ" |
msgstr "Phân cấp phụ" |
| 317 |
|
|
| 318 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 319 |
#: partitioning.xml:130 |
#: partitioning.xml:130 |
| 320 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 321 |
msgid "<filename>var</filename>" |
msgid "<filename>var</filename>" |
| 322 |
msgstr "<filename>var</filename>" |
msgstr "<filename>var</filename>" |
| 323 |
|
|
| 324 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 325 |
#: partitioning.xml:131 |
#: partitioning.xml:131 |
| 326 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 327 |
msgid "Variable data" |
msgid "Variable data" |
| 328 |
msgstr "Dữ liệu có thể thay đổi" |
msgstr "Dữ liệu có thể thay đổi" |
| 329 |
|
|
| 330 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 331 |
#: partitioning.xml:133 |
#: partitioning.xml:133 |
| 332 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 333 |
msgid "<filename>srv</filename>" |
msgid "<filename>srv</filename>" |
| 334 |
msgstr "<filename>srv</filename>" |
msgstr "<filename>srv</filename>" |
| 335 |
|
|
| 336 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 337 |
#: partitioning.xml:134 |
#: partitioning.xml:134 |
| 338 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 339 |
msgid "Data for services provided by the system" |
msgid "Data for services provided by the system" |
| 340 |
msgstr "Dữ liệu cho dịch vụ do hệ thống cung cấp" |
msgstr "Dữ liệu cho dịch vụ do hệ thống cung cấp" |
| 341 |
|
|
| 342 |
#.Tag: filename |
#. Tag: filename |
| 343 |
#: partitioning.xml:136 |
#: partitioning.xml:136 |
| 344 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 345 |
msgid "<filename>opt</filename>" |
msgid "<filename>opt</filename>" |
| 346 |
msgstr "<filename>opt</filename>" |
msgstr "<filename>opt</filename>" |
| 347 |
|
|
| 348 |
#.Tag: entry |
#. Tag: entry |
| 349 |
#: partitioning.xml:137 |
#: partitioning.xml:137 |
| 350 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 351 |
msgid "Add-on application software packages" |
msgid "Add-on application software packages" |
| 352 |
msgstr "Gói phần mềm ứng dụng phụ trợ" |
msgstr "Gói phần mềm ứng dụng phụ trợ" |
| 353 |
|
|
| 354 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 355 |
#: partitioning.xml:142 |
#: partitioning.xml:142 |
| 356 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 357 |
msgid "" |
msgid "" |
| 359 |
"and partitions. Note that disk usage varies widely given system " |
"and partitions. Note that disk usage varies widely given system " |
| 360 |
"configuration and specific usage patterns. The recommendations here are " |
"configuration and specific usage patterns. The recommendations here are " |
| 361 |
"general guidelines and provide a starting point for partitioning." |
"general guidelines and provide a starting point for partitioning." |
| 362 |
msgstr "Sau đây có danh sách các sự cân nhắc quan trọng về thư mục và phân vùng. Ghi " |
msgstr "" |
| 363 |
|
"Sau đây có danh sách các sự cân nhắc quan trọng về thư mục và phân vùng. Ghi " |
| 364 |
"chú rằng sức chứa trên đĩa được chiếm có thay đổi nhiều với kiểu cấu hình hệ " |
"chú rằng sức chứa trên đĩa được chiếm có thay đổi nhiều với kiểu cấu hình hệ " |
| 365 |
"thống và mẫu sử dụng riêng. Những sự giới thiệu này là hướng dẫn chung và " |
"thống và mẫu sử dụng riêng. Những sự giới thiệu này là hướng dẫn chung và " |
| 366 |
"cung cấp một điểm bắt đầu khi tạo phân vùng." |
"cung cấp một điểm bắt đầu khi tạo phân vùng." |
| 367 |
|
|
| 368 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 369 |
#: partitioning.xml:152 |
#: partitioning.xml:152 |
| 370 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 371 |
msgid "" |
msgid "" |
| 374 |
"filename>, <filename>/lib</filename> and <filename>/dev</filename>, " |
"filename>, <filename>/lib</filename> and <filename>/dev</filename>, " |
| 375 |
"otherwise you won't be able to boot. Typically 150–250MB is needed for " |
"otherwise you won't be able to boot. Typically 150–250MB is needed for " |
| 376 |
"the root partition." |
"the root partition." |
| 377 |
msgstr "Thư mục gốc <filename>/</filename> luôn luôn phải chứa vật lý những thư mục " |
msgstr "" |
| 378 |
|
"Thư mục gốc <filename>/</filename> luôn luôn phải chứa vật lý những thư mục " |
| 379 |
"<filename>/etc</filename>, <filename>/bin</filename>, <filename>/sbin</" |
"<filename>/etc</filename>, <filename>/bin</filename>, <filename>/sbin</" |
| 380 |
"filename>, <filename>/lib</filename> và <filename>/dev</filename>, nếu không " |
"filename>, <filename>/lib</filename> và <filename>/dev</filename>, nếu không " |
| 381 |
"thì bạn không thể khởi động được. Thường cần thiết vùng 150–250 MB " |
"thì bạn không thể khởi động được. Thường cần thiết vùng 150–250 MB " |
| 382 |
"dành cho phân vùng gốc." |
"dành cho phân vùng gốc." |
| 383 |
|
|
| 384 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 385 |
#: partitioning.xml:161 |
#: partitioning.xml:161 |
| 386 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 387 |
msgid "" |
msgid "" |
| 392 |
"of disk space. This amount should be increased depending on the number and " |
"of disk space. This amount should be increased depending on the number and " |
| 393 |
"type of packages you plan to install. A generous workstation or server " |
"type of packages you plan to install. A generous workstation or server " |
| 394 |
"installation should allow 4–6GB." |
"installation should allow 4–6GB." |
| 395 |
msgstr "Thư mục <filename>/usr</filename>: chứa mọi chương trình người dùng " |
msgstr "" |
| 396 |
|
"Thư mục <filename>/usr</filename>: chứa mọi chương trình người dùng " |
| 397 |
"(<filename>/usr/bin</filename>), thư viện (<filename>/usr/lib</filename>), " |
"(<filename>/usr/bin</filename>), thư viện (<filename>/usr/lib</filename>), " |
| 398 |
"tài liệu hướng dẫn (<filename>/usr/share/doc</filename>), v.v. Đây là phần " |
"tài liệu hướng dẫn (<filename>/usr/share/doc</filename>), v.v. Đây là phần " |
| 399 |
"của hệ thống tập tin mà thường chiếm chỗ nhiều nhất. Bạn nên cung cấp cho nó " |
"của hệ thống tập tin mà thường chiếm chỗ nhiều nhất. Bạn nên cung cấp cho nó " |
| 401 |
"kiểu gói phần mềm cần cài đặt. Bản cài đặt chạy trên máy trạm hay máy phục " |
"kiểu gói phần mềm cần cài đặt. Bản cài đặt chạy trên máy trạm hay máy phục " |
| 402 |
"vụ nên tính rộng lượng đến 4-6 GB." |
"vụ nên tính rộng lượng đến 4-6 GB." |
| 403 |
|
|
| 404 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 405 |
#: partitioning.xml:174 |
#: partitioning.xml:174 |
| 406 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 407 |
msgid "" |
msgid "" |
| 416 |
"followed by text stuff, then X, ...), you can get away with 300–500 " |
"followed by text stuff, then X, ...), you can get away with 300–500 " |
| 417 |
"MB. If hard drive space is at a premium and you don't plan on doing major " |
"MB. If hard drive space is at a premium and you don't plan on doing major " |
| 418 |
"system updates, you can get by with as little as 30 or 40 MB." |
"system updates, you can get by with as little as 30 or 40 MB." |
| 419 |
msgstr "Thư mục <filename>/var</filename>: dữ liệu có thể thay đổi, như bài tin, thư " |
msgstr "" |
| 420 |
|
"Thư mục <filename>/var</filename>: dữ liệu có thể thay đổi, như bài tin, thư " |
| 421 |
"điện tử, nơi Mạng, co sở dữ liệu, bộ nhớ tạm của hệ thống quản lý gói phần " |
"điện tử, nơi Mạng, co sở dữ liệu, bộ nhớ tạm của hệ thống quản lý gói phần " |
| 422 |
"mềm, nằm dưới thư mục này. Kích cỡ của thư mục này phụ thuộc nhiều vào cách " |
"mềm, nằm dưới thư mục này. Kích cỡ của thư mục này phụ thuộc nhiều vào cách " |
| 423 |
"sử dụng hệ thống, nhưng thường được điều khiển bởi những tài nguyên cần " |
"sử dụng hệ thống, nhưng thường được điều khiển bởi những tài nguyên cần " |
| 430 |
"đĩa, cũng không định chạy tiến trình cập nhật hệ thống quan trọng, 30 hay 40 " |
"đĩa, cũng không định chạy tiến trình cập nhật hệ thống quan trọng, 30 hay 40 " |
| 431 |
"MB có thể là đủ." |
"MB có thể là đủ." |
| 432 |
|
|
| 433 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 434 |
#: partitioning.xml:190 |
#: partitioning.xml:190 |
| 435 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 436 |
msgid "" |
msgid "" |
| 440 |
"and multimedia software — may use <filename>/tmp</filename> to " |
"and multimedia software — may use <filename>/tmp</filename> to " |
| 441 |
"temporarily store image files. If you plan to use such applications, you " |
"temporarily store image files. If you plan to use such applications, you " |
| 442 |
"should adjust the space available in <filename>/tmp</filename> accordingly." |
"should adjust the space available in <filename>/tmp</filename> accordingly." |
| 443 |
msgstr "Thư mục <filename>/tmp</filename>: dữ liệu tạm thời được tạo bởi chương " |
msgstr "" |
| 444 |
|
"Thư mục <filename>/tmp</filename>: dữ liệu tạm thời được tạo bởi chương " |
| 445 |
"trình thường nằm trong thư mục này. Sức chứa đủ thường là 40-100 MB. Một số " |
"trình thường nằm trong thư mục này. Sức chứa đủ thường là 40-100 MB. Một số " |
| 446 |
"ứng dụng — gồm bộ thao tác kho, công cụ tạo đĩa CD/DVD và phần mềm đa " |
"ứng dụng — gồm bộ thao tác kho, công cụ tạo đĩa CD/DVD và phần mềm đa " |
| 447 |
"phương tiện — có thể dùng thư mục <filename>/tmp</filename> để cất giữ " |
"phương tiện — có thể dùng thư mục <filename>/tmp</filename> để cất giữ " |
| 448 |
"tạm thời tập tin ảnh. Nếu bạn định sử dụng ứng dụng như vậy, bạn nên điều " |
"tạm thời tập tin ảnh. Nếu bạn định sử dụng ứng dụng như vậy, bạn nên điều " |
| 449 |
"chỉnh sức chứa sẵn sàng trong thư mục <filename>/tmp</filename> cho phù hợp." |
"chỉnh sức chứa sẵn sàng trong thư mục <filename>/tmp</filename> cho phù hợp." |
| 450 |
|
|
| 451 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 452 |
#: partitioning.xml:201 |
#: partitioning.xml:201 |
| 453 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 454 |
msgid "" |
msgid "" |
| 459 |
"user, but adapt this value to your needs. Reserve a lot more space if you " |
"user, but adapt this value to your needs. Reserve a lot more space if you " |
| 460 |
"plan to save a lot of multimedia files (pictures, MP3, movies) in your home " |
"plan to save a lot of multimedia files (pictures, MP3, movies) in your home " |
| 461 |
"directory." |
"directory." |
| 462 |
msgstr "Thư mục <filename>/home</filename>: mỗi người dùng sẽ để các dữ liệu cá nhân " |
msgstr "" |
| 463 |
|
"Thư mục <filename>/home</filename>: mỗi người dùng sẽ để các dữ liệu cá nhân " |
| 464 |
"vào thư mục con của thư mục này. Kích cỡ của nó phụ thuộc vào số người dùng " |
"vào thư mục con của thư mục này. Kích cỡ của nó phụ thuộc vào số người dùng " |
| 465 |
"sẽ sử dụng hệ thống đó và những tập tin nào sẽ được cất giữ trong thư mục " |
"sẽ sử dụng hệ thống đó và những tập tin nào sẽ được cất giữ trong thư mục " |
| 466 |
"của họ. Phụ thuộc vào cách sử dụng đã định, bạn nên dành riêng khoảng 100 MB " |
"của họ. Phụ thuộc vào cách sử dụng đã định, bạn nên dành riêng khoảng 100 MB " |
| 468 |
"dành riêng rất nhiều sức chứa hơn nếu bạn định lưu nhiều tập tin đa phương " |
"dành riêng rất nhiều sức chứa hơn nếu bạn định lưu nhiều tập tin đa phương " |
| 469 |
"tiện (ảnh, âm nhạc, phim) vào thư mục chính này." |
"tiện (ảnh, âm nhạc, phim) vào thư mục chính này." |
| 470 |
|
|
| 471 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 472 |
#: partitioning.xml:222 |
#: partitioning.xml:222 |
| 473 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 474 |
msgid "Recommended Partitioning Scheme" |
msgid "Recommended Partitioning Scheme" |
| 475 |
msgstr "Bố trí phân vùng khuyến khích" |
msgstr "Bố trí phân vùng khuyến khích" |
| 476 |
|
|
| 477 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 478 |
#: partitioning.xml:223 |
#: partitioning.xml:223 |
| 479 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 480 |
msgid "" |
msgid "" |
| 484 |
"around 6GB, choose ext3 as your partition type. Ext2 partitions need " |
"around 6GB, choose ext3 as your partition type. Ext2 partitions need " |
| 485 |
"periodic file system integrity checking, and this can cause delays during " |
"periodic file system integrity checking, and this can cause delays during " |
| 486 |
"booting when the partition is large." |
"booting when the partition is large." |
| 487 |
msgstr "Đối với người dùng mới, máy tính Debian cá nhân, hệ thống ở nhà, và các " |
msgstr "" |
| 488 |
|
"Đối với người dùng mới, máy tính Debian cá nhân, hệ thống ở nhà, và các " |
| 489 |
"thiết lập người đơn khác, một phân vùng <filename>/</filename> riêng lẻ " |
"thiết lập người đơn khác, một phân vùng <filename>/</filename> riêng lẻ " |
| 490 |
"(thêm vào là vùng trao đổi) rất có thể là cách làm dễ dàng nhất. Tuy nhiên, " |
"(thêm vào là vùng trao đổi) rất có thể là cách làm dễ dàng nhất. Tuy nhiên, " |
| 491 |
"nếu bạn có phân vùng lớn hơn khoảng 6 GB, hãy chọn « ext3 » là kiểu phân " |
"nếu bạn có phân vùng lớn hơn khoảng 6 GB, hãy chọn « ext3 » là kiểu phân " |
| 493 |
"nguyên vẹn hệ thống tập tin) mà có thể gây ra tiến trình khởi động bị hoãn " |
"nguyên vẹn hệ thống tập tin) mà có thể gây ra tiến trình khởi động bị hoãn " |
| 494 |
"trên phân vùng lớn." |
"trên phân vùng lớn." |
| 495 |
|
|
| 496 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 497 |
#: partitioning.xml:232 |
#: partitioning.xml:232 |
| 498 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 499 |
msgid "" |
msgid "" |
| 501 |
"<filename>/usr</filename>, <filename>/var</filename>, <filename>/tmp</" |
"<filename>/usr</filename>, <filename>/var</filename>, <filename>/tmp</" |
| 502 |
"filename>, and <filename>/home</filename> each on their own partitions " |
"filename>, and <filename>/home</filename> each on their own partitions " |
| 503 |
"separate from the <filename>/</filename> partition." |
"separate from the <filename>/</filename> partition." |
| 504 |
msgstr "Còn đối với hệ thống đa người dùng, hay hệ thống có rất nhiều sức chứa trên " |
msgstr "" |
| 505 |
|
"Còn đối với hệ thống đa người dùng, hay hệ thống có rất nhiều sức chứa trên " |
| 506 |
"đĩa, tốt nhất là để mỗi thư mục <filename>/usr</filename>, <filename>/var</" |
"đĩa, tốt nhất là để mỗi thư mục <filename>/usr</filename>, <filename>/var</" |
| 507 |
"filename>, <filename>/tmp</filename>, và <filename>/home</filename> trên một " |
"filename>, <filename>/tmp</filename>, và <filename>/home</filename> trên một " |
| 508 |
"phân vùng riêng, khác với phân vùng <filename>/</filename> (5 phân vùng)." |
"phân vùng riêng, khác với phân vùng <filename>/</filename> (5 phân vùng)." |
| 509 |
|
|
| 510 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 511 |
#: partitioning.xml:240 |
#: partitioning.xml:240 |
| 512 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 513 |
msgid "" |
msgid "" |
| 520 |
"good to have a separate, large <filename>/home</filename> partition. In " |
"good to have a separate, large <filename>/home</filename> partition. In " |
| 521 |
"general, the partitioning situation varies from computer to computer " |
"general, the partitioning situation varies from computer to computer " |
| 522 |
"depending on its uses." |
"depending on its uses." |
| 523 |
msgstr "Có lẽ bạn cần có một phân vùng <filename>/usr/local</filename> riêng nếu bạn " |
msgstr "" |
| 524 |
|
"Có lẽ bạn cần có một phân vùng <filename>/usr/local</filename> riêng nếu bạn " |
| 525 |
"định cài đặt nhiều chương trình không thuộc về bản phát hành Debian. Nếu máy " |
"định cài đặt nhiều chương trình không thuộc về bản phát hành Debian. Nếu máy " |
| 526 |
"tính của bạn sẽ chạy trình phục vụ thư tín, bạn có thể cần phải đặt thư mục " |
"tính của bạn sẽ chạy trình phục vụ thư tín, bạn có thể cần phải đặt thư mục " |
| 527 |
"<filename>/var/mail</filename> là một phân vùng riêng. Thường, việc để thư " |
"<filename>/var/mail</filename> là một phân vùng riêng. Thường, việc để thư " |
| 531 |
"chung, trường hợp cấu hình phân vùng thay đổi từ máy tính này đến máy tính " |
"chung, trường hợp cấu hình phân vùng thay đổi từ máy tính này đến máy tính " |
| 532 |
"khác, phụ thuộc vào cách sử dụng." |
"khác, phụ thuộc vào cách sử dụng." |
| 533 |
|
|
| 534 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 535 |
#: partitioning.xml:252 |
#: partitioning.xml:252 |
| 536 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 537 |
msgid "" |
msgid "" |
| 538 |
"For very complex systems, you should see the <ulink url=\"&url-multidisk-" |
"For very complex systems, you should see the <ulink url=\"&url-multidisk-" |
| 539 |
"howto;\"> Multi Disk HOWTO</ulink>. This contains in-depth information, " |
"howto;\"> Multi Disk HOWTO</ulink>. This contains in-depth information, " |
| 540 |
"mostly of interest to ISPs and people setting up servers." |
"mostly of interest to ISPs and people setting up servers." |
| 541 |
msgstr "Đối với hệ thống rất phức tạp, bạn nên xem tài liệu Đa Đĩa Thế Nào <ulink " |
msgstr "" |
| 542 |
|
"Đối với hệ thống rất phức tạp, bạn nên xem tài liệu Đa Đĩa Thế Nào <ulink " |
| 543 |
"url=\"&url-multidisk-howto;\">Multi Disk HOWTO</ulink>. Nó chứa thông tin " |
"url=\"&url-multidisk-howto;\">Multi Disk HOWTO</ulink>. Nó chứa thông tin " |
| 544 |
"chi tiết, phần lớn có ích cho nhà cung cấp dịch vụ Mạng và người thiết lập " |
"chi tiết, phần lớn có ích cho nhà cung cấp dịch vụ Mạng và người thiết lập " |
| 545 |
"máy phục vụ." |
"máy phục vụ." |
| 546 |
|
|
| 547 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 548 |
#: partitioning.xml:259 |
#: partitioning.xml:259 |
| 549 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 550 |
msgid "" |
msgid "" |
| 554 |
"there are exceptions to these rules. If you are trying to solve 10000 " |
"there are exceptions to these rules. If you are trying to solve 10000 " |
| 555 |
"simultaneous equations on a machine with 256MB of memory, you may need a " |
"simultaneous equations on a machine with 256MB of memory, you may need a " |
| 556 |
"gigabyte (or more) of swap." |
"gigabyte (or more) of swap." |
| 557 |
msgstr "Có nhiều ý kiến khác nhau về kích cỡ thích hợp của phân vùng trao đổi. Theo " |
msgstr "" |
| 558 |
|
"Có nhiều ý kiến khác nhau về kích cỡ thích hợp của phân vùng trao đổi. Theo " |
| 559 |
"kinh nghiệm, có ích để cấu hình vùng trao đổi có cùng một kích cỡ với bộ nhớ " |
"kinh nghiệm, có ích để cấu hình vùng trao đổi có cùng một kích cỡ với bộ nhớ " |
| 560 |
"hệ thống. Trong phần lớn trường hợp, kích cỡ tối thiểu là 16 MB. Tất nhiên " |
"hệ thống. Trong phần lớn trường hợp, kích cỡ tối thiểu là 16 MB. Tất nhiên " |
| 561 |
"những quy tắc này có ngoại lệ: nếu bạn đang thử giải 1000 phương trình đồng " |
"những quy tắc này có ngoại lệ: nếu bạn đang thử giải 1000 phương trình đồng " |
| 562 |
"thời trên máy tính có chỉ 256 MB bộ nhớ, bạn có thể cần thiết 1 GB vùng trao " |
"thời trên máy tính có chỉ 256 MB bộ nhớ, bạn có thể cần thiết 1 GB vùng trao " |
| 563 |
"đổi." |
"đổi." |
| 564 |
|
|
| 565 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 566 |
#: partitioning.xml:268 |
#: partitioning.xml:268 |
| 567 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 568 |
msgid "" |
msgid "" |
| 569 |
"On the other hand, Atari Falcons and Macs feel pain when swapping, so " |
"On the other hand, Atari Falcons and Macs feel pain when swapping, so " |
| 570 |
"instead of making a large swap partition, get as much RAM as possible." |
"instead of making a large swap partition, get as much RAM as possible." |
| 571 |
msgstr "Mặt khác, máy tính kiểu Atari Falcon và Mac gặp khó khăn trong việc trao " |
msgstr "" |
| 572 |
|
"Mặt khác, máy tính kiểu Atari Falcon và Mac gặp khó khăn trong việc trao " |
| 573 |
"đổi, vậy thay vào tạo vùng trao đổi lớn, bạn hãy giành RAM nhiều nhất có thể." |
"đổi, vậy thay vào tạo vùng trao đổi lớn, bạn hãy giành RAM nhiều nhất có thể." |
| 574 |
|
|
| 575 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 576 |
#: partitioning.xml:273 |
#: partitioning.xml:273 |
| 577 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 578 |
msgid "" |
msgid "" |
| 583 |
"<quote>spindles</quote>) and, if possible, different SCSI or IDE channels. " |
"<quote>spindles</quote>) and, if possible, different SCSI or IDE channels. " |
| 584 |
"The kernel will balance swap usage between multiple swap partitions, giving " |
"The kernel will balance swap usage between multiple swap partitions, giving " |
| 585 |
"better performance." |
"better performance." |
| 586 |
msgstr "Trên kiến trúc kiểu 32-bit (i386, m68k, 32-bit SPARC, và PowerPC), kích cỡ " |
msgstr "" |
| 587 |
|
"Trên kiến trúc kiểu 32-bit (i386, m68k, 32-bit SPARC, và PowerPC), kích cỡ " |
| 588 |
"tối đa của phân vùng trao đổi là 2 GB. Đó nên là đủ cho gần bất cứ bản cài " |
"tối đa của phân vùng trao đổi là 2 GB. Đó nên là đủ cho gần bất cứ bản cài " |
| 589 |
"đặt nào. Tuy nhiên, nếu bạn cần thiết vùng trao đổi lớn như vậy, rất có thể " |
"đặt nào. Tuy nhiên, nếu bạn cần thiết vùng trao đổi lớn như vậy, rất có thể " |
| 590 |
"là bạn nên thử chia vùng trao đổi ra nhiều đĩa khác nhau (cũng được gọi như " |
"là bạn nên thử chia vùng trao đổi ra nhiều đĩa khác nhau (cũng được gọi như " |
| 592 |
"nhau. Hạt nhân sẽ làm cho cân xứng cách sử dụng vùng trao đổi giữa nhiều " |
"nhau. Hạt nhân sẽ làm cho cân xứng cách sử dụng vùng trao đổi giữa nhiều " |
| 593 |
"phân vùng trao đổi, làm hiệu suất tốt hơn." |
"phân vùng trao đổi, làm hiệu suất tốt hơn." |
| 594 |
|
|
| 595 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 596 |
#: partitioning.xml:283 |
#: partitioning.xml:283 |
| 597 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 598 |
msgid "" |
msgid "" |
| 601 |
"another operating system on <filename>/dev/hda1</filename>, a 32MB swap " |
"another operating system on <filename>/dev/hda1</filename>, a 32MB swap " |
| 602 |
"partition on <filename>/dev/hda3</filename> and about 1.2GB on <filename>/" |
"partition on <filename>/dev/hda3</filename> and about 1.2GB on <filename>/" |
| 603 |
"dev/hda2</filename> as the Linux partition." |
"dev/hda2</filename> as the Linux partition." |
| 604 |
msgstr "Lấy thí dụ, một máy tính cũ hơn ở nhà có 32 MB RAM và đĩa cứng IDE 1.7 GB " |
msgstr "" |
| 605 |
|
"Lấy thí dụ, một máy tính cũ hơn ở nhà có 32 MB RAM và đĩa cứng IDE 1.7 GB " |
| 606 |
"trên <filename>/dev/hda</filename>. Có một phân vùng 500 MB cho hệ điều hành " |
"trên <filename>/dev/hda</filename>. Có một phân vùng 500 MB cho hệ điều hành " |
| 607 |
"khác trên <filename>/dev/hda1</filename>, một phân vùng trao đổi 32 MB trên " |
"khác trên <filename>/dev/hda1</filename>, một phân vùng trao đổi 32 MB trên " |
| 608 |
"<filename>/dev/hda3</filename> và khoảng 1.2 GB phân vùng Linux trên " |
"<filename>/dev/hda3</filename> và khoảng 1.2 GB phân vùng Linux trên " |
| 609 |
"<filename>/dev/hda2</filename>." |
"<filename>/dev/hda2</filename>." |
| 610 |
|
|
| 611 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 612 |
#: partitioning.xml:292 |
#: partitioning.xml:292 |
| 613 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 614 |
msgid "" |
msgid "" |
| 615 |
"For an idea of the space taken by tasks you might be interested in adding " |
"For an idea of the space taken by tasks you might be interested in adding " |
| 616 |
"after your system installation is complete, check <xref linkend=\"tasksel-" |
"after your system installation is complete, check <xref linkend=\"tasksel-" |
| 617 |
"size-list\"/>." |
"size-list\"/>." |
| 618 |
msgstr "Để tìm biết sức chứa được chiếm bởi công việc bạn có thể muốn thêm sau khi " |
msgstr "" |
| 619 |
|
"Để tìm biết sức chứa được chiếm bởi công việc bạn có thể muốn thêm sau khi " |
| 620 |
"cài đặt xong hệ thống, xem <xref linkend=\"tasksel-size-list\"/>." |
"cài đặt xong hệ thống, xem <xref linkend=\"tasksel-size-list\"/>." |
| 621 |
|
|
| 622 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 623 |
#: partitioning.xml:308 |
#: partitioning.xml:308 |
| 624 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 625 |
msgid "Device Names in Linux" |
msgid "Device Names in Linux" |
| 626 |
msgstr "Tên thiết bị dưới Linux" |
msgstr "Tên thiết bị dưới Linux" |
| 627 |
|
|
| 628 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 629 |
#: partitioning.xml:309 |
#: partitioning.xml:309 |
| 630 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 631 |
msgid "" |
msgid "" |
| 632 |
"Linux disks and partition names may be different from other operating " |
"Linux disks and partition names may be different from other operating " |
| 633 |
"systems. You need to know the names that Linux uses when you create and " |
"systems. You need to know the names that Linux uses when you create and " |
| 634 |
"mount partitions. Here's the basic naming scheme:" |
"mount partitions. Here's the basic naming scheme:" |
| 635 |
msgstr "Tên của đĩa và phân vùng Linux có thể là khác với hệ điều hành khác. Bạn cần " |
msgstr "" |
| 636 |
|
"Tên của đĩa và phân vùng Linux có thể là khác với hệ điều hành khác. Bạn cần " |
| 637 |
"phải biết những tên bị Linux dùng khi bạn tạo và gắn kết phân vùng. Đây là " |
"phải biết những tên bị Linux dùng khi bạn tạo và gắn kết phân vùng. Đây là " |
| 638 |
"lược đồ đặt tên cơ bản:" |
"lược đồ đặt tên cơ bản:" |
| 639 |
|
|
| 640 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 641 |
#: partitioning.xml:317 |
#: partitioning.xml:317 |
| 642 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 643 |
msgid "The first floppy drive is named <filename>/dev/fd0</filename>." |
msgid "The first floppy drive is named <filename>/dev/fd0</filename>." |
| 644 |
msgstr "Đĩa mềm thứ nhất có tên <filename>/dev/fd0</filename>." |
msgstr "Đĩa mềm thứ nhất có tên <filename>/dev/fd0</filename>." |
| 645 |
|
|
| 646 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 647 |
#: partitioning.xml:322 |
#: partitioning.xml:322 |
| 648 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 649 |
msgid "The second floppy drive is named <filename>/dev/fd1</filename>." |
msgid "The second floppy drive is named <filename>/dev/fd1</filename>." |
| 650 |
msgstr "Đĩa mềm thứ hai có tên <filename>/dev/fd1</filename>." |
msgstr "Đĩa mềm thứ hai có tên <filename>/dev/fd1</filename>." |
| 651 |
|
|
| 652 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 653 |
#: partitioning.xml:327 |
#: partitioning.xml:327 |
| 654 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 655 |
msgid "" |
msgid "" |
| 656 |
"The first SCSI disk (SCSI ID address-wise) is named <filename>/dev/sda</" |
"The first SCSI disk (SCSI ID address-wise) is named <filename>/dev/sda</" |
| 657 |
"filename>." |
"filename>." |
| 658 |
msgstr "Đĩa SCSI thứ nhất (theo địa chỉ SCSI ID) có tên <filename>/dev/sda</" |
msgstr "" |
| 659 |
|
"Đĩa SCSI thứ nhất (theo địa chỉ SCSI ID) có tên <filename>/dev/sda</" |
| 660 |
"filename>." |
"filename>." |
| 661 |
|
|
| 662 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 663 |
#: partitioning.xml:333 |
#: partitioning.xml:333 |
| 664 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 665 |
msgid "" |
msgid "" |
| 666 |
"The second SCSI disk (address-wise) is named <filename>/dev/sdb</filename>, " |
"The second SCSI disk (address-wise) is named <filename>/dev/sdb</filename>, " |
| 667 |
"and so on." |
"and so on." |
| 668 |
msgstr "Đĩa SCSI thứ hai (theo địa chỉ) có tên <filename>/dev/sdb</filename>, v.v." |
msgstr "" |
| 669 |
|
"Đĩa SCSI thứ hai (theo địa chỉ) có tên <filename>/dev/sdb</filename>, v.v." |
| 670 |
|
|
| 671 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 672 |
#: partitioning.xml:339 |
#: partitioning.xml:339 |
| 673 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 674 |
msgid "" |
msgid "" |
| 675 |
"The first SCSI CD-ROM is named <filename>/dev/scd0</filename>, also known as " |
"The first SCSI CD-ROM is named <filename>/dev/scd0</filename>, also known as " |
| 676 |
"<filename>/dev/sr0</filename>." |
"<filename>/dev/sr0</filename>." |
| 677 |
msgstr "Đĩa CD-ROM SCSI thứ nhất có tên <filename>/dev/scd0</filename>, cũng được " |
msgstr "" |
| 678 |
|
"Đĩa CD-ROM SCSI thứ nhất có tên <filename>/dev/scd0</filename>, cũng được " |
| 679 |
"biết như là <filename>/dev/sr0</filename>." |
"biết như là <filename>/dev/sr0</filename>." |
| 680 |
|
|
| 681 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 682 |
#: partitioning.xml:345 |
#: partitioning.xml:345 |
| 683 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 684 |
msgid "" |
msgid "" |
| 685 |
"The master disk on IDE primary controller is named <filename>/dev/hda</" |
"The master disk on IDE primary controller is named <filename>/dev/hda</" |
| 686 |
"filename>." |
"filename>." |
| 687 |
msgstr "Đĩa cái trên bộ điều khiển chính IDE có tên <filename>/dev/hda</filename>." |
msgstr "" |
| 688 |
|
"Đĩa cái trên bộ điều khiển chính IDE có tên <filename>/dev/hda</filename>." |
| 689 |
|
|
| 690 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 691 |
#: partitioning.xml:351 |
#: partitioning.xml:351 |
| 692 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 693 |
msgid "" |
msgid "" |
| 694 |
"The slave disk on IDE primary controller is named <filename>/dev/hdb</" |
"The slave disk on IDE primary controller is named <filename>/dev/hdb</" |
| 695 |
"filename>." |
"filename>." |
| 696 |
msgstr "Đĩa phụ trên bộ điều khiển chính IDE có tên <filename>/dev/hdb</filename>." |
msgstr "" |
| 697 |
|
"Đĩa phụ trên bộ điều khiển chính IDE có tên <filename>/dev/hdb</filename>." |
| 698 |
|
|
| 699 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 700 |
#: partitioning.xml:357 |
#: partitioning.xml:357 |
| 701 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 702 |
msgid "" |
msgid "" |
| 707 |
"may differ from what shows in the mac program pdisk (i.e. what shows up as " |
"may differ from what shows in the mac program pdisk (i.e. what shows up as " |
| 708 |
"<filename>/dev/hdc</filename> on pdisk may show up as <filename>/dev/hda</" |
"<filename>/dev/hdc</filename> on pdisk may show up as <filename>/dev/hda</" |
| 709 |
"filename> in Debian). </phrase>" |
"filename> in Debian). </phrase>" |
| 710 |
msgstr "Hai đĩa cái và phụ của bộ điều khiển phụ có tên <filename>/dev/hdc</" |
msgstr "" |
| 711 |
|
"Hai đĩa cái và phụ của bộ điều khiển phụ có tên <filename>/dev/hdc</" |
| 712 |
"filename> và <filename>/dev/hdd</filename>, riêng từng cái. Bộ điều khiển " |
"filename> và <filename>/dev/hdd</filename>, riêng từng cái. Bộ điều khiển " |
| 713 |
"IDE mới hơn thật sự có khả năng có hai kênh, kết quả là hoạt động như hai bộ " |
"IDE mới hơn thật sự có khả năng có hai kênh, kết quả là hoạt động như hai bộ " |
| 714 |
"điều khiển. <phrase arch=\"m68k\"> Những chữ có thể khác biệt với chữ được " |
"điều khiển. <phrase arch=\"m68k\"> Những chữ có thể khác biệt với chữ được " |
| 715 |
"hiển thị trong chương trình Mac pdisk (tức là pdisk hiển thị <filename>/dev/" |
"hiển thị trong chương trình Mac pdisk (tức là pdisk hiển thị <filename>/dev/" |
| 716 |
"hdc</filename> còn Debian hiển thị <filename>/dev/hda</filename>). </phrase>" |
"hdc</filename> còn Debian hiển thị <filename>/dev/hda</filename>). </phrase>" |
| 717 |
|
|
| 718 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 719 |
#: partitioning.xml:372 |
#: partitioning.xml:372 |
| 720 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 721 |
msgid "The first XT disk is named <filename>/dev/xda</filename>." |
msgid "The first XT disk is named <filename>/dev/xda</filename>." |
| 722 |
msgstr "Đĩa XT thứ nhất có tên <filename>/dev/xda</filename>." |
msgstr "Đĩa XT thứ nhất có tên <filename>/dev/xda</filename>." |
| 723 |
|
|
| 724 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 725 |
#: partitioning.xml:377 |
#: partitioning.xml:377 |
| 726 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 727 |
msgid "The second XT disk is named <filename>/dev/xdb</filename>." |
msgid "The second XT disk is named <filename>/dev/xdb</filename>." |
| 728 |
msgstr "Đĩa XT thứ hai có tên <filename>/dev/xdb</filename>." |
msgstr "Đĩa XT thứ hai có tên <filename>/dev/xdb</filename>." |
| 729 |
|
|
| 730 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 731 |
#: partitioning.xml:382 |
#: partitioning.xml:382 |
| 732 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 733 |
msgid "" |
msgid "" |
| 734 |
"The first ACSI device is named <filename>/dev/ada</filename>, the second is " |
"The first ACSI device is named <filename>/dev/ada</filename>, the second is " |
| 735 |
"named <filename>/dev/adb</filename>." |
"named <filename>/dev/adb</filename>." |
| 736 |
msgstr "Thiết bị ACSI thứ nhất có tên <filename>/dev/ada</filename>, điều thứ hai có " |
msgstr "" |
| 737 |
|
"Thiết bị ACSI thứ nhất có tên <filename>/dev/ada</filename>, điều thứ hai có " |
| 738 |
"tên <filename>/dev/adb</filename>." |
"tên <filename>/dev/adb</filename>." |
| 739 |
|
|
| 740 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 741 |
#: partitioning.xml:391 |
#: partitioning.xml:391 |
| 742 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 743 |
msgid "The first DASD device is named <filename>/dev/dasda</filename>." |
msgid "The first DASD device is named <filename>/dev/dasda</filename>." |
| 744 |
msgstr "Thiết bị DASD thứ nhất có tên <filename>/dev/dasda</filename>." |
msgstr "Thiết bị DASD thứ nhất có tên <filename>/dev/dasda</filename>." |
| 745 |
|
|
| 746 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 747 |
#: partitioning.xml:397 |
#: partitioning.xml:397 |
| 748 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 749 |
msgid "" |
msgid "" |
| 750 |
"The second DASD device is named <filename>/dev/dasdb</filename>, and so on." |
"The second DASD device is named <filename>/dev/dasdb</filename>, and so on." |
| 751 |
msgstr "Thiết bị DASD thứ hai có tên <filename>/dev/dasdb</filename>, v.v." |
msgstr "Thiết bị DASD thứ hai có tên <filename>/dev/dasdb</filename>, v.v." |
| 752 |
|
|
| 753 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 754 |
#: partitioning.xml:405 |
#: partitioning.xml:405 |
| 755 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 756 |
msgid "" |
msgid "" |
| 758 |
"the disk name: <filename>sda1</filename> and <filename>sda2</filename> " |
"the disk name: <filename>sda1</filename> and <filename>sda2</filename> " |
| 759 |
"represent the first and second partitions of the first SCSI disk drive in " |
"represent the first and second partitions of the first SCSI disk drive in " |
| 760 |
"your system." |
"your system." |
| 761 |
msgstr "Những phân vùng nằm trên mỗi đĩa được đại diện bằng cách phụ thêm một số " |
msgstr "" |
| 762 |
|
"Những phân vùng nằm trên mỗi đĩa được đại diện bằng cách phụ thêm một số " |
| 763 |
"thập phân vào tên đĩa: <filename>sda1</filename> và <filename>sda2</" |
"thập phân vào tên đĩa: <filename>sda1</filename> và <filename>sda2</" |
| 764 |
"filename> đại diện phân vùng thứ nhất và thứ hai của ổ đĩa SCSI thứ nhất " |
"filename> đại diện phân vùng thứ nhất và thứ hai của ổ đĩa SCSI thứ nhất " |
| 765 |
"trên hệ thống." |
"trên hệ thống." |
| 766 |
|
|
| 767 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 768 |
#: partitioning.xml:412 |
#: partitioning.xml:412 |
| 769 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 770 |
msgid "" |
msgid "" |
| 775 |
"partitions on it, these will be named <filename>sda1</filename>, " |
"partitions on it, these will be named <filename>sda1</filename>, " |
| 776 |
"<filename>sda2</filename>, and <filename>sda3</filename>. The same applies " |
"<filename>sda2</filename>, and <filename>sda3</filename>. The same applies " |
| 777 |
"to the <filename>sdb</filename> disk and its partitions." |
"to the <filename>sdb</filename> disk and its partitions." |
| 778 |
msgstr "Đây là thí dụ cuộc sống thực. Giả sử bạn có hệ thống với 2 đĩa SCSI, một đĩa " |
msgstr "" |
| 779 |
|
"Đây là thí dụ cuộc sống thực. Giả sử bạn có hệ thống với 2 đĩa SCSI, một đĩa " |
| 780 |
"tại địa chỉ SCSI 2 và đĩa khác tại địa chỉ SCSI 4. Đĩa thứ nhất (tại địa chỉ " |
"tại địa chỉ SCSI 2 và đĩa khác tại địa chỉ SCSI 4. Đĩa thứ nhất (tại địa chỉ " |
| 781 |
"2) thì có tên <filename>sda</filename>, và đĩa thứ hai có tên <filename>sdb</" |
"2) thì có tên <filename>sda</filename>, và đĩa thứ hai có tên <filename>sdb</" |
| 782 |
"filename>. Nếu ổ đĩa <filename>sda</filename> chứa 3 phân vùng, chúng có tên " |
"filename>. Nếu ổ đĩa <filename>sda</filename> chứa 3 phân vùng, chúng có tên " |
| 784 |
"filename>. Cũng vậy với đĩa <filename>sdb</filename> và các phân vùng nằm " |
"filename>. Cũng vậy với đĩa <filename>sdb</filename> và các phân vùng nằm " |
| 785 |
"trên nó." |
"trên nó." |
| 786 |
|
|
| 787 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 788 |
#: partitioning.xml:423 |
#: partitioning.xml:423 |
| 789 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 790 |
msgid "" |
msgid "" |
| 792 |
"order of the drives can get confusing. The best solution in this case is to " |
"order of the drives can get confusing. The best solution in this case is to " |
| 793 |
"watch the boot messages, assuming you know the drive models and/or " |
"watch the boot messages, assuming you know the drive models and/or " |
| 794 |
"capacities." |
"capacities." |
| 795 |
msgstr "Ghi chú rằng nếu bạn có hai bộ tiếp hợp mạch nối máy SCSI (tức là bộ điều " |
msgstr "" |
| 796 |
|
"Ghi chú rằng nếu bạn có hai bộ tiếp hợp mạch nối máy SCSI (tức là bộ điều " |
| 797 |
"khiển), thứ tự các ổ đĩa có thể trở thành khó hiểu. Trong trường hợp này, " |
"khiển), thứ tự các ổ đĩa có thể trở thành khó hiểu. Trong trường hợp này, " |
| 798 |
"phương pháp tốt nhất là theo dõi các thông điệp khởi động, giả sử bạn biết " |
"phương pháp tốt nhất là theo dõi các thông điệp khởi động, giả sử bạn biết " |
| 799 |
"mô hình và/hay khả năng của các ổ đĩa." |
"mô hình và/hay khả năng của các ổ đĩa." |
| 800 |
|
|
| 801 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 802 |
#: partitioning.xml:430 |
#: partitioning.xml:430 |
| 803 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 804 |
msgid "" |
msgid "" |
| 809 |
"<filename>/dev/hda5</filename>. Remember that the extended partition, that " |
"<filename>/dev/hda5</filename>. Remember that the extended partition, that " |
| 810 |
"is, the primary partition holding the logical partitions, is not usable by " |
"is, the primary partition holding the logical partitions, is not usable by " |
| 811 |
"itself. This applies to SCSI disks as well as IDE disks." |
"itself. This applies to SCSI disks as well as IDE disks." |
| 812 |
msgstr "Linux đại diện các phân vùng chính dạng tên ổ đĩa, rồi con số từ 1 đến 4. Ví " |
msgstr "" |
| 813 |
|
"Linux đại diện các phân vùng chính dạng tên ổ đĩa, rồi con số từ 1 đến 4. Ví " |
| 814 |
"dụ, phân vùng chính thứ nhất nằm trên ổ đĩa IDE thứ nhất là <filename>/dev/" |
"dụ, phân vùng chính thứ nhất nằm trên ổ đĩa IDE thứ nhất là <filename>/dev/" |
| 815 |
"hda1</filename>. Những phân vùng hợp lý được đặt số từ 5, thì phân vùng hợp " |
"hda1</filename>. Những phân vùng hợp lý được đặt số từ 5, thì phân vùng hợp " |
| 816 |
"lý thứ nhất nằm trên cùng ổ đĩa đó là <filename>/dev/hda5</filename>. Ghi " |
"lý thứ nhất nằm trên cùng ổ đĩa đó là <filename>/dev/hda5</filename>. Ghi " |
| 818 |
"lý, không thể được dùng riêng. Cũng vậy với đĩa SCSI, không phải chỉ kiểu " |
"lý, không thể được dùng riêng. Cũng vậy với đĩa SCSI, không phải chỉ kiểu " |
| 819 |
"IDE." |
"IDE." |
| 820 |
|
|
| 821 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 822 |
#: partitioning.xml:441 |
#: partitioning.xml:441 |
| 823 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 824 |
msgid "" |
msgid "" |
| 826 |
"SCSI disk. To make identification of the drive simpler the installation " |
"SCSI disk. To make identification of the drive simpler the installation " |
| 827 |
"software will create a symbolic link to the appropriate device and name it " |
"software will create a symbolic link to the appropriate device and name it " |
| 828 |
"<filename>/dev/sfd0</filename>." |
"<filename>/dev/sfd0</filename>." |
| 829 |
msgstr "Hệ thống kiểu VMEbus dùng đĩa mềm SCSI TEAC FC-1 sẽ phát hiện nó là đĩa SCSI " |
msgstr "" |
| 830 |
|
"Hệ thống kiểu VMEbus dùng đĩa mềm SCSI TEAC FC-1 sẽ phát hiện nó là đĩa SCSI " |
| 831 |
"chuẩn. Để làm đơn giản hơn việc nhận diện ổ đĩa, phần mềm cài đặt sẽ tạo " |
"chuẩn. Để làm đơn giản hơn việc nhận diện ổ đĩa, phần mềm cài đặt sẽ tạo " |
| 832 |
"liên kết tượng trưng đến thiết bị thích hợp và đặt tên là <filename>/dev/" |
"liên kết tượng trưng đến thiết bị thích hợp và đặt tên là <filename>/dev/" |
| 833 |
"sfd0</filename>." |
"sfd0</filename>." |
| 834 |
|
|
| 835 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 836 |
#: partitioning.xml:448 |
#: partitioning.xml:448 |
| 837 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 838 |
msgid "" |
msgid "" |
| 840 |
"partition is usually (and is preferred to have) the <quote>Whole Disk</" |
"partition is usually (and is preferred to have) the <quote>Whole Disk</" |
| 841 |
"quote> partition. This partition references all of the sectors of the disk, " |
"quote> partition. This partition references all of the sectors of the disk, " |
| 842 |
"and is used by the boot loader (either SILO, or Sun's)." |
"and is used by the boot loader (either SILO, or Sun's)." |
| 843 |
msgstr "Phân vùng đĩa kiểu Sun tính đến 8 phân vùng (hay lát) riêng. Phân vùng thứ " |
msgstr "" |
| 844 |
|
"Phân vùng đĩa kiểu Sun tính đến 8 phân vùng (hay lát) riêng. Phân vùng thứ " |
| 845 |
"ba thường (và nên) là phân vùng <quote>Whole Disk</quote> (toàn bộ đĩa). " |
"ba thường (và nên) là phân vùng <quote>Whole Disk</quote> (toàn bộ đĩa). " |
| 846 |
"Phân vùng này tham chiếu đến mọi rãnh ghi của đĩa đó, và được dùng bởi bộ " |
"Phân vùng này tham chiếu đến mọi rãnh ghi của đĩa đó, và được dùng bởi bộ " |
| 847 |
"tải khởi động (hoặc SILO, hoặc điều của Sun)." |
"tải khởi động (hoặc SILO, hoặc điều của Sun)." |
| 848 |
|
|
| 849 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 850 |
#: partitioning.xml:455 |
#: partitioning.xml:455 |
| 851 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 852 |
msgid "" |
msgid "" |
| 854 |
"the disk name: <filename>dasda1</filename> and <filename>dasda2</filename> " |
"the disk name: <filename>dasda1</filename> and <filename>dasda2</filename> " |
| 855 |
"represent the first and second partitions of the first DASD device in your " |
"represent the first and second partitions of the first DASD device in your " |
| 856 |
"system." |
"system." |
| 857 |
msgstr "Các phân vùng nằm trên mỗi đĩa được đại diện bằng cách phụ thêm một số thập " |
msgstr "" |
| 858 |
|
"Các phân vùng nằm trên mỗi đĩa được đại diện bằng cách phụ thêm một số thập " |
| 859 |
"phân vào tên đĩa: <filename>dasda1</filename> và <filename>dasda2</filename> " |
"phân vào tên đĩa: <filename>dasda1</filename> và <filename>dasda2</filename> " |
| 860 |
"đại diện phân vùng thứ nhất và thứ hai của thiết bị DASD thứ nhất trên hệ " |
"đại diện phân vùng thứ nhất và thứ hai của thiết bị DASD thứ nhất trên hệ " |
| 861 |
"thống." |
"thống." |
| 862 |
|
|
| 863 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 864 |
#: partitioning.xml:470 |
#: partitioning.xml:470 |
| 865 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 866 |
msgid "Debian Partitioning Programs" |
msgid "Debian Partitioning Programs" |
| 867 |
msgstr "Chương trình tạo phân vùng Debian" |
msgstr "Chương trình tạo phân vùng Debian" |
| 868 |
|
|
| 869 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 870 |
#: partitioning.xml:471 |
#: partitioning.xml:471 |
| 871 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 872 |
msgid "" |
msgid "" |
| 874 |
"developers to work on various types of hard disks and computer " |
"developers to work on various types of hard disks and computer " |
| 875 |
"architectures. Following is a list of the program(s) applicable for your " |
"architectures. Following is a list of the program(s) applicable for your " |
| 876 |
"architecture." |
"architecture." |
| 877 |
msgstr "Vài kiểu chương trình tạo phân vùng đã được làm thích nghi bởi nhà phát " |
msgstr "" |
| 878 |
|
"Vài kiểu chương trình tạo phân vùng đã được làm thích nghi bởi nhà phát " |
| 879 |
"triển Debian để hoạt động được trên nhiều kiểu đĩa cứng và kiến trúc máy " |
"triển Debian để hoạt động được trên nhiều kiểu đĩa cứng và kiến trúc máy " |
| 880 |
"tính khác nhau. Sau đây có danh sách các chương trình thích hợp với kiến " |
"tính khác nhau. Sau đây có danh sách các chương trình thích hợp với kiến " |
| 881 |
"trúc của máy tính này." |
"trúc của máy tính này." |
| 882 |
|
|
| 883 |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
| 884 |
#.Tag: command |
#. Tag: command |
| 885 |
#: partitioning.xml:483 |
#: partitioning.xml:483 |
| 886 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 887 |
msgid "partman" |
msgid "partman" |
| 888 |
msgstr "partman" |
msgstr "partman" |
| 889 |
|
|
| 890 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 891 |
#: partitioning.xml:484 |
#: partitioning.xml:484 |
| 892 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 893 |
msgid "" |
msgid "" |
| 894 |
"Recommended partitioning tool in Debian. This Swiss army knife can also " |
"Recommended partitioning tool in Debian. This Swiss army knife can also " |
| 895 |
"resize partitions, create filesystems <phrase arch=\"x86\"> (<quote>format</" |
"resize partitions, create filesystems <phrase arch=\"x86\"> (<quote>format</" |
| 896 |
"quote> in Windows speak)</phrase> and assign them to the mountpoints." |
"quote> in Windows speak)</phrase> and assign them to the mountpoints." |
| 897 |
msgstr "Công cụ tạo phân vùng khuyến khích trong Debian. Chương trình này có nhiều " |
msgstr "" |
| 898 |
|
"Công cụ tạo phân vùng khuyến khích trong Debian. Chương trình này có nhiều " |
| 899 |
"khả năng có ích: nó cũng có thể thay đổi kích cỡ của phân vùng, tạo hệ thống " |
"khả năng có ích: nó cũng có thể thay đổi kích cỡ của phân vùng, tạo hệ thống " |
| 900 |
"tập tin <phrase arch=\"x86\"> (<quote>format</quote> [định dạng] trên hệ " |
"tập tin <phrase arch=\"x86\"> (<quote>format</quote> [định dạng] trên hệ " |
| 901 |
"điều hành Windows)</phrase> và gán nó vào điểm lắp." |
"điều hành Windows)</phrase> và gán nó vào điểm lắp." |
| 902 |
|
|
| 903 |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
| 904 |
#.Tag: command |
#. Tag: command |
| 905 |
#: partitioning.xml:495 |
#: partitioning.xml:495 |
| 906 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 907 |
msgid "fdisk" |
msgid "fdisk" |
| 908 |
msgstr "fdisk" |
msgstr "fdisk" |
| 909 |
|
|
| 910 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 911 |
#: partitioning.xml:496 |
#: partitioning.xml:496 |
| 912 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 913 |
msgid "The original Linux disk partitioner, good for gurus." |
msgid "The original Linux disk partitioner, good for gurus." |
| 914 |
msgstr "Bộ tạo phân vùng Linux gốc, thích hợp với người dùng rất kinh nghiệm." |
msgstr "Bộ tạo phân vùng Linux gốc, thích hợp với người dùng rất kinh nghiệm." |
| 915 |
|
|
| 916 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 917 |
#: partitioning.xml:500 |
#: partitioning.xml:500 |
| 918 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 919 |
msgid "" |
msgid "" |
| 922 |
"<command>fdisk</command> represents them (or not) can make the device names " |
"<command>fdisk</command> represents them (or not) can make the device names " |
| 923 |
"differ. See the <ulink url=\"&url-linux-freebsd;\">Linux+FreeBSD HOWTO</" |
"differ. See the <ulink url=\"&url-linux-freebsd;\">Linux+FreeBSD HOWTO</" |
| 924 |
"ulink>." |
"ulink>." |
| 925 |
msgstr "Hãy cẩn thận nếu bạn có phân vùng kiểu FreeBSD tồn tại trên máy tính. Những " |
msgstr "" |
| 926 |
|
"Hãy cẩn thận nếu bạn có phân vùng kiểu FreeBSD tồn tại trên máy tính. Những " |
| 927 |
"hạt nhân cài đặt chứa khả năng hỗ trợ những phân vùng này, nhưng cách đại " |
"hạt nhân cài đặt chứa khả năng hỗ trợ những phân vùng này, nhưng cách đại " |
| 928 |
"diện (hay không) của <command>fdisk</command> có thể làm cho tên thiết bị " |
"diện (hay không) của <command>fdisk</command> có thể làm cho tên thiết bị " |
| 929 |
"khác biệt. Xem tài liệu Linux và FreeBSD Thế Nào <ulink url=\"&url-linux-" |
"khác biệt. Xem tài liệu Linux và FreeBSD Thế Nào <ulink url=\"&url-linux-" |
| 930 |
"freebsd;\">Linux+FreeBSD HOWTO</ulink>." |
"freebsd;\">Linux+FreeBSD HOWTO</ulink>." |
| 931 |
|
|
| 932 |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
| 933 |
#.Tag: command |
#. Tag: command |
| 934 |
#: partitioning.xml:512 |
#: partitioning.xml:512 |
| 935 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 936 |
msgid "cfdisk" |
msgid "cfdisk" |
| 937 |
msgstr "cfdisk" |
msgstr "cfdisk" |
| 938 |
|
|
| 939 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 940 |
#: partitioning.xml:513 |
#: partitioning.xml:513 |
| 941 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 942 |
msgid "A simple-to-use, full-screen disk partitioner for the rest of us." |
msgid "A simple-to-use, full-screen disk partitioner for the rest of us." |
| 943 |
msgstr "Bộ tạo phân vùng đĩa toàn màn hình dễ dàng, thích hợp với phần lớn người." |
msgstr "" |
| 944 |
|
"Bộ tạo phân vùng đĩa toàn màn hình dễ dàng, thích hợp với phần lớn người." |
| 945 |
|
|
| 946 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 947 |
#: partitioning.xml:517 |
#: partitioning.xml:517 |
| 948 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 949 |
msgid "" |
msgid "" |
| 950 |
"Note that <command>cfdisk</command> doesn't understand FreeBSD partitions at " |
"Note that <command>cfdisk</command> doesn't understand FreeBSD partitions at " |
| 951 |
"all, and, again, device names may differ as a result." |
"all, and, again, device names may differ as a result." |
| 952 |
msgstr "Ghi chú rằng chương trình <command>cfdisk</command> không hiểu phân vùng " |
msgstr "" |
| 953 |
|
"Ghi chú rằng chương trình <command>cfdisk</command> không hiểu phân vùng " |
| 954 |
"kiểu FreeBSD bằng cách nào cả, lại có kết quả là tên thiết bị có thể khác " |
"kiểu FreeBSD bằng cách nào cả, lại có kết quả là tên thiết bị có thể khác " |
| 955 |
"biệt." |
"biệt." |
| 956 |
|
|
| 957 |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
| 958 |
#.Tag: command |
#. Tag: command |
| 959 |
#: partitioning.xml:526 |
#: partitioning.xml:526 |
| 960 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 961 |
msgid "atari-fdisk" |
msgid "atari-fdisk" |
| 962 |
msgstr "atari-fdisk" |
msgstr "atari-fdisk" |
| 963 |
|
|
| 964 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 965 |
#: partitioning.xml:527 |
#: partitioning.xml:527 |
| 966 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 967 |
msgid "Atari-aware version of <command>fdisk</command>." |
msgid "Atari-aware version of <command>fdisk</command>." |
| 968 |
msgstr "Phiên bản của <command>fdisk</command> thích hợp với máy tính Atari." |
msgstr "Phiên bản của <command>fdisk</command> thích hợp với máy tính Atari." |
| 969 |
|
|
| 970 |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
| 971 |
#.Tag: command |
#. Tag: command |
| 972 |
#: partitioning.xml:535 |
#: partitioning.xml:535 |
| 973 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 974 |
msgid "amiga-fdisk" |
msgid "amiga-fdisk" |
| 975 |
msgstr "amiga-fdisk" |
msgstr "amiga-fdisk" |
| 976 |
|
|
| 977 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 978 |
#: partitioning.xml:536 |
#: partitioning.xml:536 |
| 979 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 980 |
msgid "Amiga-aware version of <command>fdisk</command>." |
msgid "Amiga-aware version of <command>fdisk</command>." |
| 981 |
msgstr "Phiên bản của <command>fdisk</command> thích hợp với máy tính Amiga." |
msgstr "Phiên bản của <command>fdisk</command> thích hợp với máy tính Amiga." |
| 982 |
|
|
| 983 |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
| 984 |
#.Tag: command |
#. Tag: command |
| 985 |
#: partitioning.xml:544 |
#: partitioning.xml:544 |
| 986 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 987 |
msgid "mac-fdisk" |
msgid "mac-fdisk" |
| 988 |
msgstr "mac-fdisk" |
msgstr "mac-fdisk" |
| 989 |
|
|
| 990 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 991 |
#: partitioning.xml:545 |
#: partitioning.xml:545 |
| 992 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 993 |
msgid "Mac-aware version of <command>fdisk</command>." |
msgid "Mac-aware version of <command>fdisk</command>." |
| 994 |
msgstr "Phiên bản của <command>fdisk</command> thích hợp với máy tính Mac." |
msgstr "Phiên bản của <command>fdisk</command> thích hợp với máy tính Mac." |
| 995 |
|
|
| 996 |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
| 997 |
#.Tag: command |
#. Tag: command |
| 998 |
#: partitioning.xml:553 |
#: partitioning.xml:553 |
| 999 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1000 |
msgid "pmac-fdisk" |
msgid "pmac-fdisk" |
| 1001 |
msgstr "pmac-fdisk" |
msgstr "pmac-fdisk" |
| 1002 |
|
|
| 1003 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1004 |
#: partitioning.xml:554 |
#: partitioning.xml:554 |
| 1005 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1006 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1007 |
"PowerMac-aware version of <command>fdisk</command>, also used by BVM and " |
"PowerMac-aware version of <command>fdisk</command>, also used by BVM and " |
| 1008 |
"Motorola VMEbus systems." |
"Motorola VMEbus systems." |
| 1009 |
msgstr "Phiên bản của <command>fdisk</command> thích hợp với máy tính PowerMac, cũng " |
msgstr "" |
| 1010 |
|
"Phiên bản của <command>fdisk</command> thích hợp với máy tính PowerMac, cũng " |
| 1011 |
"được dùng bởi hệ thống kiểu BVM và VMEbus Motorola." |
"được dùng bởi hệ thống kiểu BVM và VMEbus Motorola." |
| 1012 |
|
|
| 1013 |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch |
| 1014 |
#.Tag: command |
#. Tag: command |
| 1015 |
#: partitioning.xml:563 |
#: partitioning.xml:563 |
| 1016 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1017 |
msgid "fdasd" |
msgid "fdasd" |
| 1018 |
msgstr "fdasd" |
msgstr "fdasd" |
| 1019 |
|
|
| 1020 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1021 |
#: partitioning.xml:564 |
#: partitioning.xml:564 |
| 1022 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1023 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1025 |
"manual page or chapter 13 in <ulink url=\"http://oss.software.ibm.com/" |
"manual page or chapter 13 in <ulink url=\"http://oss.software.ibm.com/" |
| 1026 |
"developerworks/opensource/linux390/docu/l390dd08.pdf\"> Device Drivers and " |
"developerworks/opensource/linux390/docu/l390dd08.pdf\"> Device Drivers and " |
| 1027 |
"Installation Commands</ulink> for details." |
"Installation Commands</ulink> for details." |
| 1028 |
msgstr "Phiên bản của <command>fdisk</command> thích hợp với kiến trúc &arch-title;; " |
msgstr "" |
| 1029 |
|
"Phiên bản của <command>fdisk</command> thích hợp với kiến trúc &arch-title;; " |
| 1030 |
"xem trang hướng dẫn của « fdasd » hay chương 13 của tài liệu <ulink url=" |
"xem trang hướng dẫn của « fdasd » hay chương 13 của tài liệu <ulink url=" |
| 1031 |
"\"http://oss.software.ibm.com/developerworks/opensource/linux390/docu/" |
"\"http://oss.software.ibm.com/developerworks/opensource/linux390/docu/" |
| 1032 |
"l390dd08.pdf\"> Các trình điều khiển thiết bị và lệnh cài đặt</ulink> để tìm " |
"l390dd08.pdf\"> Các trình điều khiển thiết bị và lệnh cài đặt</ulink> để tìm " |
| 1033 |
"chi tiết." |
"chi tiết." |
| 1034 |
|
|
| 1035 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1036 |
#: partitioning.xml:575 |
#: partitioning.xml:575 |
| 1037 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1038 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1040 |
"<guimenuitem>Partition disks</guimenuitem> (or similar). It may be possible " |
"<guimenuitem>Partition disks</guimenuitem> (or similar). It may be possible " |
| 1041 |
"to use a different partitioning tool from the command line on VT2, but this " |
"to use a different partitioning tool from the command line on VT2, but this " |
| 1042 |
"is not recommended." |
"is not recommended." |
| 1043 |
msgstr "Một của những chương trình này sẽ được chạy theo mặc định khi bạn chọn mục " |
msgstr "" |
| 1044 |
|
"Một của những chương trình này sẽ được chạy theo mặc định khi bạn chọn mục " |
| 1045 |
"trình đơn <guimenuitem>Phân vùng đĩa</guimenuitem> (hay tương tự). Có thể sử " |
"trình đơn <guimenuitem>Phân vùng đĩa</guimenuitem> (hay tương tự). Có thể sử " |
| 1046 |
"dụng công cụ tạo phân vùng khác từ dòng lệnh trên VT2, nhưng không khuyên " |
"dụng công cụ tạo phân vùng khác từ dòng lệnh trên VT2, nhưng không khuyên " |
| 1047 |
"bạn làm như thế." |
"bạn làm như thế." |
| 1048 |
|
|
| 1049 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1050 |
#: partitioning.xml:582 |
#: partitioning.xml:582 |
| 1051 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1052 |
msgid "Remember to mark your boot partition as <quote>Bootable</quote>." |
msgid "Remember to mark your boot partition as <quote>Bootable</quote>." |
| 1053 |
msgstr "Hãy ghi nhớ cần phải đánh dấu phân vùng khởi động như là <quote>Khởi động được</quote> (Bootable)." |
msgstr "" |
| 1054 |
|
"Hãy ghi nhớ cần phải đánh dấu phân vùng khởi động như là <quote>Khởi động " |
| 1055 |
|
"được</quote> (Bootable)." |
| 1056 |
|
|
| 1057 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1058 |
#: partitioning.xml:585 |
#: partitioning.xml:585 |
| 1059 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1060 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1064 |
"Please read the fine manual. We also suggest reading the <ulink url=\"&url-" |
"Please read the fine manual. We also suggest reading the <ulink url=\"&url-" |
| 1065 |
"mac-fdisk-tutorial;\">mac-fdisk Tutorial</ulink>, which includes steps you " |
"mac-fdisk-tutorial;\">mac-fdisk Tutorial</ulink>, which includes steps you " |
| 1066 |
"should take if you are sharing your disk with MacOS." |
"should take if you are sharing your disk with MacOS." |
| 1067 |
msgstr "Khi tạo phân vùng trên đĩa kiểu Mac, một điểm khoá là phân vùng trao đổi " |
msgstr "" |
| 1068 |
|
"Khi tạo phân vùng trên đĩa kiểu Mac, một điểm khoá là phân vùng trao đổi " |
| 1069 |
"(swap) được nhận diện theo tên; nó phải có tên <quote>swap</quote>. Mọi phân " |
"(swap) được nhận diện theo tên; nó phải có tên <quote>swap</quote>. Mọi phân " |
| 1070 |
"vùng Linux trên Mac có cùng một kiểu phân vùng: « Apple_UNIX_SRV2 ». Xem sổ " |
"vùng Linux trên Mac có cùng một kiểu phân vùng: « Apple_UNIX_SRV2 ». Xem sổ " |
| 1071 |
"tay tốt đẹp. Cũng khuyên bạn đọc trợ lý <ulink url=\"&url-mac-fdisk-tutorial;" |
"tay tốt đẹp. Cũng khuyên bạn đọc trợ lý <ulink url=\"&url-mac-fdisk-tutorial;" |
| 1072 |
"\">mac-fdisk Tutorial</ulink>, mà gồm những bước cần theo nếu bạn chia sẻ " |
"\">mac-fdisk Tutorial</ulink>, mà gồm những bước cần theo nếu bạn chia sẻ " |
| 1073 |
"đĩa với hệ điều hành MacOS." |
"đĩa với hệ điều hành MacOS." |
| 1074 |
|
|
| 1075 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 1076 |
#: partitioning.xml:601 |
#: partitioning.xml:601 partitioning.xml:662 partitioning.xml:686 |
| 1077 |
#: partitioning.xml:662 |
#: partitioning.xml:783 partitioning.xml:897 partitioning.xml:974 |
|
#: partitioning.xml:686 |
|
|
#: partitioning.xml:783 |
|
|
#: partitioning.xml:897 |
|
|
#: partitioning.xml:974 |
|
| 1078 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1079 |
msgid "Partitioning for &arch-title;" |
msgid "Partitioning for &arch-title;" |
| 1080 |
msgstr "Phân vùng cho &arch-title;" |
msgstr "Phân vùng cho &arch-title;" |
| 1081 |
|
|
| 1082 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1083 |
#: partitioning.xml:602 |
#: partitioning.xml:602 |
| 1084 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1085 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1091 |
"&architecture;, but if your disk has an existing DOS partition table the " |
"&architecture;, but if your disk has an existing DOS partition table the " |
| 1092 |
"existing partitions will need to be deleted before <command>partman</" |
"existing partitions will need to be deleted before <command>partman</" |
| 1093 |
"command> can convert it to use a disk label." |
"command> can convert it to use a disk label." |
| 1094 |
msgstr "Khả năng khởi động Debian từ bàn giao tiếp SRM (phương pháp khởi động đĩa " |
msgstr "" |
| 1095 |
|
"Khả năng khởi động Debian từ bàn giao tiếp SRM (phương pháp khởi động đĩa " |
| 1096 |
"duy nhất do &releasename; hỗ trợ) cần thiết bạn có nhãn đĩa kiểu BSD, không " |
"duy nhất do &releasename; hỗ trợ) cần thiết bạn có nhãn đĩa kiểu BSD, không " |
| 1097 |
"phải bảng phân vùng DOS, nằm trên đĩa khởi động. (Ghi nhớ : khối khởi động " |
"phải bảng phân vùng DOS, nằm trên đĩa khởi động. (Ghi nhớ : khối khởi động " |
| 1098 |
"SRM không tương thích với bảng phân vùng kiểu MS-DOS — xem <xref " |
"SRM không tương thích với bảng phân vùng kiểu MS-DOS — xem <xref " |
| 1102 |
"được xoá bỏ trước khi trình <command>partman</command> có thể chuyển đổi nó " |
"được xoá bỏ trước khi trình <command>partman</command> có thể chuyển đổi nó " |
| 1103 |
"để dùng nhãn đĩa." |
"để dùng nhãn đĩa." |
| 1104 |
|
|
| 1105 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1106 |
#: partitioning.xml:613 |
#: partitioning.xml:613 |
| 1107 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1108 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1110 |
"and the disk that you have selected for partitioning does not already " |
"and the disk that you have selected for partitioning does not already " |
| 1111 |
"contain a BSD disk label, you must use the <quote>b</quote> command to enter " |
"contain a BSD disk label, you must use the <quote>b</quote> command to enter " |
| 1112 |
"disk label mode." |
"disk label mode." |
| 1113 |
msgstr "Nếu bạn đã chọn dùng chương trình <command>fdisk</command> để phân vùng đĩa, " |
msgstr "" |
| 1114 |
|
"Nếu bạn đã chọn dùng chương trình <command>fdisk</command> để phân vùng đĩa, " |
| 1115 |
"và đĩa bạn đã chọn phân vùng không chứa nhãn đĩa BSD, bạn cần phải sử dụng " |
"và đĩa bạn đã chọn phân vùng không chứa nhãn đĩa BSD, bạn cần phải sử dụng " |
| 1116 |
"lệnh <quote>b</quote> để vào chế độ nhãn đĩa." |
"lệnh <quote>b</quote> để vào chế độ nhãn đĩa." |
| 1117 |
|
|
| 1118 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1119 |
#: partitioning.xml:620 |
#: partitioning.xml:620 |
| 1120 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1121 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1127 |
"to make it bootable with aboot. This means that the disk configured by the " |
"to make it bootable with aboot. This means that the disk configured by the " |
| 1128 |
"installer for use as the Debian boot disk will be inaccessible to the " |
"installer for use as the Debian boot disk will be inaccessible to the " |
| 1129 |
"operating systems mentioned earlier." |
"operating systems mentioned earlier." |
| 1130 |
msgstr "Nếu bạn không muốn sử dụng đĩa bạn đang phân vùng, từ UNIX kiểu Tru64 hay " |
msgstr "" |
| 1131 |
|
"Nếu bạn không muốn sử dụng đĩa bạn đang phân vùng, từ UNIX kiểu Tru64 hay " |
| 1132 |
"một của những hệ điều hành bắt nguồn từ 4.4BSD-Lite (FreeBSD, OpenBSD, hoặc " |
"một của những hệ điều hành bắt nguồn từ 4.4BSD-Lite (FreeBSD, OpenBSD, hoặc " |
| 1133 |
"NetBSD), đề nghị bạn <emphasis>không phải</emphasis> tạo phân vùng thứ ba " |
"NetBSD), đề nghị bạn <emphasis>không phải</emphasis> tạo phân vùng thứ ba " |
| 1134 |
"như là <quote>toàn bộ đĩa</quote> (tức là nó và hai rãnh ghi đầu và cuối " |
"như là <quote>toàn bộ đĩa</quote> (tức là nó và hai rãnh ghi đầu và cuối " |
| 1137 |
"Nghĩa là đĩa được cấu hình bởi bộ cài đặt để sử dụng như là đĩa khởi động " |
"Nghĩa là đĩa được cấu hình bởi bộ cài đặt để sử dụng như là đĩa khởi động " |
| 1138 |
"Debian sẽ không tới được từ những hệ điều hành được nói trên." |
"Debian sẽ không tới được từ những hệ điều hành được nói trên." |
| 1139 |
|
|
| 1140 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1141 |
#: partitioning.xml:632 |
#: partitioning.xml:632 |
| 1142 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1143 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1150 |
"only be used by GNU/Linux. When using <command>partman</command>, a small " |
"only be used by GNU/Linux. When using <command>partman</command>, a small " |
| 1151 |
"partition will still be created for <command>aboot</command> for convenience " |
"partition will still be created for <command>aboot</command> for convenience " |
| 1152 |
"reasons." |
"reasons." |
| 1153 |
msgstr "Hơn nữa, vì trình <command>aboot</command> được ghi vào vài rãnh ghi đầu của " |
msgstr "" |
| 1154 |
|
"Hơn nữa, vì trình <command>aboot</command> được ghi vào vài rãnh ghi đầu của " |
| 1155 |
"đĩa (hiện thời nó chiếm khoảng 70 kb hay 150 rãnh ghi), bạn <emphasis>cần " |
"đĩa (hiện thời nó chiếm khoảng 70 kb hay 150 rãnh ghi), bạn <emphasis>cần " |
| 1156 |
"phải</emphasis> để lại đủ sức chứa còn rảnh tại phần đầu đĩa để chứa trình " |
"phải</emphasis> để lại đủ sức chứa còn rảnh tại phần đầu đĩa để chứa trình " |
| 1157 |
"này. Trong quá khứ, đề nghị bạn tạo một phân vùng nhỏ tại phần đầu đĩa, để " |
"này. Trong quá khứ, đề nghị bạn tạo một phân vùng nhỏ tại phần đầu đĩa, để " |
| 1160 |
"trình <command>partman</command>, một phân vùng nhỏ sẽ được tạo dành cho " |
"trình <command>partman</command>, một phân vùng nhỏ sẽ được tạo dành cho " |
| 1161 |
"trình <command>aboot</command> vì lý do tiện lợi." |
"trình <command>aboot</command> vì lý do tiện lợi." |
| 1162 |
|
|
| 1163 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1164 |
#: partitioning.xml:644 |
#: partitioning.xml:644 |
| 1165 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1166 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1171 |
"systems from the menu is not yet supported, so you'll have to do it manually " |
"systems from the menu is not yet supported, so you'll have to do it manually " |
| 1172 |
"from the shell using <command>mkdosfs</command> before attempting to install " |
"from the shell using <command>mkdosfs</command> before attempting to install " |
| 1173 |
"the boot loader." |
"the boot loader." |
| 1174 |
msgstr "Đối với việc cài đặt kiểu ARC, bạn nên tạo một phân vùng FAT nhỏ tại đầu của " |
msgstr "" |
| 1175 |
|
"Đối với việc cài đặt kiểu ARC, bạn nên tạo một phân vùng FAT nhỏ tại đầu của " |
| 1176 |
"đĩa để chứa bộ nạp khởi động <command>MILO</command> và tập tin " |
"đĩa để chứa bộ nạp khởi động <command>MILO</command> và tập tin " |
| 1177 |
"<command>linload.exe</command> — 5 MB nên là đủ; xem <xref linkend=" |
"<command>linload.exe</command> — 5 MB nên là đủ; xem <xref linkend=" |
| 1178 |
"\"non-debian-partitioning\"/>. Tiếc là chưa hỗ trợ khả năng tạo hệ thống tập " |
"\"non-debian-partitioning\"/>. Tiếc là chưa hỗ trợ khả năng tạo hệ thống tập " |
| 1179 |
"tin kiểu FAT từ trình đơn, nên bạn cần phải tự làm như thế từ trình bao, " |
"tin kiểu FAT từ trình đơn, nên bạn cần phải tự làm như thế từ trình bao, " |
| 1180 |
"dùng <command>mkdosfs</command> trước khi thử cài đặt bộ nạp khởi động." |
"dùng <command>mkdosfs</command> trước khi thử cài đặt bộ nạp khởi động." |
| 1181 |
|
|
| 1182 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1183 |
#: partitioning.xml:663 |
#: partitioning.xml:663 |
| 1184 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1185 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1195 |
"stored. <filename>/boot</filename> needs to be big enough to hold whatever " |
"stored. <filename>/boot</filename> needs to be big enough to hold whatever " |
| 1196 |
"kernels (and backups) you might wish to load; 25–50MB is generally " |
"kernels (and backups) you might wish to load; 25–50MB is generally " |
| 1197 |
"sufficient." |
"sufficient." |
| 1198 |
msgstr "Trình PALO, bộ nạp khởi động kiểu HPPA, cần thiết một phân vùng kiểu " |
msgstr "" |
| 1199 |
|
"Trình PALO, bộ nạp khởi động kiểu HPPA, cần thiết một phân vùng kiểu " |
| 1200 |
"<quote>F0</quote> nằm ở một nơi nào đó trong phần 2 GB đầu của đĩa. Phân " |
"<quote>F0</quote> nằm ở một nơi nào đó trong phần 2 GB đầu của đĩa. Phân " |
| 1201 |
"vùng này sẽ chứa bộ nạp khởi động, hạt nhân tùy chọn và đĩa RAM, thì bạn nên " |
"vùng này sẽ chứa bộ nạp khởi động, hạt nhân tùy chọn và đĩa RAM, thì bạn nên " |
| 1202 |
"tạo phân vùng đủ, ít nhất 4 MB (8-16 MB là tốt hơn). Phần vững cũng cần " |
"tạo phân vùng đủ, ít nhất 4 MB (8-16 MB là tốt hơn). Phần vững cũng cần " |
| 1207 |
"(các) hát nhân Linux. <filename>/boot</filename> cần phải là đủ lớn để chứa " |
"(các) hát nhân Linux. <filename>/boot</filename> cần phải là đủ lớn để chứa " |
| 1208 |
"các hạt nhân (và bản sao lưu) bạn có thể muốn tải; 25-50 MB thường là đủ." |
"các hạt nhân (và bản sao lưu) bạn có thể muốn tải; 25-50 MB thường là đủ." |
| 1209 |
|
|
| 1210 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1211 |
#: partitioning.xml:687 |
#: partitioning.xml:687 |
| 1212 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1213 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1218 |
"get to the installer's partitioning step, select the option " |
"get to the installer's partitioning step, select the option " |
| 1219 |
"<guimenuitem>Manual</guimenuitem> and then simply select an existing " |
"<guimenuitem>Manual</guimenuitem> and then simply select an existing " |
| 1220 |
"partition and change its size." |
"partition and change its size." |
| 1221 |
msgstr "Nếu bạn có hệ điều hành khác đã có, v.d. DOS, Windows hay Mac OSX, và bạn " |
msgstr "" |
| 1222 |
|
"Nếu bạn có hệ điều hành khác đã có, v.d. DOS, Windows hay Mac OSX, và bạn " |
| 1223 |
"muốn giữ lại hệ điều hành đó trong khi cài đặt Debian, bạn có thể cần phải " |
"muốn giữ lại hệ điều hành đó trong khi cài đặt Debian, bạn có thể cần phải " |
| 1224 |
"thay đổi kích cỡ của phân vùng chứa nó để giải phóng thêm chỗ trống trên đĩa " |
"thay đổi kích cỡ của phân vùng chứa nó để giải phóng thêm chỗ trống trên đĩa " |
| 1225 |
"cho bản cài đặt Debian. Trình cài đặt hỗ trợ khả năng thay đổi kích cỡ của " |
"cho bản cài đặt Debian. Trình cài đặt hỗ trợ khả năng thay đổi kích cỡ của " |
| 1227 |
"tiến trình cài đặt, hãy bật tùy chọn <guimenuitem>Bằng tay</guimenuitem>, " |
"tiến trình cài đặt, hãy bật tùy chọn <guimenuitem>Bằng tay</guimenuitem>, " |
| 1228 |
"rồi đơn giản chọn một phân vùng tồn tại và thay đổi kích cỡ của nó." |
"rồi đơn giản chọn một phân vùng tồn tại và thay đổi kích cỡ của nó." |
| 1229 |
|
|
| 1230 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1231 |
#: partitioning.xml:697 |
#: partitioning.xml:697 |
| 1232 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1233 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1239 |
"Partition HOWTO</ulink> and the <ulink url=\"&url-phoenix-bios-faq-large-" |
"Partition HOWTO</ulink> and the <ulink url=\"&url-phoenix-bios-faq-large-" |
| 1240 |
"disk;\">Phoenix BIOS FAQ</ulink>, but this section will include a brief " |
"disk;\">Phoenix BIOS FAQ</ulink>, but this section will include a brief " |
| 1241 |
"overview to help you plan most situations." |
"overview to help you plan most situations." |
| 1242 |
msgstr "BIOS của máy PC thường thêm ràng buộc nữa vào công việc tạo phân vùng đĩa. " |
msgstr "" |
| 1243 |
|
"BIOS của máy PC thường thêm ràng buộc nữa vào công việc tạo phân vùng đĩa. " |
| 1244 |
"Trên đĩa, số phân vùng kiểu <quote>chính</quote> và <quote>hợp lý</quote> bị " |
"Trên đĩa, số phân vùng kiểu <quote>chính</quote> và <quote>hợp lý</quote> bị " |
| 1245 |
"hạn chế. Hơn nữa, đối với BIOS gốc ở trước năm 1994–98, có thể khởi " |
"hạn chế. Hơn nữa, đối với BIOS gốc ở trước năm 1994–98, có thể khởi " |
| 1246 |
"động BIOS đó từ chỉ một số nơi riêng trên đĩa. Thông tin thêm nằm trong tài " |
"động BIOS đó từ chỉ một số nơi riêng trên đĩa. Thông tin thêm nằm trong tài " |
| 1249 |
"faq-large-disk;\">Phoenix BIOS FAQ</ulink>, nhưng tiết đoạn này chứa một " |
"faq-large-disk;\">Phoenix BIOS FAQ</ulink>, nhưng tiết đoạn này chứa một " |
| 1250 |
"toàn cảnh ngắn để giúp đỡ bạn đặt kế hoạch phần lớn trường hợp." |
"toàn cảnh ngắn để giúp đỡ bạn đặt kế hoạch phần lớn trường hợp." |
| 1251 |
|
|
| 1252 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1253 |
#: partitioning.xml:708 |
#: partitioning.xml:708 |
| 1254 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1255 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1260 |
"partition, you can subdivide all the space allocated to that partition into " |
"partition, you can subdivide all the space allocated to that partition into " |
| 1261 |
"logical partitions. You can create up to 60 logical partitions per extended " |
"logical partitions. You can create up to 60 logical partitions per extended " |
| 1262 |
"partition; however, you can only have one extended partition per drive." |
"partition; however, you can only have one extended partition per drive." |
| 1263 |
msgstr "Phân vùng <quote>chính</quote> (primary) là lược đồ phân vùng gốc cho đĩa " |
msgstr "" |
| 1264 |
|
"Phân vùng <quote>chính</quote> (primary) là lược đồ phân vùng gốc cho đĩa " |
| 1265 |
"kiểu PC. Tuy nhiên, có thể tạo chỉ bốn phân vùng chính. Để vượt qua sự hạn " |
"kiểu PC. Tuy nhiên, có thể tạo chỉ bốn phân vùng chính. Để vượt qua sự hạn " |
| 1266 |
"chế này, phân vùng kiểu <quote>đã mở rộng</quote> (extended) và <quote>hợp " |
"chế này, phân vùng kiểu <quote>đã mở rộng</quote> (extended) và <quote>hợp " |
| 1267 |
"lý</quote> (logical) đã được phát minh. Bằng cách đặt một của những phân " |
"lý</quote> (logical) đã được phát minh. Bằng cách đặt một của những phân " |
| 1270 |
"tạo đến 60 phân vùng hợp lý trong mỗi phân vùng đã mở rộng; nhưng mà, mỗi " |
"tạo đến 60 phân vùng hợp lý trong mỗi phân vùng đã mở rộng; nhưng mà, mỗi " |
| 1271 |
"đĩa có thể chứa chỉ một phân vùng đã mở rộng thôi." |
"đĩa có thể chứa chỉ một phân vùng đã mở rộng thôi." |
| 1272 |
|
|
| 1273 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1274 |
#: partitioning.xml:719 |
#: partitioning.xml:719 |
| 1275 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1276 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1280 |
"normal &debian; system provides only 20 devices for partitions, so you may " |
"normal &debian; system provides only 20 devices for partitions, so you may " |
| 1281 |
"not install on partitions higher than 20 unless you first manually create " |
"not install on partitions higher than 20 unless you first manually create " |
| 1282 |
"devices for those partitions." |
"devices for those partitions." |
| 1283 |
msgstr "Linux hạn chế số phân vùng trên mỗi đĩa thành 15 phân vùng trên đĩa kiểu " |
msgstr "" |
| 1284 |
|
"Linux hạn chế số phân vùng trên mỗi đĩa thành 15 phân vùng trên đĩa kiểu " |
| 1285 |
"SCSI (3 phân vùng chính có thể dùng, 12 phân vùng hợp lý) và 63 phân vùng " |
"SCSI (3 phân vùng chính có thể dùng, 12 phân vùng hợp lý) và 63 phân vùng " |
| 1286 |
"trên đĩa IDE (3 phân vùng chính có thể dùng, 60 phân vùng hợp lý). Tuy " |
"trên đĩa IDE (3 phân vùng chính có thể dùng, 60 phân vùng hợp lý). Tuy " |
| 1287 |
"nhiên, hệ thống &debian; chuẩn cung cấp chỉ 20 thiết bị cho phân vùng, vì " |
"nhiên, hệ thống &debian; chuẩn cung cấp chỉ 20 thiết bị cho phân vùng, vì " |
| 1288 |
"vậy bạn không thể cài đặt trên hơn 20 phân vùng nếu bạn chưa tự tạo một " |
"vậy bạn không thể cài đặt trên hơn 20 phân vùng nếu bạn chưa tự tạo một " |
| 1289 |
"thiết bị dành cho mỗi phân vùng đó." |
"thiết bị dành cho mỗi phân vùng đó." |
| 1290 |
|
|
| 1291 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1292 |
#: partitioning.xml:729 |
#: partitioning.xml:729 |
| 1293 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1294 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1297 |
"boot partition (the partition containing your kernel image) must be placed " |
"boot partition (the partition containing your kernel image) must be placed " |
| 1298 |
"within the first 1024 cylinders of your hard drive (usually around 524 " |
"within the first 1024 cylinders of your hard drive (usually around 524 " |
| 1299 |
"megabytes, without BIOS translation)." |
"megabytes, without BIOS translation)." |
| 1300 |
msgstr "Trên một đĩa IDE lớn, nếu bạn không sử dụng khả năng đặt địa chỉ LBA (LBA " |
msgstr "" |
| 1301 |
|
"Trên một đĩa IDE lớn, nếu bạn không sử dụng khả năng đặt địa chỉ LBA (LBA " |
| 1302 |
"addressing), cũng không sử dụng trình điều khiển phủ (overlay drivers, đôi " |
"addressing), cũng không sử dụng trình điều khiển phủ (overlay drivers, đôi " |
| 1303 |
"khi được cung cấp bởi hãng chế tạo đĩa cứng), bạn cần phải để phân vùng khởi " |
"khi được cung cấp bởi hãng chế tạo đĩa cứng), bạn cần phải để phân vùng khởi " |
| 1304 |
"động (phân vùng chứa ảnh hạt nhân) trong 1024 hình trụ đầu của đĩa cứng đó " |
"động (phân vùng chứa ảnh hạt nhân) trong 1024 hình trụ đầu của đĩa cứng đó " |
| 1305 |
"(thường là vùng khoảng 524 MB, không có khả năng dịch BIOS)." |
"(thường là vùng khoảng 524 MB, không có khả năng dịch BIOS)." |
| 1306 |
|
|
| 1307 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1308 |
#: partitioning.xml:737 |
#: partitioning.xml:737 |
| 1309 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1310 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1319 |
"cylinder. Once Linux is booted, no matter what BIOS your computer has, these " |
"cylinder. Once Linux is booted, no matter what BIOS your computer has, these " |
| 1320 |
"restrictions no longer apply, since Linux does not use the BIOS for disk " |
"restrictions no longer apply, since Linux does not use the BIOS for disk " |
| 1321 |
"access." |
"access." |
| 1322 |
msgstr "Sự hạn chế này không có tác động nếu máy tính có BIOS mới hơn năm " |
msgstr "" |
| 1323 |
|
"Sự hạn chế này không có tác động nếu máy tính có BIOS mới hơn năm " |
| 1324 |
"1995–98 (phụ thuộc vào hãng chế tạo) hỗ trợ <quote>Đặc Tả Hỗ Trợ Ổ Đĩa " |
"1995–98 (phụ thuộc vào hãng chế tạo) hỗ trợ <quote>Đặc Tả Hỗ Trợ Ổ Đĩa " |
| 1325 |
"Tăng Cường</quote>. Cả LILO (bộ tải Linux) lẫn trình xen kẽ của Debian " |
"Tăng Cường</quote>. Cả LILO (bộ tải Linux) lẫn trình xen kẽ của Debian " |
| 1326 |
"<command>mbr</command> phải sử dụng BIOS để đọc hạt nhân từ đĩa vào bộ nhớ " |
"<command>mbr</command> phải sử dụng BIOS để đọc hạt nhân từ đĩa vào bộ nhớ " |
| 1331 |
"không có tác động và những sự hạn chế này không còn có tác động lại, vì " |
"không có tác động và những sự hạn chế này không còn có tác động lại, vì " |
| 1332 |
"Linux không sử dụng BIOS để truy cập đĩa." |
"Linux không sử dụng BIOS để truy cập đĩa." |
| 1333 |
|
|
| 1334 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1335 |
#: partitioning.xml:751 |
#: partitioning.xml:751 |
| 1336 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1337 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1343 |
"cylinder translation scheme, and the BIOS does not support the large disk " |
"cylinder translation scheme, and the BIOS does not support the large disk " |
| 1344 |
"access extensions, then your boot partition has to fit within the " |
"access extensions, then your boot partition has to fit within the " |
| 1345 |
"<emphasis>translated</emphasis> representation of the 1024th cylinder." |
"<emphasis>translated</emphasis> representation of the 1024th cylinder." |
| 1346 |
msgstr "Trên đĩa lớn, bạn có thể cần phải sử dụng kỹ xảo dịch hình trụ, mà bạn có " |
msgstr "" |
| 1347 |
|
"Trên đĩa lớn, bạn có thể cần phải sử dụng kỹ xảo dịch hình trụ, mà bạn có " |
| 1348 |
"thể đặt trong chương trình thiết lập BIOS, như LBA (Logical Block " |
"thể đặt trong chương trình thiết lập BIOS, như LBA (Logical Block " |
| 1349 |
"Addressing: định vị khối hợp lý) hay chế độ dịch CHS (<quote>Lớn</quote>). " |
"Addressing: định vị khối hợp lý) hay chế độ dịch CHS (<quote>Lớn</quote>). " |
| 1350 |
"Thông tin thêm về vấn đề đối với đĩa lớn nằm trong tài liệu đĩa lớn Thế Nào " |
"Thông tin thêm về vấn đề đối với đĩa lớn nằm trong tài liệu đĩa lớn Thế Nào " |
| 1353 |
"đĩa lớn, phân vùng khởi động phải nằm trong vùng đại diện <emphasis>đã dịch</" |
"đĩa lớn, phân vùng khởi động phải nằm trong vùng đại diện <emphasis>đã dịch</" |
| 1354 |
"emphasis> của hình trụ thứ 1024." |
"emphasis> của hình trụ thứ 1024." |
| 1355 |
|
|
| 1356 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1357 |
#: partitioning.xml:763 |
#: partitioning.xml:763 |
| 1358 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1359 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1366 |
"work on any system, regardless of whether LBA or large disk CHS translation " |
"work on any system, regardless of whether LBA or large disk CHS translation " |
| 1367 |
"is used, and regardless of whether your BIOS supports the large disk access " |
"is used, and regardless of whether your BIOS supports the large disk access " |
| 1368 |
"extensions." |
"extensions." |
| 1369 |
msgstr "Phương pháp khuyến khích để đạt cấu hình này là tạo một phân vùng nhỏ " |
msgstr "" |
| 1370 |
|
"Phương pháp khuyến khích để đạt cấu hình này là tạo một phân vùng nhỏ " |
| 1371 |
"(25–50 MB nên là đủ) tại đầu của đĩa, để được dùng là phân vùng khởi " |
"(25–50 MB nên là đủ) tại đầu của đĩa, để được dùng là phân vùng khởi " |
| 1372 |
"động, rồi tạo các phân vùng khác được muốn trong vùng còn lại. Phân vùng " |
"động, rồi tạo các phân vùng khác được muốn trong vùng còn lại. Phân vùng " |
| 1373 |
"khởi động này <emphasis>cần phải</emphasis> được gắn kết vào <filename>/" |
"khởi động này <emphasis>cần phải</emphasis> được gắn kết vào <filename>/" |
| 1376 |
"năng dịch CHS đĩa lớn, và bất chấp BIOS hỗ trợ các phần mở rộng truy cấp đĩa " |
"năng dịch CHS đĩa lớn, và bất chấp BIOS hỗ trợ các phần mở rộng truy cấp đĩa " |
| 1377 |
"lớn." |
"lớn." |
| 1378 |
|
|
| 1379 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1380 |
#: partitioning.xml:784 |
#: partitioning.xml:784 |
| 1381 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1382 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1385 |
"points to ensure that the disks and filesystems are properly configured for " |
"points to ensure that the disks and filesystems are properly configured for " |
| 1386 |
"a successful installation. It actually uses <command>parted</command> to do " |
"a successful installation. It actually uses <command>parted</command> to do " |
| 1387 |
"the on-disk partitioning." |
"the on-disk partitioning." |
| 1388 |
msgstr "Bộ tạo phân vùng đĩa <command>partman</command> là công cụ phân vùng mặc " |
msgstr "" |
| 1389 |
|
"Bộ tạo phân vùng đĩa <command>partman</command> là công cụ phân vùng mặc " |
| 1390 |
"định cho trình cài đặt. Nó quản lý tập phân vùng và các điểm lắp của chúng " |
"định cho trình cài đặt. Nó quản lý tập phân vùng và các điểm lắp của chúng " |
| 1391 |
"để đảm bảo các đĩa và hệ thống tập tin được cấu hình đúng để cài đặt thành " |
"để đảm bảo các đĩa và hệ thống tập tin được cấu hình đúng để cài đặt thành " |
| 1392 |
"công. Nó thật sự dùng trình <command>parted</command> để tạo phân vùng trên " |
"công. Nó thật sự dùng trình <command>parted</command> để tạo phân vùng trên " |
| 1393 |
"đĩa." |
"đĩa." |
| 1394 |
|
|
| 1395 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 1396 |
#: partitioning.xml:796 |
#: partitioning.xml:796 |
| 1397 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1398 |
msgid "EFI Recognized Formats" |
msgid "EFI Recognized Formats" |
| 1399 |
msgstr "Dạng thức do EFI chấp nhận" |
msgstr "Dạng thức do EFI chấp nhận" |
| 1400 |
|
|
| 1401 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1402 |
#: partitioning.xml:797 |
#: partitioning.xml:797 |
| 1403 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1404 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1408 |
"<command>cfdisk</command>, you should only use <ulink url=\"parted.txt\"> " |
"<command>cfdisk</command>, you should only use <ulink url=\"parted.txt\"> " |
| 1409 |
"<command>parted</command></ulink> because only it can manage both GPT and MS-" |
"<command>parted</command></ulink> because only it can manage both GPT and MS-" |
| 1410 |
"DOS tables correctly." |
"DOS tables correctly." |
| 1411 |
msgstr "Phần vững EFI IA64 hỗ trợ hai định dạng bảng phân vùng (hay nhãn đĩa): GPT " |
msgstr "" |
| 1412 |
|
"Phần vững EFI IA64 hỗ trợ hai định dạng bảng phân vùng (hay nhãn đĩa): GPT " |
| 1413 |
"và MS-DOS. MS-DOS, định dạng thường dùng trên hệ thống PC kiểu i386, không " |
"và MS-DOS. MS-DOS, định dạng thường dùng trên hệ thống PC kiểu i386, không " |
| 1414 |
"còn khuyến khích lại cho hệ thống IA64. Mặc dù bộ cài đặt cũng cung cấp " |
"còn khuyến khích lại cho hệ thống IA64. Mặc dù bộ cài đặt cũng cung cấp " |
| 1415 |
"trình <command>cfdisk</command>, bạn nên dùng chỉ trình <ulink url=\"parted." |
"trình <command>cfdisk</command>, bạn nên dùng chỉ trình <ulink url=\"parted." |
| 1416 |
"txt\"> <command>parted</command></ulink> vì nó là chương trình duy nhất có " |
"txt\"> <command>parted</command></ulink> vì nó là chương trình duy nhất có " |
| 1417 |
"khả năng quản lý được bảng kiểu cả hai GPT và MS-DOS thôi." |
"khả năng quản lý được bảng kiểu cả hai GPT và MS-DOS thôi." |
| 1418 |
|
|
| 1419 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1420 |
#: partitioning.xml:809 |
#: partitioning.xml:809 |
| 1421 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1422 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1425 |
"partition under the <guimenuitem>Guided partitioning</guimenuitem> from the " |
"partition under the <guimenuitem>Guided partitioning</guimenuitem> from the " |
| 1426 |
"main menu in a manner similar to setting up a <emphasis>swap</emphasis> " |
"main menu in a manner similar to setting up a <emphasis>swap</emphasis> " |
| 1427 |
"partition." |
"partition." |
| 1428 |
msgstr "Các công thức tạo phân vùng tự động dành cho trình <command>partman</" |
msgstr "" |
| 1429 |
|
"Các công thức tạo phân vùng tự động dành cho trình <command>partman</" |
| 1430 |
"command> cấp phát một phân vùng kiểu EFI như là phân vùng thứ nhất nằm trên " |
"command> cấp phát một phân vùng kiểu EFI như là phân vùng thứ nhất nằm trên " |
| 1431 |
"đĩa. Bạn cũng có khả năng thiết lập phân vùng đó dưới mục <guimenuitem>Phân " |
"đĩa. Bạn cũng có khả năng thiết lập phân vùng đó dưới mục <guimenuitem>Phân " |
| 1432 |
"vùng đã hướng dẫn</guimenuitem> nằm trong trình đơn chính, bằng cách tương " |
"vùng đã hướng dẫn</guimenuitem> nằm trong trình đơn chính, bằng cách tương " |
| 1433 |
"tự với cách thiết lập phân vùng <emphasis>trao đổi</emphasis>." |
"tự với cách thiết lập phân vùng <emphasis>trao đổi</emphasis>." |
| 1434 |
|
|
| 1435 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1436 |
#: partitioning.xml:817 |
#: partitioning.xml:817 |
| 1437 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1438 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1458 |
"at offset 1001MB from the start of the disk. Note that formatting swap space " |
"at offset 1001MB from the start of the disk. Note that formatting swap space " |
| 1459 |
"with <command>parted</command> can take a few minutes to complete, as it " |
"with <command>parted</command> can take a few minutes to complete, as it " |
| 1460 |
"scans the partition for bad blocks." |
"scans the partition for bad blocks." |
| 1461 |
msgstr "Bộ tạo phân vùng <command>partman</command> quản lý được phần lớn bố trí " |
msgstr "" |
| 1462 |
|
"Bộ tạo phân vùng <command>partman</command> quản lý được phần lớn bố trí " |
| 1463 |
"đĩa. Trong trường hợp hiếm có mà cần thiết tự thiết lập đĩa, bạn có khả năng " |
"đĩa. Trong trường hợp hiếm có mà cần thiết tự thiết lập đĩa, bạn có khả năng " |
| 1464 |
"sử dụng trình bao như được diễn tả bên trên và chạy trực tiếp tiện ích " |
"sử dụng trình bao như được diễn tả bên trên và chạy trực tiếp tiện ích " |
| 1465 |
"<command>parted</command> bằng giao diện dòng lệnh của nó. Giả sử bạn muốn " |
"<command>parted</command> bằng giao diện dòng lệnh của nó. Giả sử bạn muốn " |
| 1481 |
"trình định dạng vùng trao đổi bằng <command>parted</command> có thể mất vài " |
"trình định dạng vùng trao đổi bằng <command>parted</command> có thể mất vài " |
| 1482 |
"phút, vì nó quét phân vùng tìm khối hỏng nào." |
"phút, vì nó quét phân vùng tìm khối hỏng nào." |
| 1483 |
|
|
| 1484 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 1485 |
#: partitioning.xml:842 |
#: partitioning.xml:842 |
| 1486 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1487 |
msgid "Boot Loader Partition Requirements" |
msgid "Boot Loader Partition Requirements" |
| 1488 |
msgstr "Nhu cầu phân vùng của bộ nạp khởi động" |
msgstr "Nhu cầu phân vùng của bộ nạp khởi động" |
| 1489 |
|
|
| 1490 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1491 |
#: partitioning.xml:843 |
#: partitioning.xml:843 |
| 1492 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1493 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1496 |
"big enough to hold the boot loader and any kernels or RAMdisks you may wish " |
"big enough to hold the boot loader and any kernels or RAMdisks you may wish " |
| 1497 |
"to boot. A minimum size would be about 20MB, but if you expect to run with " |
"to boot. A minimum size would be about 20MB, but if you expect to run with " |
| 1498 |
"multiple kernels, then 128MB might be a better size." |
"multiple kernels, then 128MB might be a better size." |
| 1499 |
msgstr "ELILO, bộ nạp khởi động IA64, cần thiết một phân vùng chứa hệ thống tập tin " |
msgstr "" |
| 1500 |
|
"ELILO, bộ nạp khởi động IA64, cần thiết một phân vùng chứa hệ thống tập tin " |
| 1501 |
"kiểu FAT với cờ <userinput>boot</userinput> (khởi động) được đặt. Phân vùng " |
"kiểu FAT với cờ <userinput>boot</userinput> (khởi động) được đặt. Phân vùng " |
| 1502 |
"này cần phải là đủ lớn để chứa bộ nạp khởi động đó và các hạt nhân hay đĩa " |
"này cần phải là đủ lớn để chứa bộ nạp khởi động đó và các hạt nhân hay đĩa " |
| 1503 |
"RAM bạn muốn khởi động. Kích cỡ tối thiểu là khoảng 20 MB, nhưng nếu bạn " |
"RAM bạn muốn khởi động. Kích cỡ tối thiểu là khoảng 20 MB, nhưng nếu bạn " |
| 1504 |
"muốn chạy với nhiều hạt nhân, 128 MB có thể là kích cỡ thích hợp hơn." |
"muốn chạy với nhiều hạt nhân, 128 MB có thể là kích cỡ thích hợp hơn." |
| 1505 |
|
|
| 1506 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1507 |
#: partitioning.xml:852 |
#: partitioning.xml:852 |
| 1508 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1509 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1517 |
"layout before the package install begins. The easiest way to correct this " |
"layout before the package install begins. The easiest way to correct this " |
| 1518 |
"omission is to shrink the last partition of the disk to make enough free " |
"omission is to shrink the last partition of the disk to make enough free " |
| 1519 |
"space for adding an EFI partition." |
"space for adding an EFI partition." |
| 1520 |
msgstr "Cả bộ quản lý khởi động EFI lẫn trình bao EFI đều hỗ trợ hoàn toàn bảng GPT " |
msgstr "" |
| 1521 |
|
"Cả bộ quản lý khởi động EFI lẫn trình bao EFI đều hỗ trợ hoàn toàn bảng GPT " |
| 1522 |
"vì vậy phân vùng khởi động không nhất thiết là phân vùng thứ nhất hay ngay " |
"vì vậy phân vùng khởi động không nhất thiết là phân vùng thứ nhất hay ngay " |
| 1523 |
"cả nằm trên cùng đĩa. Trường hợp này là tiện lợi nếu bạn quên cấp phát phân " |
"cả nằm trên cùng đĩa. Trường hợp này là tiện lợi nếu bạn quên cấp phát phân " |
| 1524 |
"vùng, phát hiện lỗi này chỉ sau khi định dạng các phân vùng khác trên đĩa. " |
"vùng, phát hiện lỗi này chỉ sau khi định dạng các phân vùng khác trên đĩa. " |
| 1528 |
"đặt gói có khởi chạy. Cách dễ nhất sửa lại sự bỏ quên này là thu hẹp phân " |
"đặt gói có khởi chạy. Cách dễ nhất sửa lại sự bỏ quên này là thu hẹp phân " |
| 1529 |
"vùng cuối cùng của đĩa để tạo đủ sức chứa còn rảnh để thêm một phân vùng EFI." |
"vùng cuối cùng của đĩa để tạo đủ sức chứa còn rảnh để thêm một phân vùng EFI." |
| 1530 |
|
|
| 1531 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1532 |
#: partitioning.xml:867 |
#: partitioning.xml:867 |
| 1533 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1534 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1535 |
"It is strongly recommended that you allocate the EFI boot partition on the " |
"It is strongly recommended that you allocate the EFI boot partition on the " |
| 1536 |
"same disk as the <emphasis>root</emphasis> filesystem." |
"same disk as the <emphasis>root</emphasis> filesystem." |
| 1537 |
msgstr "Rất khuyên bạn cấp phát phân vùng khởi động EFI nằm trên cùng một đĩa với hệ " |
msgstr "" |
| 1538 |
|
"Rất khuyên bạn cấp phát phân vùng khởi động EFI nằm trên cùng một đĩa với hệ " |
| 1539 |
"thống tập tin <emphasis>gốc</emphasis>." |
"thống tập tin <emphasis>gốc</emphasis>." |
| 1540 |
|
|
| 1541 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 1542 |
#: partitioning.xml:875 |
#: partitioning.xml:875 |
| 1543 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1544 |
msgid "EFI Diagnostic Partitions" |
msgid "EFI Diagnostic Partitions" |
| 1545 |
msgstr "Phân vùng chẩn đoán EFI" |
msgstr "Phân vùng chẩn đoán EFI" |
| 1546 |
|
|
| 1547 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1548 |
#: partitioning.xml:876 |
#: partitioning.xml:876 |
| 1549 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1550 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1556 |
"the system documentation and accessories that come with the system for " |
"the system documentation and accessories that come with the system for " |
| 1557 |
"details. The easiest time to set up a diagnostics partition is at the same " |
"details. The easiest time to set up a diagnostics partition is at the same " |
| 1558 |
"time you set up the EFI boot partition." |
"time you set up the EFI boot partition." |
| 1559 |
msgstr "Phần vững EFI là hơi tinh tế, so sánh với BIOS thường nằm trên phần lớn máy " |
msgstr "" |
| 1560 |
|
"Phần vững EFI là hơi tinh tế, so sánh với BIOS thường nằm trên phần lớn máy " |
| 1561 |
"PC kiểu x86. Một số nhà sản xuất hệ thống nhớ dịp khả năng của EFI để truy " |
"PC kiểu x86. Một số nhà sản xuất hệ thống nhớ dịp khả năng của EFI để truy " |
| 1562 |
"cập tập tin và chạy chương trình từ hệ thống tập tin đĩa cứng để cất giữ " |
"cập tập tin và chạy chương trình từ hệ thống tập tin đĩa cứng để cất giữ " |
| 1563 |
"thông tin chẩn đoán và các tiện ích quản lý hệ thống tập tin dựa vào EFI " |
"thông tin chẩn đoán và các tiện ích quản lý hệ thống tập tin dựa vào EFI " |
| 1566 |
"hệ thống để tìm chi tiết. Điểm thời dễ nhất để thiết lập một phân vùng chẩn " |
"hệ thống để tìm chi tiết. Điểm thời dễ nhất để thiết lập một phân vùng chẩn " |
| 1567 |
"đoán là cùng lúc thiết lập phân vùng khởi động EFI." |
"đoán là cùng lúc thiết lập phân vùng khởi động EFI." |
| 1568 |
|
|
| 1569 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1570 |
#: partitioning.xml:898 |
#: partitioning.xml:898 |
| 1571 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1572 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1576 |
"the volume header created is too small, you can simply delete partition " |
"the volume header created is too small, you can simply delete partition " |
| 1577 |
"number 9 and re-add it with a different size. Note that the volume header " |
"number 9 and re-add it with a different size. Note that the volume header " |
| 1578 |
"must start at sector 0." |
"must start at sector 0." |
| 1579 |
msgstr "Máy tính kiểu SGI cần thiết một nhãn đĩa SGI để làm cho hệ thống có khả năng " |
msgstr "" |
| 1580 |
|
"Máy tính kiểu SGI cần thiết một nhãn đĩa SGI để làm cho hệ thống có khả năng " |
| 1581 |
"khởi động từ đĩa cứng. Có thể tạo nó trong trình đơn nhà chuyên môn (expert) " |
"khởi động từ đĩa cứng. Có thể tạo nó trong trình đơn nhà chuyên môn (expert) " |
| 1582 |
"của trình fdisk. Phần đầu khối tin (volume header) đã được tạo bằng cách này " |
"của trình fdisk. Phần đầu khối tin (volume header) đã được tạo bằng cách này " |
| 1583 |
"(phân vùng số 9) nên có kích cỡ ít nhất 3 MB. Nếu nó quá nhỏ, bạn đơn giản " |
"(phân vùng số 9) nên có kích cỡ ít nhất 3 MB. Nếu nó quá nhỏ, bạn đơn giản " |
| 1584 |
"có thể xoá bỏ phân vùng số 9 rồi thêm lại nó với kích cỡ khác. Ghi chú rằng " |
"có thể xoá bỏ phân vùng số 9 rồi thêm lại nó với kích cỡ khác. Ghi chú rằng " |
| 1585 |
"phần đầu khối tin phải bắt đầu tại rãnh ghi 0." |
"phần đầu khối tin phải bắt đầu tại rãnh ghi 0." |
| 1586 |
|
|
| 1587 |
#.Tag: title |
#. Tag: title |
| 1588 |
#: partitioning.xml:915 |
#: partitioning.xml:915 |
| 1589 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1590 |
msgid "Partitioning Newer PowerMacs" |
msgid "Partitioning Newer PowerMacs" |
| 1591 |
msgstr "Tạo phân vùng trên PowerMac mới hơn" |
msgstr "Tạo phân vùng trên PowerMac mới hơn" |
| 1592 |
|
|
| 1593 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1594 |
#: partitioning.xml:916 |
#: partitioning.xml:916 |
| 1595 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1596 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1603 |
"created by creating a new partition in <command>partman</command> and " |
"created by creating a new partition in <command>partman</command> and " |
| 1604 |
"telling it to use it as a <quote>NewWorld boot partition</quote>, or in " |
"telling it to use it as a <quote>NewWorld boot partition</quote>, or in " |
| 1605 |
"<command>mac-fdisk</command> using the <userinput>b</userinput> command." |
"<command>mac-fdisk</command> using the <userinput>b</userinput> command." |
| 1606 |
msgstr "Nếu bạn đang cài đặt vào máy tính PowerMac mới hơn, bạn cần phải tạo một " |
msgstr "" |
| 1607 |
|
"Nếu bạn đang cài đặt vào máy tính PowerMac mới hơn, bạn cần phải tạo một " |
| 1608 |
"phân vùng kiểu nạp và khởi động hệ điều hành (bootstrap) để chứa bộ nạp khởi " |
"phân vùng kiểu nạp và khởi động hệ điều hành (bootstrap) để chứa bộ nạp khởi " |
| 1609 |
"động. Kích cỡ của phân vùng này phải là 819200 byte; kiểu phân vùng của nó phải " |
"động. Kích cỡ của phân vùng này phải là 819200 byte; kiểu phân vùng của nó " |
| 1610 |
"là <emphasis>Apple_Bootstrap</emphasis>. (Nếu nó không phải có kiểu " |
"phải là <emphasis>Apple_Bootstrap</emphasis>. (Nếu nó không phải có kiểu " |
| 1611 |
"<emphasis>Apple_Bootstrap</emphasis>, không thể làm cho máy tính có khả năng khởi " |
"<emphasis>Apple_Bootstrap</emphasis>, không thể làm cho máy tính có khả năng " |
| 1612 |
"động từ đĩa cứng.) Phân vùng này có thể được tạo dễ dàng bằng cách tạo " |
"khởi động từ đĩa cứng.) Phân vùng này có thể được tạo dễ dàng bằng cách tạo " |
| 1613 |
"một phân vùng mới bằng trình <command>partman</command> và báo nó dùng phân vùng này làm <quote>NewWorld boot partition</quote> (phân vùng khởi động NewWorld), hoặc bằng trình <command>mac-fdisk</command> dùng lệnh <userinput>b</userinput>." |
"một phân vùng mới bằng trình <command>partman</command> và báo nó dùng phân " |
| 1614 |
|
"vùng này làm <quote>NewWorld boot partition</quote> (phân vùng khởi động " |
| 1615 |
|
"NewWorld), hoặc bằng trình <command>mac-fdisk</command> dùng lệnh " |
| 1616 |
|
"<userinput>b</userinput>." |
| 1617 |
|
|
| 1618 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1619 |
#: partitioning.xml:929 |
#: partitioning.xml:929 |
| 1620 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1621 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1622 |
"The special partition type Apple_Bootstrap is required to prevent MacOS from " |
"The special partition type Apple_Bootstrap is required to prevent MacOS from " |
| 1623 |
"mounting and damaging the bootstrap partition, as there are special " |
"mounting and damaging the bootstrap partition, as there are special " |
| 1624 |
"modifications made to it in order for OpenFirmware to boot it automatically." |
"modifications made to it in order for OpenFirmware to boot it automatically." |
| 1625 |
msgstr "Kiểu phân vùng đặc biệt « Apple_Bootstrap » cần thiết để ngăn cản hệ điều " |
msgstr "" |
| 1626 |
|
"Kiểu phân vùng đặc biệt « Apple_Bootstrap » cần thiết để ngăn cản hệ điều " |
| 1627 |
"hành MacOS gắn kết và làm hại phân vùng tải và khởi động hệ điều hành, vì nó " |
"hành MacOS gắn kết và làm hại phân vùng tải và khởi động hệ điều hành, vì nó " |
| 1628 |
"đã được sửa đổi đặc biệt để cho phần vững OpenFirmware khả năng khởi động tự " |
"đã được sửa đổi đặc biệt để cho phần vững OpenFirmware khả năng khởi động tự " |
| 1629 |
"động nó." |
"động nó." |
| 1630 |
|
|
| 1631 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1632 |
#: partitioning.xml:936 |
#: partitioning.xml:936 |
| 1633 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1634 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1638 |
"command>. It need not and must not be mounted on your file system nor have " |
"command>. It need not and must not be mounted on your file system nor have " |
| 1639 |
"kernels or anything else copied to it. The <command>ybin</command> and " |
"kernels or anything else copied to it. The <command>ybin</command> and " |
| 1640 |
"<command>mkofboot</command> utilities are used to manipulate this partition." |
"<command>mkofboot</command> utilities are used to manipulate this partition." |
| 1641 |
msgstr "Ghi chú rằng phân vùng tải và khởi động hệ điều hành dự định chứa chỉ 3 tập " |
msgstr "" |
| 1642 |
|
"Ghi chú rằng phân vùng tải và khởi động hệ điều hành dự định chứa chỉ 3 tập " |
| 1643 |
"tin rất nhỏ : tập tin nhị phân <command>yaboot</command>, cấu hình của nó " |
"tin rất nhỏ : tập tin nhị phân <command>yaboot</command>, cấu hình của nó " |
| 1644 |
"<filename>yaboot.conf</filename>, và một bộ tải phần vững OpenFirmware giai " |
"<filename>yaboot.conf</filename>, và một bộ tải phần vững OpenFirmware giai " |
| 1645 |
"đoạn thứ nhất <command>ofboot.b</command>. Không cần gắn kết nó vào hệ thống " |
"đoạn thứ nhất <command>ofboot.b</command>. Không cần gắn kết nó vào hệ thống " |
| 1647 |
"hay cái gì khác nào được sao chép vào nó. Những tiện ích <command>ybin</" |
"hay cái gì khác nào được sao chép vào nó. Những tiện ích <command>ybin</" |
| 1648 |
"command> và <command>mkofboot</command> được dùng để thao tác phân vùng này." |
"command> và <command>mkofboot</command> được dùng để thao tác phân vùng này." |
| 1649 |
|
|
| 1650 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1651 |
#: partitioning.xml:946 |
#: partitioning.xml:946 |
| 1652 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1653 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1659 |
"the partition map so the bootstrap partition comes right after the map " |
"the partition map so the bootstrap partition comes right after the map " |
| 1660 |
"(which is always partition 1). It's the logical map order, not the physical " |
"(which is always partition 1). It's the logical map order, not the physical " |
| 1661 |
"address order, that counts." |
"address order, that counts." |
| 1662 |
msgstr "Cốt để phần vững OpenFirmware khởi động tự động &debian;, phân vùng tải và " |
msgstr "" |
| 1663 |
|
"Cốt để phần vững OpenFirmware khởi động tự động &debian;, phân vùng tải và " |
| 1664 |
"khởi động hệ điều hành nên nằm trước các phân vùng khởi động khác trên đĩa, " |
"khởi động hệ điều hành nên nằm trước các phân vùng khởi động khác trên đĩa, " |
| 1665 |
"nhất là phân vùng khởi động kiểu MacOS. Phân vùng tải và khởi động hệ điều " |
"nhất là phân vùng khởi động kiểu MacOS. Phân vùng tải và khởi động hệ điều " |
| 1666 |
"hành nên là phân vùng thứ nhất bạn tạo. Tuy nhiên nếu bạn thêm một phân vùng " |
"hành nên là phân vùng thứ nhất bạn tạo. Tuy nhiên nếu bạn thêm một phân vùng " |
| 1670 |
"sau sơ đồ đó (mà luôn luôn là phân vùng số 1). Quan trọng là thứ tự sơ đồ " |
"sau sơ đồ đó (mà luôn luôn là phân vùng số 1). Quan trọng là thứ tự sơ đồ " |
| 1671 |
"hợp lý, không phải thứ tự địa chỉ vật lý." |
"hợp lý, không phải thứ tự địa chỉ vật lý." |
| 1672 |
|
|
| 1673 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1674 |
#: partitioning.xml:958 |
#: partitioning.xml:958 |
| 1675 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1676 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1679 |
"small HFS partition (800k is the minimum size). That is because MacOSX, on " |
"small HFS partition (800k is the minimum size). That is because MacOSX, on " |
| 1680 |
"every boot, offers to initialize any disks which do not have active MacOS " |
"every boot, offers to initialize any disks which do not have active MacOS " |
| 1681 |
"partitions and driver partitions." |
"partitions and driver partitions." |
| 1682 |
msgstr "Đĩa kiểu Apple thường có vài phân vùng nhỏ chứa trình điều khiển. Nếu bạn " |
msgstr "" |
| 1683 |
|
"Đĩa kiểu Apple thường có vài phân vùng nhỏ chứa trình điều khiển. Nếu bạn " |
| 1684 |
"định khởi động đôi máy tính với Mac OSX, bạn nên giữ lại các phân vùng đó, " |
"định khởi động đôi máy tính với Mac OSX, bạn nên giữ lại các phân vùng đó, " |
| 1685 |
"cũng với một phân vùng kiểu HFS nhỏ (kích cỡ tối thiểu là 800 KB). Đó là vì " |
"cũng với một phân vùng kiểu HFS nhỏ (kích cỡ tối thiểu là 800 KB). Đó là vì " |
| 1686 |
"hệ điều hành Mac OSX, mỗi khi khởi động, thử sở khởi đĩa nào chưa có phân " |
"hệ điều hành Mac OSX, mỗi khi khởi động, thử sở khởi đĩa nào chưa có phân " |
| 1687 |
"vùng kiểu MacOS và trình điều khiển hoạt động." |
"vùng kiểu MacOS và trình điều khiển hoạt động." |
| 1688 |
|
|
| 1689 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1690 |
#: partitioning.xml:975 |
#: partitioning.xml:975 |
| 1691 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1692 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1694 |
"is the only kind of partition scheme that the OpenBoot PROM understands, and " |
"is the only kind of partition scheme that the OpenBoot PROM understands, and " |
| 1695 |
"so it's the only scheme from which you can boot. The <keycap>s</keycap> key " |
"so it's the only scheme from which you can boot. The <keycap>s</keycap> key " |
| 1696 |
"is used in <command>fdisk</command> to create Sun disk labels." |
"is used in <command>fdisk</command> to create Sun disk labels." |
| 1697 |
msgstr "Hãy chắc là bạn tạo một <quote>nhãn đĩa Sun</quote> trên đĩa khởi động. Đây " |
msgstr "" |
| 1698 |
|
"Hãy chắc là bạn tạo một <quote>nhãn đĩa Sun</quote> trên đĩa khởi động. Đây " |
| 1699 |
"là lược đồ phân vùng duy nhất do PROM của OpenBoot hiểu nên nó là lược đồ " |
"là lược đồ phân vùng duy nhất do PROM của OpenBoot hiểu nên nó là lược đồ " |
| 1700 |
"duy nhất từ đó bạn có khả năng khởi động. Trong trình <command>fdisk</" |
"duy nhất từ đó bạn có khả năng khởi động. Trong trình <command>fdisk</" |
| 1701 |
"command>, phím <keycap>s</keycap> được dùng để tạo nhãn đĩa Sun." |
"command>, phím <keycap>s</keycap> được dùng để tạo nhãn đĩa Sun." |
| 1702 |
|
|
| 1703 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1704 |
#: partitioning.xml:983 |
#: partitioning.xml:983 |
| 1705 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1706 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1712 |
"partitions do not preserve the first few sectors of the partition. You can " |
"partitions do not preserve the first few sectors of the partition. You can " |
| 1713 |
"put Ext2 or UFS partitions there; these will leave the partition table and " |
"put Ext2 or UFS partitions there; these will leave the partition table and " |
| 1714 |
"the boot block alone." |
"the boot block alone." |
| 1715 |
msgstr "Hơn nửa, trên đĩa kiểu &arch-title;, hãy chắc là trên đĩa khởi động, phân " |
msgstr "" |
| 1716 |
|
"Hơn nửa, trên đĩa kiểu &arch-title;, hãy chắc là trên đĩa khởi động, phân " |
| 1717 |
"vùng thứ nhất bắt đầu tại hình trụ số 0. Dù nó cần thiết, nó cũng có nghĩa " |
"vùng thứ nhất bắt đầu tại hình trụ số 0. Dù nó cần thiết, nó cũng có nghĩa " |
| 1718 |
"là phân vùng thứ nhất sẽ chứa bảng phân vùng và khối khởi động, hai rãnh ghi " |
"là phân vùng thứ nhất sẽ chứa bảng phân vùng và khối khởi động, hai rãnh ghi " |
| 1719 |
"thứ nhất của đĩa. Chủ yếu là bạn <emphasis>không</emphasis> để vùng trao đổi " |
"thứ nhất của đĩa. Chủ yếu là bạn <emphasis>không</emphasis> để vùng trao đổi " |
| 1722 |
"ext2 hay UFS vào đó ; chúng sẽ không sửa đổi bảng phân vùng hay khối khởi " |
"ext2 hay UFS vào đó ; chúng sẽ không sửa đổi bảng phân vùng hay khối khởi " |
| 1723 |
"động." |
"động." |
| 1724 |
|
|
| 1725 |
#.Tag: para |
#. Tag: para |
| 1726 |
#: partitioning.xml:994 |
#: partitioning.xml:994 |
| 1727 |
#, no-c-format |
#, no-c-format |
| 1728 |
msgid "" |
msgid "" |
| 1730 |
"disk</quote> (type 5), and contain the entire disk (from the first cylinder " |
"disk</quote> (type 5), and contain the entire disk (from the first cylinder " |
| 1731 |
"to the last). This is simply a convention of Sun disk labels, and helps the " |
"to the last). This is simply a convention of Sun disk labels, and helps the " |
| 1732 |
"<command>SILO</command> boot loader keep its bearings." |
"<command>SILO</command> boot loader keep its bearings." |
| 1733 |
msgstr "Cũng khuyên bạn đặt phân vùng thứ ba là kiểu <quote>Whole disk</quote> (toàn " |
msgstr "" |
| 1734 |
|
"Cũng khuyên bạn đặt phân vùng thứ ba là kiểu <quote>Whole disk</quote> (toàn " |
| 1735 |
"bộ đĩa) (kiểu 5), chứa toàn bộ đĩa (từ hình trụ thứ nhất đến điều cuối " |
"bộ đĩa) (kiểu 5), chứa toàn bộ đĩa (từ hình trụ thứ nhất đến điều cuối " |
| 1736 |
"cùng). Đây đơn giản là quy ước của nhãn đĩa Sun, giúp đỡ bộ nạp khởi động " |
"cùng). Đây đơn giản là quy ước của nhãn đĩa Sun, giúp đỡ bộ nạp khởi động " |
| 1737 |
"<command>SILO</command> định hướng." |
"<command>SILO</command> định hướng." |